Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hạng mục: đường giao thông, cây xanh, cấp, thoát nước, điện chiếu sáng; cung cấp, lắp đặt thiết bị: bơm chìm, trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201188939-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hạng mục: đường giao thông, cây xanh, cấp, thoát nước, điện chiếu sáng; cung cấp, lắp đặt thiết bị: bơm chìm, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-29 09:58:00 đến ngày 2020-12-19 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 148,375,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.166,9182 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 221,7145 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,7353 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 303,6798 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 125,2695 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1483 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97,8186 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5062 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 142,6178 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,5419 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 447,2964 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,8342 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,8342 | 100m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,8342 | 100m3/km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180,8568 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180,8568 | 100m3/km |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180,8568 | 100m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,7353 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,7353 | 100m3/km |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,7353 | 100m3/km |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 846,3112 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 833,3937 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.580,6583 | tấn |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C≤19) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.631,9611 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 596,2586 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,4682 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 637,6443 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 123,6561 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 149,8569 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 685,6396 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8588 | 100m3 |
| D | VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,8 | m |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.162,97 | m |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16.713,39 | m |
| 4 | Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.375,148 | m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.274,6345 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,5605 | 100m2 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29.661,1427 | m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 296,6114 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.372,8914 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 675,5986 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 309,6493 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,1499 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,2248 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1769 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1979 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1769 | m2 |
| E | TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97,6051 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,545 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,2395 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.043,8476 | m3 |
| 5 | Bê tông đỉnh tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,2165 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112,8496 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,7666 | 100m2 |
| 8 | Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,1295 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc cát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0895 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5639 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8608 | 100m |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 517,3051 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,3454 | m3 |
| 16 | Bê tông đỉnh tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,1152 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4336 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104,8349 | 100m |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang, biển tròn D70 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang, biển chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,08 | m2 |
| 4 | Cột biển báo D88 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 400,3 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột biển báo phản quang, biển chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột biển báo phản quang, biển chữ nhật (loại 2 cột) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (biển tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 (biển tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cột biển báo phản quang, biển chữ nhật (biển tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (biển tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 (biển tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột biển báo phản quang, biển chữ nhật (biển tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.985,0161 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 450,0663 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 123,944 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 19 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74 | viên |
| 20 | Tháo dỡ dải phân cách cứng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 345 | cái |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,394 | 100m2 |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | CỐNG DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 266,4486 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 188,6536 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 122 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87 | 1 mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 610 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.939 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.809 | 1 mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9.697 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 996 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 927 | 1 mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.980 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 183 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 171 | 1 mối nối |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 915 | cái |
| I | RÃNH NỐI THU NƯỚC B400 | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,808 | m3 |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 158 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,596 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,744 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,264 | 100m2 |
| 7 | Đệm cát dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1706 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,112 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2923 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5182 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 158 | cấu kiện |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120,0364 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 545,62 | m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88,3904 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6369 | 100m2 |
| 16 | Đệm cát dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5893 | 100m3 |
| J | GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Bê tông thân hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,568 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3665 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,035 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thân ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,121 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,008 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8681 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8336 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,436 | m3 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,256 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7886 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0075 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7196 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 191 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 191 | cái |
| 16 | Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 191 | c.kiện |
| K | GA THĂM THU KẾT HỢP | |||
| 1 | Bê tông thân hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 448,068 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5565 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,0307 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5263 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thân ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,9241 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 198,912 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,3711 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8488 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 77,808 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5796 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110,0066 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7345 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4802 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,5885 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 194 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông cổ ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,9904 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4056 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 388 | cái |
| 20 | Song chắn rác composite 430x860mm, KT khung 960x530mm (250KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 194 | c.kiện |
| 21 | Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 194 | c.kiện |
| L | HOÀN TRẢ RÃNH THOÁT NƯỚC ĐCT B400 | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,4959 | m3 |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 558,9792 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,8852 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1645 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát đệm dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4192 | 100m3 |
| M | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 131,5094 | m3 |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.323,734 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100,2244 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1654 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát đệm dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5011 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,8194 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà mũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1654 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3311 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1706 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2036 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,984 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1622 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5861 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1252 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| N | RÃNH SỎI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8033 | 100m3 |
| 4 | Đất sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88,3575 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,4 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| O | CỐNG NGANG TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,7348 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,7856 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ cống cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6392 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6392 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6392 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6392 | 100m3/km |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 9 | Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (nối cống cũ và cống mới) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 16 | Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (nối cống cũ và cống mới) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1 mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bê tông chèn, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | 1 mối nối |
| 24 | Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (nối cống cũ và cống mới) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 26 | Bê tông chèn, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,84 | m3 |
| 27 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 176,7127 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,483 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,725 | m3 |
| 30 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86,6675 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5722 | 100m2 |
| 32 | Gia cố sân cống, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,7861 | m3 |
| 33 | Gia cố tường đầu, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,4377 | m3 |
| 34 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,5896 | m3 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1213 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0565 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0407 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | 1 đoạn cống |
| 40 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 đoạn cống |
| 41 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | 1 mối nối |
| 42 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,793 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn cống |
| 45 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | 1 mối nối |
| 46 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0248 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | 1 đoạn cống |
| 49 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | 1 mối nối |
| 50 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8331 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | 1 đoạn cống |
| 53 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | 1 đoạn cống |
| 54 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | 1 mối nối |
| 55 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | 1 mối nối |
| 56 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,2846 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0478 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1500x1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn cống |
| 59 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x1500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 60 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2688 | m3 |
| 61 | Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (nối cống cũ và cống mới) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,095 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, quy cách 1500x2000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 đoạn cống |
| 64 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x2000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 65 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,9936 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0142 | 100m2 |
| 69 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,8265 | m3 |
| 70 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,8803 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2179 | 100m2 |
| 72 | Gia cố sân cống, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 73 | Gia cố tường đầu, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,015 | m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,656 | m3 |
| 75 | Bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2261 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 79 | Bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9021 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2388 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 83 | Bê tông thân hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,3175 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3241 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8941 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0914 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thân ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,0792 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,3412 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1814 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 92 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,2888 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8828 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1652 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 97 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,8104 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 100 | Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | c.kiện |
| 101 | Bê tông thân hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,3525 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0832 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thân ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2107 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,6416 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5344 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 110 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3133 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1688 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4522 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 115 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7216 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0417 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | c.kiện |
| 119 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,5669 | 100m3 |
| 120 | Phá dỡ cống cũ, bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3561 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3561 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3561 | 100m3/km |
| 123 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3561 | 100m3/km |
| 124 | Đắp đất bờ vây bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,1981 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất mang cống bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7467 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất tứ nón bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7144 | 100m3 |
| 127 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7491 | 100m3 |
| 128 | Bê tông thân cống hộp mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,1511 | m3 |
| 129 | Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,2863 | m3 |
| 130 | Bê tông bản nắp mác 300 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,2863 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,1439 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2598 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp đường kính <=18mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1054 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,591 | 100m2 |
| 136 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9827 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản nắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6331 | 100m2 |
| 138 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,4261 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1189 | 100m2 |
| 140 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,65 | m3 |
| 141 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 142 | Bê tông tường, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,307 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6262 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6351 | 100m2 |
| 145 | Thép D25 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2772 | tấn |
| 146 | Thép D18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 147 | Tấm ngăn nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,2 | m |
| 148 | Bitum chèn khe nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 149 | Ống thép tráng kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4025 | tấn |
| 150 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112 | lỗ khoan |
| 151 | Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,1609 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3718 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,4032 | tấn |
| 154 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,5326 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4104 | 100m2 |
| 156 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6376 | tấn |
| 158 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 159 | Bê tông thân cống hộp mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 785,6654 | m3 |
| 160 | Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 234,5263 | m3 |
| 161 | Bê tông bản nắp mác 300 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 783,8132 | m3 |
| 162 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96,2731 | tấn |
| 163 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,5458 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp đường kính <=18mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,3993 | tấn |
| 165 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,0689 | 100m2 |
| 166 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9027 | 100m2 |
| 167 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản nắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1427 | 100m2 |
| 168 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 319,1699 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3381 | 100m2 |
| 170 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,5274 | m3 |
| 171 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,0368 | m3 |
| 172 | Bê tông tường, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,9375 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5088 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2605 | 100m2 |
| 175 | Thép D25 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8115 | tấn |
| 176 | Tấm ngăn nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 250,5 | m |
| 177 | Bitum chèn khe nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5674 | m3 |
| 178 | Ống thép tráng kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5342 | tấn |
| 179 | Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,09 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1809 | 100m2 |
| 181 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 182 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9116 | tấn |
| 183 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,9508 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0453 | 100m2 |
| 185 | Bê tông thân cống hộp mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,084 | m3 |
| 186 | Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3696 | m3 |
| 187 | Bê tông bản nắp mác 300 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3696 | m3 |
| 188 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3701 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5361 | tấn |
| 190 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp đường kính <=18mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5076 | tấn |
| 191 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 192 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0926 | 100m2 |
| 193 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản nắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 194 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4715 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 196 | Bê tông tường, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,69 | m3 |
| 197 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6048 | tấn |
| 198 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4317 | 100m2 |
| 199 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,475 | m3 |
| 200 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 201 | Thép D18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 202 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | lỗ khoan |
| 203 | Bê tông thân cống hộp mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 204 | Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 205 | Bê tông bản nắp mác 300 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 206 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2214 | tấn |
| 207 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3052 | tấn |
| 208 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp đường kính <=18mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2582 | tấn |
| 209 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2322 | 100m2 |
| 210 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 211 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản nắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 212 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 214 | Bê tông tường, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,32 | m3 |
| 215 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8624 | tấn |
| 216 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6125 | 100m2 |
| 217 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,0211 | m3 |
| 218 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 219 | Thép D18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 220 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46 | lỗ khoan |
| 221 | Bê tông thân cống hộp mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,4573 | m3 |
| 222 | Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,0706 | m3 |
| 223 | Bê tông bản nắp mác 300 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,5706 | m3 |
| 224 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2782 | tấn |
| 225 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6098 | tấn |
| 226 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp đường kính <=18mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4823 | tấn |
| 227 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9906 | 100m2 |
| 228 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 229 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản nắp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3646 | 100m2 |
| 230 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3725 | m3 |
| 231 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m2 |
| 232 | Bê tông tường, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,625 | m3 |
| 233 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4388 | tấn |
| 234 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7313 | 100m2 |
| 235 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,8903 | m3 |
| 236 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,0908 | m3 |
| 237 | Thép D18 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 238 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 104 | lỗ khoan |
| 239 | Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 240 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 241 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7786 | tấn |
| 242 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 243 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,22 | m3 |
| 244 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| P | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 165,3221 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144,9252 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,3676 | 100m2 |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 945 | cây/lần |
| 5 | Cây chiêu liêu, D gốc=15m, H=5-6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 945 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 567 | 10 cây/tháng |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hố trồng cây, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 680,4 | m3 |
| 8 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 336 | cây/lần |
| 9 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0066 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 118,0256 | 100m3 |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 499 | cây/lần |
| 12 | Cây Phượng (ĐK 25cm, H=5-7m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 13 | Cây Bằng Lăng (ĐK 20cm, H=4-6m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | cây |
| 14 | Cây Xoài (ĐK 25cm, H=4-6m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | cây |
| 15 | Cây Trà là Nam Mỹ (ĐK 30cm, H=4-6m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 101 | cây |
| 16 | Cây Ban hoàng hậu (ĐK 15cm, H=4-6m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 156 | cây |
| 17 | Cây Bàng Đài Loan (ĐK 20cm, H=4-6m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97 | cây |
| 18 | Cây Chuông vàng (ĐK 15cm, H=4-6m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cây |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 299,4 | 10 cây/tháng |
| 20 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 740 | cây/lần |
| 21 | Cây Tường Vi (H=2m, Dt=6cm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 267 | cây |
| 22 | Cây Dâm bụt (H=2m, Dt=0,6cm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 313 | cây |
| 23 | Cây Huỳnh Liên (H=1-1,2m, Dt=0,6cm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | cây |
| 24 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, câu trồng mảng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.226,66 | m2/tháng |
| 25 | Cây Ngọc bút (lài tây), mật độ 20 cây/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 729,87 | m2 |
| 26 | Cây Huỳnh Anh, mật độ 20 cây/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 534,46 | m2 |
| 27 | Cây Dạ Yến Thảo Mexico (H=0,4-0,6m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 472,11 | m2 |
| 28 | Cây Bạch Trinh, mật độ 25 cây/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 490,22 | m2 |
| Q | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| R | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 200W trên cột cao 14m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED 50W vị trí vào hầm chui | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố LED 150W trên cột cao 9m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 210 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố LED 100W trên cột cao 7m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cột thép tròn côn rời cần cao 9m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 210 | cột |
| 6 | Lắp đặt cột thép tròn côn rời cần cao 7m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cột |
| 7 | Lắp đặt cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 232 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột thép đa giác 14m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cột |
| 9 | Lắp lọng bắt pha hình bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp xà bắt pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 12 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 246 | bộ |
| 13 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 249 | bảng |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 272 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp chia cáp 185x185x80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 268 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 20 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,46 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,55 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,34 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,23 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 26 | Rải dây đồng trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 109,74 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,68 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,67 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 420,21 | m |
| 30 | Đai ôm ống nhựa D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 421 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ đèn pha LED 50W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đấu cáp 185x185x80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | hộp |
| 33 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.240 | đầu |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 278,808 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144,056 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,855 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,83 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9317 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4497 | 100m3 |
| 40 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 644 | đầu cáp |
| 41 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 644 | đầu cáp |
| 42 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,9 | 10 cột |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe, 25kA/s | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp Aptomat KT 400x150x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 45 | Lắp hòm đựng công tơ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 46 | Lắp công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng lại cột thép hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cột |
| 48 | Rải cáp ngầm (cáp tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,766 | 100m |
| 49 | Rải dây đồng trần M10 (dây đồng tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,766 | 100m |
| S | HẠNG MỤC: TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | sứ |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2754 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2948 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1288 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1738 | 100m3 |
| 7 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,477 | 1000v |
| 9 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 10 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 196 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 12 | Mua hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3894 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4332 | tấn |
| 20 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 sứ |
| 22 | Sứ đứng cách điện 24KV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| T | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,374 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cọc |
| 8 | Kéo dây tiếp địa -40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 9 | Kéo dây tiếp địa D10 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (trọng lượng 38.44kg) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Mua xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (trọng lượng 38.44kg) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115,32 | kg |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (trọng lượng 34.33kg) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Mua xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (trọng lượng 34.33kg) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102,99 | kg |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV tâm cột 2.4m, trọng lượng 46.19kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Mua xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV tâm cột 2.4m, trọng lượng 46.19kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,57 | kg |
| 18 | Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Mua xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV tâm cột 2.4m, trọng lượng 38.59kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 231,54 | kg |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp trạm treo tâm cột 2.4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8273 | tấn |
| 21 | Mua giá đỡ máy biến áp trạm treo tâm cột 2.4m mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 827,3 | kg |
| 22 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 23 | Mua thang trèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 91,1 | kg |
| 24 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6328 | tấn |
| 25 | Mua ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 632,8 | kg |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 10 sứ |
| 27 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 117 | 1 m |
| 28 | Mua dây cáp24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 118,17 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | 1 m |
| 30 | Mua dây cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,23 | m |
| 31 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-100A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-160A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 33 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 415V-10kVAR | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | 1 m |
| 35 | Mua cáp 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-1x120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121,2 | m |
| 36 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | 1 m |
| 37 | Mua cáp 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,24 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | 1 m |
| 39 | Mua cáp 0.6kV- Cu/PVC-4x35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,36 | m |
| 40 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt M240 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt M240 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Kẹp quai | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Kẹp hotline | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 51 | Dựng cột bê tông 12-9.0, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 52 | Mua cột bê tông BTLT12-9 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 53 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | 1 bộ |
| 54 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| U | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 100kVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 50kVA | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV | 6 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 9 | 1 bộ | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | 3 | 1 bộ | |
| V | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | 3 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (CDPT) | 6 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | 1 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi ) | 26 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp <=35kv, 3 pha | 3 | bộ | |
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| X | HẠNG MỤC: MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm nước 30kW, 670m3/h, H=12m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chìm thoát nước | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm dày 6mm, đường kính 350mm | 0,058 | 100m | |
| 4 | Giá đỡ ống D350 | 2 | cái | |
| 5 | Gia công gối đỡ ống D350mm (Thép hình I200) | 0,0532 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng gối đỡ ống D350mm | 0,0532 | tấn | |
| 7 | Đai | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nối mạ kẽm 90 độ, đường kính 350mm, dày 6mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nối mạ kẽm, đường kính 250mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thu mạ kẽm 90 độ, D250/D350mm, dày 6mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 350mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van bướm đường kính 350mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van xả khí đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 350mm | 1 | cái | |
| 15 | Gioăng cao su D350 | 2 | cái | |
| 16 | Gioăng cao su D250 | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bích thép đường kính 350mm | 13 | cặp bích | |
| 18 | Lắp đặt bích thép đường kính 250mm | 2 | cặp bích | |
| 19 | Thanh dẫn hướng, thép L75 mạ kẽm | 0,0411 | tấn | |
| 20 | Biến tần 30kW, 3 pha, 380V+LĐ | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện từ máy bơm đến tủ điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x35mm | 25 | m | |
| Y | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA - 22/0,4kV sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 100kVA - 22/0,4kV sứ thường | 2 | máy | |
| 3 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A | 6 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van 24kV | 9 | bộ | |
| 5 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 3 | bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi