Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176159-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201173864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Nhơn Mỹ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 08:20:00 đến ngày 2020-12-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,494,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo Chương V 5 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo Chương V 5 gốc
3 Đào bụi tre, đường kính bụi tre 2m Theo Chương V 0,942 100m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Chương V 1,77 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Chương V 6,47 m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo Chương V 0,0647 100m3
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V 0,647 10m³/1km
8 Vét hữu cơ - Cấp đất II Theo Chương V 5,9137 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km loại 3) Theo Chương V 59,137 10m³/1km
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo Chương V 19,772 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 1,6956 100m3
12 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Chương V 14,0746 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Chương V 13,1067 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 15,2038 100m3
15 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi ông Trái, thôn Thuận Đức, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, cự ly vận chuyển 4km Theo Chương V 15,2038 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) 152,0377 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km loại 4; 0,5km đường loại 3; 1,5km đường loại 4) Theo Chương V 152,0377 10m³/1km
18 Lót bạt nhựa Theo Chương V 2.245,3 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 418,926 m3
20 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 14,75 m3
21 Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 16,54 m3
22 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 3,46 m3
23 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Chương V 13,5811 100m3
24 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V 0,2278 100m2
25 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,8565 100m2
26 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Theo Chương V 11,7459 100m2
27 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG x 10) Theo Chương V 11,7459 100m2
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) Theo Chương V 8,2221 10m³/1km
29 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Cự ly 0,5km đường loại 4) Theo Chương V 40,018 10m³/1km
B NỐI CỐNG QUA ĐƯỜNG D800 TẠI CỌC C2
1 Đào đất hố móng cấp đất III Theo Chương V 0,1666 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,108 100m3
3 Lót bạt nhựa Theo Chương V 4,46 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V 0,47 m3
5 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 1,73 m3
6 Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 1,58 m3
7 Ván khuôn móng hố ga Theo Chương V 0,0703 100m2
8 Ván khuôn tường hố ga Theo Chương V 0,119 100m2
9 Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D800 (tải trọng H30, mác 300) Theo Chương V 4 md
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm Theo Chương V 2 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo Chương V 2 mối nối
C CỐNG QUA ĐƯỜNG D400 TẠI KM0+394.72M:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất II Theo Chương V 0,122 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,0986 100m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Chương V 0,6 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Chương V 1,57 m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo Chương V 0,0157 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V 0,157 10m³/1km
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 1,74 m3
8 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,72 m3
9 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,55 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V 0,47 m3
11 Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D400 (mác 200, đá 1x2) Theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm Theo Chương V 4 cái
13 Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D400 (tải trọng H30, mác 300) Theo Chương V 10 md
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mm Theo Chương V 2 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm Theo Chương V 1 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo Chương V 2 mối nối
17 Lót bạt nhựa Theo Chương V 11,58 m2
18 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,0387 100m2
19 Ván khuôn tường Theo Chương V 0,0623 100m2
20 Tháo dỡ ống puy D400 cũ hiện trạng L=5m Theo Chương V 1 1 đoạn ống
D TƯỜNG HỘ LAN MỀM:
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo Chương V 4,79 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V 1,1 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 3,69 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,4608 100m2
5 Gia công cột bằng thép tấm U160; L=1,75m Theo Chương V 1,055 tấn
6 Lắp cột thép U160; L=1,75m Theo Chương V 1,055 tấn
7 Gia công hộp đệm U160 Theo Chương V 0,1302 tấn
8 Lắp đặt các kết cấu thép hộp đệm U160 Theo Chương V 0,1302 tấn
9 Gia công kết cấu thép mặt phản quang dạng hình cong Theo Chương V 0,0237 tấn
10 Lắp đặt các kết cấu thép mặt phản quang dạng hình cong Theo Chương V 0,0237 tấn
11 Đường hàn 4mm Theo Chương V 8 md
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 2,0096 1m2
13 Cung cấp bu lông M16mm đầu tù 96 cái
14 Lắp dựng cốt thép neo D12 Theo Chương V 0,121 tấn
15 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần vào thép U160 Theo Chương V 16 10 lỗ
16 Gia công lan can mềm Theo Chương V 0,8026 tấn
17 Lắp đặt lan can mềm Theo Chương V 0,8026 tấn
E AN TOÀN GIAO THÔNG: Biển báo:
1 Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,3 m3
2 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Theo Chương V 0,039 100m2
3 Cốt thép ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0192 tấn
4 Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn) Theo Chương V 19,206 cuộn
5 Đèn cảnh báo Theo Chương V 4 cái
6 Sơn phản quang cọc cảnh báo dày sơn 1mm Theo Chương V 4,8 m2
F MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (Tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 3.000 đồng/1m2) Theo Chương V 2.286,125 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ phần mở rộng 2,5m mặt đường BTXM) Theo Chương V 457,225 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V 3,6578 100m2
4 Khe co mặt đường Theo Chương V 711,495 m
5 Khe giãn mặt đường Theo Chương V 79,3755 m
6 Thi công khe dọc Theo Chương V 1.828,9 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->