Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201168350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-29 10:47:00 đến ngày 2020-12-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 264,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,744 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,238 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,3 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,129 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 (đá quy cách 7,5cmx20cm, màu vàng bóng mặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (đá granite tự nhiên, ruby màu đỏ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 12 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày nền <=15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,6 | 1m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,388 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,324 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,372 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,692 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76 | m2 |
| 19 | GCLD bu lông neo móng chân trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 20 | GCLD bản mã chân trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,132 | kg |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,565 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,565 | tấn |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,699 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,5mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,79 | 100m2 |
| 30 | GCLD máng xối INOX-304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,2 | m |
| 31 | Lắp đặt cùm chống bão trên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,104 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Sửa chữa, GCLD, thay thế các thanh sắt cổng chính, hàng rào bị hư hỏng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,85 | m2 |
| 36 | Lắp đặt mái hiên di động (bạc chất lượng tốt, 3 lớp, cở đẩy 3,0m, phụ kiện đồng bộ, tương đương Đài Loan) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi