Gói thầu: Xây lắp Trạm Y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trạm Y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ từ chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 08:09:00 đến ngày 2020-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,940,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối nhà trạm 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,542 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,7065 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1635 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8438 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,1073 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6095 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7685 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3399 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,9178 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2268 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3259 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,0673 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0126 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4311 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4311 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4311 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền sạn ngang M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,58 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0829 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2438 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3788 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3488 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4707 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6909 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,607 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2985 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6373 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5967 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,1295 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6213 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6213 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3014 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,968 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8168 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3639 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,933 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,538 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x9,5x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,385 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x9,5x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,658 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,1872 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9475 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6016 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,24 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,24 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẻm nhúng nóng 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 302,4 | m |
| 45 | Sản xuất xà thanh kèo thép hộp mạ kẻm 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,8 | m |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,341 | tấn |
| 47 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,258 | 100m2 |
| 49 | Ke thép giằng mái bọc nhựa PVC 25x3 loại sản xuất sẳn hộp Định mức 3c/md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 906 | cái |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2876 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4754 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5327 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2314 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2683 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7561 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2015 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1858 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2709 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2279 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,393 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3357 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2753 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,242 | tấn |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 406,831 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,725 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.039,9477 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 245,8 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 459,9 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,15 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,52 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 151,3 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 410,62 | m |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,725 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,513 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,118 | m2 |
| 76 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,328 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,48 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 283,7 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,672 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 307,44 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi panô kính 2 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm; tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,64 | m2 |
| 82 | Phụ kiện kèm theo Khóa chốt đa điểm của đi 2 cánh mở quay của nhôm G.SMART của hãng KINLONG | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 83 | Sản xuất cửa đi panô kính 1 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm; tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,21 | m2 |
| 84 | Phụ kiện kèm theo Khóa chốt đơn điểm của đi 1 cánh mở quay của nhôm G.SMART của hãng KINLONG | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 85 | Sản xuất cửa đi panô kính 4 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm; tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 86 | Phụ kiện kèm theo Khóa chốt đa điểm của đi 4 cánh mở quay của nhôm G.SMART của hãng KINLONG | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,084 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 3,68mm; tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,88 | m2 |
| 89 | Phụ kiện kèm theo Khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm G.SMART của hãng KINLONG | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Bộ |
| 90 | Sản xuất cửa sổ kính 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm; tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,1 | m2 |
| 91 | Phụ kiện kèm theo Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm G.SMART của hãng KINLONG | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 92 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 3,68mm; tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,82 | m2 |
| 93 | Phụ kiện kèm theo Khóa đa điểm cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm G.SMART của hãng KINLONG | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 94 | Sản xuất cửa sổ kính 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm, tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 |
| 95 | Sản xuất vách kính trắng cốc định, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,4 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,834 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,4 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa hoa sắt 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,84 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,84 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,42 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 102 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống tràn, thông dầm fi 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,0848 | 1m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.783,126 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 406,231 | m2 |
| 107 | Phụ tăng nhân công kẻ bảng tên công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bảng |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9065 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9635 | 100m2 |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1263 | 100m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,699 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,589 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7812 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,318 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,743 | m3 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 120 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1142 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cút sành thông hầm fi 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 122 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,56 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,56 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,56 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,764 | m2 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,63 | m3 |
| B | Điện chiếu sáng, mạng lan, mạng điện thoại, chống sét, cấp thoát nước nhà trạm | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi 1x36w-1,2m, ( máng đèn xương cá) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang đơn 1x36w-1,2m, ( máng đèn xương cá) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trấn LSE 13w - bóng compact (270x151x100) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đèn tường kiểu ánh sáng hắt NT 1048/1 - bóng compact 1x20w ánh sáng trắng (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | ổ cắm đôi S9U2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 6 | Công tắc nút bấm đơn (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 7 | Công tắc nút bấm đôi ((tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Công tắc nút bấm ba (tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiều cầu thang + mặt nạ ((tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Đế đơn âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 106 | hộp |
| 11 | ống ruột gà cứng chống cháy fi 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 12 | ống ruột gà cứng chống cháy fi 16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 290 | m |
| 13 | Tủ điện âm tường chứa 6 modull KT: 450x300x180 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 14 | Automat 2P 25 tương đương MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Automat 2P 32A tương đương MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Automat 2P 50A tương đương MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Automat 2P 63A tương đương MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Automat 2P 75A tương đương MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 20 | Dây VCmo2 ruột 2x6mm2 tương đương CADIVI | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 21 | Dây VCmo2 ruột 2x4mm2 tương đương CADIVI | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 22 | Dây VCmo 2 ruột 2x2,5mm2 tương đương CADIVI | Mô tả kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 23 | Dây VCmo 2 ruột 2x1,5mm2 tương đương CADIVI | Mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 24 | Quạt xoay 70w-220v + điều tốc tương đương ASIAvina X16002 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 26 | Panen 12 cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt SWICH (HUB) 12PORT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | ống ruột gà cứng chống cháy fi 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm mạng 02 lổ (mặt 02lổ+đế+02hạt nhân mạng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 31 | Cáp mạnh lan CAT6 4P-0,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 32 | Dây nhảy CAT6, bấm sẳn 02 đầu, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 33 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 34 | Hạt điện thoại | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 35 | Dây điện thoại trong nhà 05 đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 36 | ổ điện thoại ( bao gồm ổ cắm mạng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 37 | ống nhựa cứng luồn cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét fi 18 có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2,0m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=18mm mạ kẻm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 43 | Thép bản tiếp đất 50x5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m |
| 44 | Chân bật trên tường fi14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 45 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | kg |
| 46 | Bulong fi 12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 47 | Bộ kẹp giử dây thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 48 | Chì lá | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | miếng |
| 49 | Gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 50 | Sơn Bạch Tuyết | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 51 | ống nhựa PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 52 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 53 | Giếng khoan sâu 10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | giếng |
| 54 | Đào hào chống sét rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m3 |
| 55 | Đắp đất hào chống sét, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt, d=32mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt, d=25mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt, d=20mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van nhựa PPR 1 chiều, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van nhựa PPR 1 chiều, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van phao tự động nhựa PPR, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van nhựa cứng d=34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=32x20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=20x20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa 90o SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa 90o tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa 90o tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng song nhựa 90o ren trong tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng song nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng song nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng song nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 80 | Vòi xịt xí (tương đương Viglacera VG-XP1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi đồng fi 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 82 | Chậu rữa men sứ trắng ( tương đương Viglacera VTL4 + chân đế + Vòi VG32) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi (tương đương AMERICAN STANDA) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố 1 bàn (HB-790 + vòi VG707) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp Y nhựa 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp Y nhựa 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp Y nhựa 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp Y nhựa 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp Y nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp Y nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=80x80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp Y nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=80x60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp Y nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp T kiểm tra nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp T kiểm tra nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đăt cút nhựa 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đăt cút nhựa 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đăt cút nhựa 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đăt cút nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đăt cút nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đăt cút nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đăt cút nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối, tương đương Viglacera VI88 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt tiểu treo, tương đương Viglacera | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu 90x90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| C | Ga ra xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,616 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,132 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,429 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3456 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1473 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền sạn ngang, M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2669 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2282 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0805 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1589 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0999 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5379 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,6 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,217 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm tương đương tôn Việt ý ( hệ số uốn vòm 1,1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 21 | Ke thép giằng mái bọc nhựa PVC 25x3 loại sản xuất sẳn hộp Định mức 3c/md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 171 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,616 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,418 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,824 | 1m2 |
| 25 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,48 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,034 | m2 |
| D | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5214 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,9643 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4468 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3635 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5776 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,3685 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5653 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,697 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9684 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,6883 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4154 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5767 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4118 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 465,813 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,5 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,502 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,924 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,92 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 541,373 | m |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,3012 | m2 |
| 23 | Đèn cầu thủy tinh đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Sản xuất cánh cổng chính, cổng phụ bằng khung thép hộp mạ kẽm nhúng ( chi tiết theo thiết kế), bao gồm cả phụ kiện goong lề, bánh xe | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,41 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,41 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,82 | 1m2 |
| 27 | Khóa ổ Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ổ |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 569,59 | m2 |
| E | Sân bê tông, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7914 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1941 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,9161 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4722 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8332 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3432 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,415 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,942 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,025 | m2 |
| 10 | Lấp móng và san đất đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7914 | m3 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,922 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,119 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,716 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4564 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,8041 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,9008 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7984 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 176 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2117 | tấn |
| 10 | ống buy li tâm d400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 11 | Khuôn thép đúc tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| G | Sân bê tông lát gạch | |||
| 1 | Lót bạt nhựa tái sinh dưới sân bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 671,94 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,194 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 671,94 | m2 |
| H | Lò đốt rác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,592 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2372 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6969 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6145 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6582 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0845 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0737 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1725 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3556 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4416 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6337 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x9,5x20cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,74 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0176 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x9,5x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6711 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4213 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | m3 |
| 21 | Xà gồ thép hộp mạ kẻm 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0565 | tấn |
| 23 | Ke thép chống bão 3 cái/m xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,12 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,788 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,432 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,78 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,788 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,212 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền sạn ngang M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,498 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,73 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m2 |
| 34 | Cửa tôn vào kho chứa rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,26 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,26 | m2 |
| 36 | Nắp tôn đậy ống khói, dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | m2 |
| 37 | Lưới gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | m2 |
| I | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1571 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7702 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7181 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x9,5x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9899 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0753 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6568 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7015 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0391 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0307 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0199 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0414 | tấn |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,968 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,968 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,968 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4856 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,1484 | m2 |
| 19 | Lắp đặt thùng đựng dung dịch bằng inox, dung tích bằng 0,3m3, ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Thùng |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0349 | 100m3 |
| J | Điện nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt, d=32mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt, d=25mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt, d=20mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=32x32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90o tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90o tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng song nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng song nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Vòi đồng tưới cây fi20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60x60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,558 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,558 | m3 |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng bọc M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 25 | Cột đèn TTC9, dày 4mm liền cần đơn (Cột thép rảnh thẳng (rảnh xoắn) côn RT (RX) 09 m, D78/4 mm (Lớtec-Hapulico-Industry) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 26 | Cột đèn TTC9, dày 4mm liền cần kép (Cột thép rảnh thẳng (rảnh xoắn) côn RT (RX) 09 m, D78/4 mm (Lớtec-Hapulico-Industry) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 27 | Đèn pha P - 02 MAIH 250W + bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 32 | Bảng điện BEKALIT | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bảng |
| 33 | Cầu dấu 4x30A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 34 | CB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 35 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 36 | Bảng điện BEKALIT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bảng |
| 37 | Cầu dấu 4x30A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 38 | CB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 39 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 40 | Cờ tiếp địa d12 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m |
| 41 | Cọc tiếp địa ống thép tráng kẽm d27m dày 2,3mm, L=6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 42 | Bách bắt cờ thép dẹt 40x4x100, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| K | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hoả sản xuất sẳn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình cứu hoả khí CO2 ( loại 5kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| 3 | Bình bọt cứu hoả MFZ ABC (5kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bảng |
| L | Dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh với giá trị bằng 198.925.000 đồng. Giá xét duyệt trúng thầu và giá hợp đồng bao gồm chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh; phần chi phí này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng công việc phát sinh và được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi