Gói thầu: Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201165368-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng 383
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Chua bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20201165363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG XDNTM, vốn dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-29 21:53:00 đến ngày 2020-12-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,181,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHA DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 83,936 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 792,232 kg
3 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 64,428 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,428 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo mô tả kỹ thuật Chương V 28,237 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,374 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 46,85 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 46,85 m3
9 Tháo dỡ cửa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,275 m2
B XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III<br/> Theo mô tả kỹ thuật Chương V<br/> 42,496 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật Chương V 39,064 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,49 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,87 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,72 m2
6 Lót cát móng đá bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,434 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 60cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 49,691 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,555 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 37,69 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt; 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 151,1 kg
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 529,5 kg
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 294,4 kg
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 27,187 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cổ móng &gt; 0,1m2, 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,553 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cổ móng &lt;&#x3D; 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,172 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột &gt; 0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,918 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật Chương V 114,904 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 213,9 kg
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 535,5 kg
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,128 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 174,758 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 302,8 kg
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.977,6 kg
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11,52 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mô tả kỹ thuật Chương V 115,2 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 886,6 kg
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,221 m3
28 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, câu gạch đặc không nung, xây tường ngoài nhà, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 29,893 m3
29 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,09 m3
30 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,308 m3
31 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,599 m3
32 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,175 m3
33 Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày &gt; 10cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,189 m3
34 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu hồi, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,428 m3
35 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu hồi, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,46 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao &lt;&#x3D; 28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,011 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,769 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,889 m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &lt; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 49,8 kg
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 48 kg
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &gt; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 83,7 kg
42 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 986,292 kg
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 986,292 kg
44 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 183,274 m2
45 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng D110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36 m
46 Lắp cầu chắn rác Inox fi 120 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
47 Lắp đặt ống nhựa thông dầm, thoát nước tràn D40mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,85 m
48 Lắp dựng hoa sắt cửa 10x10mua sẵn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,84 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,84 m2
50 Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23,365 m2
51 Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,52 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 197,623 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 438,03 m2
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 ( tận dụng đất đào để đắp) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 63,826 m3
55 Mua đất đắp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,453 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,066 m3
57 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch granito 400x400, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,504 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,25m2, gạch ceramic 500x500 vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 169,701 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,09m2, gạch ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,83 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân móng sân khấu tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,25m2, gạch ceramic 500x500 vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,61 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,25m2, gach 300x600 vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 42,882 m2
62 Vách compact nhà vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,85 m2
63 Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,337 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,873 m2
65 Khung xương inox Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 khung
66 Thi công Trần kẽm màu bạc Theo mô tả kỹ thuật Chương V 133,806 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 243,804 m
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 174,758 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 25 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 115,2 m2
70 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 44,737 m2
71 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24,016 m2
72 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25,829 m2
73 Quét Sika chống thấm tường ngoài, mái bằng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 258,575 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 238,178 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 716,464 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 60,952 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,05m2, gạch 240x60 vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18,472 m2
78 Quét nước xi măng nguyên chất Theo mô tả kỹ thuật Chương V 22,614 m2
79 Lan can inox fi 60 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,048 kg
80 Lan can inox tay vịn fi 50, thanh ngang fi 15 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 51,451 kg
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 162,586 m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D; 16 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 432,196 m2
83 Đắp chữ nổi, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,125 m2
84 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật Chương V 66,7 m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật Chương V 66,7 m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D; 5km, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật Chương V 66,7 m3
87 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 301,057 m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,676 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 33,76 m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 25mm2, LV ABC 2x25mm2<br/> Theo mô tả kỹ thuật Chương V<br/> 31 M
2 Lắp đặt dây đơn &lt;&#x3D; 2,5mm2 CVV 1x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 138 m
3 Lắp đặt dây đơn &lt;&#x3D; 2,5mm2 CVV 1x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 638 m
4 Lắp đặt ống nhựa D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;27mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 187 m
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn tuýp led 2x36W Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng, Bộ đèn tuýp led 0.6m 1x18w bóng led Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 275x275 bóng led 12W Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 bộ
10 Lắp đặt công tắc - 1 cực 220V&#x2F;10A + hộp âm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 cực 220V&#x2F;10A + hộp âm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 cực 220V&#x2F;10A + hộp âm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCB 1 cực loại 10 A dòng ngắn mạch 4,5KA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
14 Lắp đặt MCB 1 cực loại 16 A dòng ngắn mạch 4,5KA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
15 Lắp đặt MCB 1 cực loại 20 A dòng ngắn mạch 4,5KA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2 cực loại 20 A dòng ngắn mạch 4,5KA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCB 2 cực loại 40 A dòng ngắn mạch 4,5KA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V&#x2F;16A + hộp âm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 cái
19 Lắp đặt hộp điện chứa 14 cực MCB Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 hộp
20 Móc néo, kẹp siết cáp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
21 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
22 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
23 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 m3
24 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 m3
25 Đóng cọc chống sét L 63x63x6, L&#x3D;2,5m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cọc
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D1dét 40x4mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 m
27 Kéo rải dây chống sét tường và mái - Loại dây thép D12mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 42 m
28 Hộp kiểm tra Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 hộp
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21<br/> Theo mô tả kỹ thuật Chương V<br/> 2 M
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24 m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 m
7 Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13 cái
10 Lắp đặt cút nhựa uPVC D49 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa xiên uPVC 135&#39; D110 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x21 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
15 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa uPVC D49x34 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa xiên uPVC 45&#39; D110 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
18 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D27x21 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D49x34 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
20 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 D60 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
21 Lắp đặt lavabo+ vòi rửa+ Gương soi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
24 Lắp đặt vòi inox D21 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
25 Máy bơm pentax Q&#x3D;5m3&#x2F;h, h&#x3D;15m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 máy
26 Lắp đặt van ren 2 chiều D27 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + van phao tự động Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bể
28 Giếng khoan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
29 Lắp đặt van ren 1 chiều D27 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,257 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,18 m3
32 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,618 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,106 m3
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,063 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,016 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,681 m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan &lt;10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,7 kg
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,7 kg
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan &lt;18mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 kg
40 Sản xuát thép hình Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 kg
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,631 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,975 m3
44 Đắp đất nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,21 m3
45 Lát gạch đặc không nung , vữa XM mác 50 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,558 m2
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,002 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,221 m3
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,579 m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13 cái
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan &lt;10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 28,95 kg
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 35 kg
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 ( láng 2 lần, lần đầu dày 15 có khía bay, làn sau dày 10) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,495 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24,143 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24,143 m2
55 Đánh màu xi măng nguyên chất Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24,143 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,215 m2
57 Lắp đặt tê nhựa UPVC D100mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,5 m
59 Đổ lớp sạn ngang vào bể Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,325 m3
60 Đổ lớp sỏi 1x2 vào bể Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,325 m3
61 Đổ lớp cát vàng vào bể Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,325 m3
62 Đổ lớp cát mịn vào bể Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,325 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,7 m2
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,009 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->