Gói thầu: Xây lắp Trạm Y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201181082-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Xây lắp Trạm Y tế
Số hiệu KHLCNT 20201175893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ từ chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 08:09:00 đến ngày 2020-12-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,940,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối nhà trạm 2 tầng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 1,542 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 12,7065 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,1635 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,8438 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 27,1073 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,6095 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,7685 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3399 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 20,9178 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,2268 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 1,3259 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 13,0673 m3
13 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 3,0126 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 1,4311 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 1,4311 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 1,4311 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền sạn ngang M75 Mô tả kỹ thuật chương V 23,58 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0829 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,2438 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3788 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3488 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4707 tấn
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,6909 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,607 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,2985 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 1,6373 100m2
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 4,5967 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 62,1295 m3
29 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật chương V 0,6213 100m3
30 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật chương V 0,6213 100m3
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,3014 100m2
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,968 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,8168 100m2
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,3639 m3
35 Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 67,933 m3
36 Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 70,538 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x9,5x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,385 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x9,5x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,658 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,1872 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,9475 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6016 m3
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 63,24 m2
43 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 63,24 m2
44 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẻm nhúng nóng 40x80x2 Mô tả kỹ thuật chương V 302,4 m
45 Sản xuất xà thanh kèo thép hộp mạ kẻm 50x100x2 Mô tả kỹ thuật chương V 42,8 m
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,341 tấn
47 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,049 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 2,258 100m2
49 Ke thép giằng mái bọc nhựa PVC 25x3 loại sản xuất sẳn hộp Định mức 3c/md xà gồ) Mô tả kỹ thuật chương V 906 cái
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2876 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4754 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,5327 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2314 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2683 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,7561 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2015 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,1858 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 4,2709 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2279 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,393 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3357 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2753 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,242 tấn
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 406,831 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 31,725 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.039,9477 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 245,8 m2
68 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 459,9 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 62,15 m2
70 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,52 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 151,3 m
72 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 410,62 m
73 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Mô tả kỹ thuật chương V 31,725 m2
74 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 29,513 m2
75 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 21,118 m2
76 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 47,328 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật chương V 25,48 m2
78 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật chương V 283,7 m2
79 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật chương V 24,672 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật chương V 307,44 m2
81 Sản xuất cửa đi panô kính 2 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm; tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 Mô tả kỹ thuật chương V 24,64 m2
82 Phụ kiện kèm theo Khóa chốt đa điểm của đi 2 cánh mở quay của nhôm G.SMART của hãng KINLONG Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
83 Sản xuất cửa đi panô kính 1 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm; tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 Mô tả kỹ thuật chương V 35,21 m2
84 Phụ kiện kèm theo Khóa chốt đơn điểm của đi 1 cánh mở quay của nhôm G.SMART của hãng KINLONG Mô tả kỹ thuật chương V 20 Bộ
85 Sản xuất cửa đi panô kính 4 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm; tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 Mô tả kỹ thuật chương V 6,6 m2
86 Phụ kiện kèm theo Khóa chốt đa điểm của đi 4 cánh mở quay của nhôm G.SMART của hãng KINLONG Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
87 Cửa đi 1 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 Mô tả kỹ thuật chương V 7,084 m2
88 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 3,68mm; tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 Mô tả kỹ thuật chương V 35,88 m2
89 Phụ kiện kèm theo Khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm G.SMART của hãng KINLONG Mô tả kỹ thuật chương V 23 Bộ
90 Sản xuất cửa sổ kính 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm; tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 Mô tả kỹ thuật chương V 9,1 m2
91 Phụ kiện kèm theo Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm G.SMART của hãng KINLONG Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
92 Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 3,68mm; tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 Mô tả kỹ thuật chương V 1,82 m2
93 Phụ kiện kèm theo Khóa đa điểm cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm G.SMART của hãng KINLONG Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
94 Sản xuất cửa sổ kính 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm, tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1 m2
95 Sản xuất vách kính trắng cốc định, kính an toàn 2 lớp 6,38mm; tương đương cửa nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 Mô tả kỹ thuật chương V 33,4 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 115,834 m2
97 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 33,4 m2
98 Sản xuất cửa hoa sắt 14x14x1,2 Mô tả kỹ thuật chương V 51,84 m2
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 51,84 m2
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,42 100m
101 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
102 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
103 Lắp đặt ống tràn, thông dầm fi 32 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 137,0848 1m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.783,126 m2
106 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 406,231 m2
107 Phụ tăng nhân công kẻ bảng tên công trình Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bảng
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật chương V 4,9065 100m2
109 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,9635 100m2
110 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,1263 100m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,699 m3
112 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m2
113 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,589 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7812 m3
115 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0376 100m2
116 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,318 m3
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0344 100m2
118 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 0,743 m3
119 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
120 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1142 tấn
121 Lắp đặt cút sành thông hầm fi 100 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
122 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 15,56 m2
123 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 15,56 m2
124 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 15,56 m2
125 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,764 m2
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 12,63 m3
B Điện chiếu sáng, mạng lan, mạng điện thoại, chống sét, cấp thoát nước nhà trạm
1 Đèn huỳnh quang đôi 1x36w-1,2m, ( máng đèn xương cá) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
2 Đèn huỳnh quang đơn 1x36w-1,2m, ( máng đèn xương cá) Mô tả kỹ thuật chương V 26 bộ
3 Đèn ốp trấn LSE 13w - bóng compact (270x151x100) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
4 Đèn tường kiểu ánh sáng hắt NT 1048/1 - bóng compact 1x20w ánh sáng trắng (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
5 ổ cắm đôi S9U2 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 58 cái
6 Công tắc nút bấm đơn (tương đương Sino) Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
7 Công tắc nút bấm đôi ((tương đương Sino) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
8 Công tắc nút bấm ba (tương đương Sino) Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
9 Công tắc đảo chiều cầu thang + mặt nạ ((tương đương Sino) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
10 Đế đơn âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật chương V 106 hộp
11 ống ruột gà cứng chống cháy fi 25 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
12 ống ruột gà cứng chống cháy fi 16 Mô tả kỹ thuật chương V 290 m
13 Tủ điện âm tường chứa 6 modull KT: 450x300x180 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
14 Automat 2P 25 tương đương MCB Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
15 Automat 2P 32A tương đương MCB Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
16 Automat 2P 50A tương đương MCB Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
17 Automat 2P 63A tương đương MCB Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
18 Automat 2P 75A tương đương MCB Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 74 m
20 Dây VCmo2 ruột 2x6mm2 tương đương CADIVI Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
21 Dây VCmo2 ruột 2x4mm2 tương đương CADIVI Mô tả kỹ thuật chương V 36 m
22 Dây VCmo 2 ruột 2x2,5mm2 tương đương CADIVI Mô tả kỹ thuật chương V 175 m
23 Dây VCmo 2 ruột 2x1,5mm2 tương đương CADIVI Mô tả kỹ thuật chương V 360 m
24 Quạt xoay 70w-220v + điều tốc tương đương ASIAvina X16002 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
25 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 5 cuộn
26 Panen 12 cổng Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
27 Bộ phát Wifi Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
28 Lắp đặt SWICH (HUB) 12PORT Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
29 ống ruột gà cứng chống cháy fi 20 Mô tả kỹ thuật chương V 110 m
30 Lắp đặt ổ cắm mạng 02 lổ (mặt 02lổ+đế+02hạt nhân mạng) Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
31 Cáp mạnh lan CAT6 4P-0,5 Mô tả kỹ thuật chương V 180 m
32 Dây nhảy CAT6, bấm sẳn 02 đầu, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
33 Hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
34 Hạt điện thoại Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
35 Dây điện thoại trong nhà 05 đôi Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
36 ổ điện thoại ( bao gồm ổ cắm mạng) Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
37 ống nhựa cứng luồn cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
38 Gia công kim thu sét fi 18 có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
39 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
40 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2,0m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
41 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=18mm mạ kẻm Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
42 Kéo rải dây chống sét theo tường loại d=14mm Mô tả kỹ thuật chương V 48 m
43 Thép bản tiếp đất 50x5 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 m
44 Chân bật trên tường fi14 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
45 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 kg
46 Bulong fi 12 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
47 Bộ kẹp giử dây thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
48 Chì lá Mô tả kỹ thuật chương V 1 miếng
49 Gốm trang trí Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
50 Sơn Bạch Tuyết Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
51 ống nhựa PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
52 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
53 Giếng khoan sâu 10m Mô tả kỹ thuật chương V 4 giếng
54 Đào hào chống sét rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 18 m3
55 Đắp đất hào chống sét, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m3
56 Lắp đặt ống nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt, d=32mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,11 100m
57 Lắp đặt ống nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt, d=25mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
58 Lắp đặt ống nhựa SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt, d=20mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
60 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
61 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
62 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
63 Lắp đặt van nhựa PPR 1 chiều, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
64 Lắp đặt van nhựa PPR 1 chiều, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
65 Lắp đặt van phao tự động nhựa PPR, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
66 Lắp đặt van nhựa cứng d=34 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
67 Lắp đặt tê nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=32x25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
68 Lắp đặt tê nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=32x20mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
69 Lắp đặt tê nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=25x20mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
70 Lắp đặt tê nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=20x20mm Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
71 Lắp đặt côn thu nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=25x20mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
72 Lắp đặt cút nhựa 90o SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=32mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
73 Lắp đặt cút nhựa 90o tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
74 Lắp đặt cút nhựa 90o tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
75 Lắp đặt măng song nhựa 90o ren trong tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
77 Lắp đặt măng song nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
78 Lắp đặt măng song nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
79 Lắp đặt măng song nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
80 Vòi xịt xí (tương đương Viglacera VG-XP1) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
81 Lắp đặt vòi đồng fi 20 Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
82 Chậu rữa men sứ trắng ( tương đương Viglacera VTL4 + chân đế + Vòi VG32) Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
83 Lắp đặt gương soi (tương đương AMERICAN STANDA) Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
84 Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố 1 bàn (HB-790 + vòi VG707) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,21 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
90 Lắp Y nhựa 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
91 Lắp Y nhựa 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x60mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
92 Lắp Y nhựa 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x60mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
93 Lắp Y nhựa 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
94 Lắp Y nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
95 Lắp Y nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=80x80mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
96 Lắp Y nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=80x60mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
97 Lắp Y nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x60mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
98 Lắp T kiểm tra nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
99 Lắp T kiểm tra nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x60mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
100 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x80mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
101 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
102 Lắp đăt cút nhựa 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
103 Lắp đăt cút nhựa 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
104 Lắp đăt cút nhựa 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
105 Lắp đăt cút nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
106 Lắp đăt cút nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
107 Lắp đăt cút nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
108 Lắp đăt cút nhựa 90o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
109 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối, tương đương Viglacera VI88 Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
110 Lắp đặt tiểu treo, tương đương Viglacera Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
111 Lắp đặt phễu thu 90x90mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
C Ga ra xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 14,616 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,132 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,008 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 3,429 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,072 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3456 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1473 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền sạn ngang, M50 Mô tả kỹ thuật chương V 3,36 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,2669 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,2282 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,044 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0805 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1589 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0999 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,5379 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 40x80x2 Mô tả kỹ thuật chương V 57,6 m
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,217 tấn
20 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm tương đương tôn Việt ý ( hệ số uốn vòm 1,1) Mô tả kỹ thuật chương V 0,4224 100m2
21 Ke thép giằng mái bọc nhựa PVC 25x3 loại sản xuất sẳn hộp Định mức 3c/md xà gồ) Mô tả kỹ thuật chương V 171 cái
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,616 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 25,418 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 13,824 1m2
25 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 36,48 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 26,034 m2
D Cổng, tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,5214 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 15,9643 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50 Mô tả kỹ thuật chương V 9,4468 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,3635 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 7,728 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,1156 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,5776 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 39,3685 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,5653 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,697 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,9684 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 22,6883 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4154 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5767 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4118 tấn
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 465,813 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 56,5 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 91,502 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật chương V 16,924 m2
20 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 106,92 m
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 541,373 m
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật chương V 27,3012 m2
23 Đèn cầu thủy tinh đầu trụ cổng Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
24 Sản xuất cánh cổng chính, cổng phụ bằng khung thép hộp mạ kẽm nhúng ( chi tiết theo thiết kế), bao gồm cả phụ kiện goong lề, bánh xe Mô tả kỹ thuật chương V 12,41 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 12,41 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 24,82 1m2
27 Khóa ổ Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật chương V 2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 569,59 m2
E Sân bê tông, bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 7,7914 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật chương V 5,1941 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,9161 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,4722 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,8332 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3432 tấn
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 35,415 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 51,942 m2
9 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật chương V 59,025 m2
10 Lấp móng và san đất đào Mô tả kỹ thuật chương V 7,7914 m3
F Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 20,922 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 5,119 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 5,716 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,4564 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 78,8041 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 26,9008 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 3,7984 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật chương V 176 cái
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,2117 tấn
10 ống buy li tâm d400 Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
11 Khuôn thép đúc tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
G Sân bê tông lát gạch
1 Lót bạt nhựa tái sinh dưới sân bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 671,94 m2
2 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 0,224 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 67,194 m3
4 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 671,94 m2
H Lò đốt rác
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 2,592 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 1,2372 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6969 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6145 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0192 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6582 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,1197 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0845 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0737 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1725 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0157 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3556 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 2,4416 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,6337 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x9,5x20cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,74 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0176 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x9,5x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6711 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4213 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0382 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,095 m3
21 Xà gồ thép hộp mạ kẻm 40x80x2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,0565 tấn
23 Ke thép chống bão 3 cái/m xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 45 cái
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 8,12 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 0,085 100m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 27,788 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 51,432 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 10,78 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 27,788 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 62,212 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền sạn ngang M50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,498 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,73 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 m2
34 Cửa tôn vào kho chứa rác Mô tả kỹ thuật chương V 2,26 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 2,26 m2
36 Nắp tôn đậy ống khói, dày 1 ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 m2
37 Lưới gang chắn rác Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 m2
I Bể xử lý nước thải
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,1571 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7702 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0222 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7181 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x9,5x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,9899 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0753 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6568 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 0,7015 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0391 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0307 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0199 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0414 tấn
14 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 26,968 m2
15 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 26,968 m2
16 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 26,968 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,4856 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,1484 m2
19 Lắp đặt thùng đựng dung dịch bằng inox, dung tích bằng 0,3m3, ( trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Thùng
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0349 100m3
J Điện nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt, d=32mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,66 100m
2 Lắp đặt ống nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt, d=25mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,23 100m
3 Lắp đặt ống nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn nhiệt, d=20mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100m
4 Lắp đặt tê nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=32x32mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp đặt tê nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=32x25mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
6 Lắp đặt tê nhựa tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=32x25mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90o tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=32mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90o tương đương SUNMAX-PPR nối bằng phương pháp hàn, d=25mm Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
9 Lắp đặt măng song nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
10 Lắp đặt măng song nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
11 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x20mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
13 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
14 Vòi đồng tưới cây fi20 Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 100m
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60x60mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
19 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 24,558 m3
20 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 24,558 m3
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 55 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 140 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng bọc M10 Mô tả kỹ thuật chương V 110 m
25 Cột đèn TTC9, dày 4mm liền cần đơn (Cột thép rảnh thẳng (rảnh xoắn) côn RT (RX) 09 m, D78/4 mm (Lớtec-Hapulico-Industry) Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cột
26 Cột đèn TTC9, dày 4mm liền cần kép (Cột thép rảnh thẳng (rảnh xoắn) côn RT (RX) 09 m, D78/4 mm (Lớtec-Hapulico-Industry) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
27 Đèn pha P - 02 MAIH 250W + bóng Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 2,56 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,128 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,56 m3
31 Lắp dựng cột đèn Mô tả kỹ thuật chương V 4 cột
32 Bảng điện BEKALIT Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bảng
33 Cầu dấu 4x30A Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
34 CB-1P-10A Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
35 Đầu cos đồng M10 Mô tả kỹ thuật chương V 30 Cái
36 Bảng điện BEKALIT Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bảng
37 Cầu dấu 4x30A Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
38 CB-1P-10A Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
39 Đầu cos đồng M10 Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
40 Cờ tiếp địa d12 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 m
41 Cọc tiếp địa ống thép tráng kẽm d27m dày 2,3mm, L=6m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
42 Bách bắt cờ thép dẹt 40x4x100, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
K Thiết bị PCCC
1 Hộp đựng bình cứu hoả sản xuất sẳn Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
2 Bình cứu hoả khí CO2 ( loại 5kg) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bình
3 Bình bọt cứu hoả MFZ ABC (5kg) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bình
4 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bảng
L Dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh với giá trị bằng 198.925.000 đồng. Giá xét duyệt trúng thầu và giá hợp đồng bao gồm chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh; phần chi phí này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng công việc phát sinh và được cấp có thẩm quyền phê duyệt Mô tả kỹ thuật chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->