Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu Học Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-29 18:14:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 245,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN, BÊ TÔNG SÂN TRƯỜNG (CƠ SỞ ĐỊNH PHƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 - VXM mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | M3 |
| 3 | Lấp đất móng công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100M2 |
| 6 | GC vì kèo thép khẩu độ = 6,3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | Tấn |
| 7 | LD vì kèo thép khẩu độ =6,3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | Tấn |
| 8 | GC xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | Tấn |
| 9 | LD xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | Tấn |
| 10 | GCLD bu lông chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Lợp mái tôn mới tôn mạ màu dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | 100M2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,091 | M2 |
| 13 | Đào đất chỉnh trang mặt bằng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,73 | M2 |
| 14 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M2 |
| 15 | Trải giấy dầu chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,53 | M2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,557 | M3 |
| 17 | GCLD tấm nhựa chèn khe lún nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1 | MD |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | M3 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6 - VXM mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | M3 |
| 20 | Lấp đất móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5 dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | M3 |
| 22 | Trát tường gạch ống ngoài nhà dày 15, cao <=4m VXM mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | M2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | M2 |
| B | LĂN SƠN 06 PHÒNG TẦNG 2 VÀ CẦU THANG (CƠ SỞ HÒA MỸ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,86 | M2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,86 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi