Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hạng mục: đường giao thông, cây xanh, cấp, thoát nước, điện chiếu sáng; cung cấp, lắp đặt thiết bị: bơm chìm, trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201188939-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hạng mục: đường giao thông, cây xanh, cấp, thoát nước, điện chiếu sáng; cung cấp, lắp đặt thiết bị: bơm chìm, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200902482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-29 09:58:00 đến ngày 2020-12-19 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 148,375,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.166,9182 m3
2 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 221,7145 100m3
3 Vét bùn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,7353 100m3
4 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 303,6798 100m3
5 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 125,2695 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1483 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 97,8186 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,5062 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 142,6178 100m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,5419 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 447,2964 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,8342 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,8342 100m3/km
14 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,8342 100m3/km
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 180,8568 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 180,8568 100m3/km
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 180,8568 100m3/km
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,7353 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,7353 100m3/km
20 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,7353 100m3/km
C MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 846,3112 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 833,3937 100m2
3 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.580,6583 tấn
4 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C≤19) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.631,9611 tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 596,2586 100m2
6 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,4682 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 637,6443 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 123,6561 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 149,8569 100m3
10 Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 685,6396 100m2
11 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8588 100m3
D VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,8 m
2 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.162,97 m
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16.713,39 m
4 Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.375,148 m2
5 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.274,6345 m3
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,5605 100m2
7 Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29.661,1427 m2
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 296,6114 100m2
9 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.372,8914 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 675,5986 m3
11 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 309,6493 m3
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,1499 100m2
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,2248 m3
14 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1769 m3
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1979 100m2
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1769 m2
E TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY
1 Đào móng băng, bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 97,6051 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,545 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,2395 100m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.043,8476 m3
5 Bê tông đỉnh tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,2165 m3
6 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112,8496 m3
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,7666 100m2
8 Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,1295 m2
9 Làm tầng lọc cát Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2338 100m3
10 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0895 100m3
11 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0144 100m3
12 Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5639 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8608 100m
14 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 517,3051 m3
15 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,3454 m3
16 Bê tông đỉnh tường chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,1152 m3
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4336 100m2
18 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,8349 100m
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo phản quang, biển tròn D70 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
2 Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39 cái
3 Biển báo phản quang, biển chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,08 m2
4 Cột biển báo D88 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 400,3 m
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cái
7 Lắp đặt cột biển báo phản quang, biển chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
8 Lắp đặt cột biển báo phản quang, biển chữ nhật (loại 2 cột) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
9 Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (biển tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
10 Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 (biển tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
11 Tháo dỡ cột biển báo phản quang, biển chữ nhật (biển tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (biển tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 (biển tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt cột biển báo phản quang, biển chữ nhật (biển tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 3mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.985,0161 m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 450,0663 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 123,944 m2
18 Lắp đặt tôn lượn sóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 m
19 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74 viên
20 Tháo dỡ dải phân cách cứng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 345 cái
21 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,394 100m2
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
H CỐNG DỌC TUYẾN
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 266,4486 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 188,6536 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 122 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87 1 mối nối
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 610 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.939 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.809 1 mối nối
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9.697 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 996 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 927 1 mối nối
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.980 cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 183 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 171 1 mối nối
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 915 cái
I RÃNH NỐI THU NƯỚC B400
1 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,808 m3
2 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 158 m2
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,596 m3
4 Bê tông cổ rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,744 m3
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,474 100m2
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,264 100m2
7 Đệm cát dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1706 100m3
8 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,112 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2923 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5182 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 158 cấu kiện
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120,0364 m3
13 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 545,62 m2
14 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88,3904 m3
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6369 100m2
16 Đệm cát dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5893 100m3
J GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1 Bê tông thân hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,568 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3665 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,035 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thân ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,121 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,008 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,063 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,8681 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8336 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,436 m3
10 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,256 m3
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7886 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0075 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7196 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 191 cấu kiện
15 Lắp đặt nắp ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 191 cái
16 Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 191 c.kiện
K GA THĂM THU KẾT HỢP
1 Bê tông thân hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 448,068 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5565 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,0307 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,5263 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thân ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,9241 100m2
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 198,912 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,3711 tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8488 100m2
10 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77,808 m3
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5796 100m2
12 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110,0066 m3
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7345 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4802 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,5885 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 194 cấu kiện
17 Bê tông cổ ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,9904 m3
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4056 100m2
19 Lắp đặt nắp ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 388 cái
20 Song chắn rác composite 430x860mm, KT khung 960x530mm (250KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 194 c.kiện
21 Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 194 c.kiện
L HOÀN TRẢ RÃNH THOÁT NƯỚC ĐCT B400
1 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,4959 m3
2 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 558,9792 m2
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,8852 m3
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1645 100m2
5 Đắp cát đệm dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4192 100m3
M HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 131,5094 m3
2 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.323,734 m2
3 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100,2244 m3
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1654 100m2
5 Đắp cát đệm dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5011 100m3
6 Bê tông xà mũ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,8194 m3
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà mũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1654 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3311 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1706 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2036 100m2
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58 cấu kiện
12 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,984 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1622 tấn
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5861 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 111 cấu kiện
16 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,251 tấn
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
20 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,584 m3
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1252 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
N RÃNH SỎI
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,6 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,4 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8033 100m3
4 Đất sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88,3575 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,4 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,33 100m
O CỐNG NGANG TUYẾN
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,7348 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,7856 100m3
3 Phá dỡ cống cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6392 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6392 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6392 100m3/km
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6392 100m3/km
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 mối nối
9 Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (nối cống cũ và cống mới) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,48 m3
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 1 mối nối
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 1 mối nối
16 Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (nối cống cũ và cống mới) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,73 m3
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 1 mối nối
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
21 Bê tông chèn, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,27 m3
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 1 mối nối
24 Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (nối cống cũ và cống mới) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,05 m3
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
26 Bê tông chèn, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,84 m3
27 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 176,7127 m3
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,483 100m2
29 Thi công lớp đá dăm đệm móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,725 m3
30 Bê tông móng tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 86,6675 m3
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5722 100m2
32 Gia cố sân cống, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,7861 m3
33 Gia cố tường đầu, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,4377 m3
34 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,5896 m3
35 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1213 m3
36 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 m3
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0565 100m2
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0407 100m2
39 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, quy cách 600x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 1 đoạn cống
40 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, quy cách 600x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 đoạn cống
41 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 1 mối nối
42 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,793 m3
43 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0229 100m2
44 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, quy cách 600x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 1 đoạn cống
45 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 1 mối nối
46 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0248 m3
47 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0274 100m2
48 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 1 đoạn cống
49 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 1 mối nối
50 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8331 m3
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0581 100m2
52 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, quy cách 600x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 1 đoạn cống
53 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 1 đoạn cống
54 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 1 mối nối
55 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 1 mối nối
56 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,2846 m3
57 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0478 100m2
58 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1500x1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 1 đoạn cống
59 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x1500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 1 mối nối
60 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2688 m3
61 Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (nối cống cũ và cống mới) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,095 m3
62 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0189 100m2
63 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, quy cách 1500x2000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 1 đoạn cống
64 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x2000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 mối nối
65 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,546 m3
66 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0115 100m2
67 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,9936 m3
68 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0142 100m2
69 Thi công lớp đá dăm đệm móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,8265 m3
70 Bê tông móng tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,8803 m3
71 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2179 100m2
72 Gia cố sân cống, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,125 m3
73 Gia cố tường đầu, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,015 m3
74 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,656 m3
75 Bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,485 m3
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2261 tấn
77 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0449 100m2
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
79 Bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,94 m3
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9021 tấn
81 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2388 100m2
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cấu kiện
83 Bê tông thân hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,3175 m3
84 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3241 tấn
85 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8941 tấn
86 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0914 tấn
87 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thân ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,0792 100m2
88 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,3412 m3
89 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0363 tấn
90 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1814 tấn
91 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2448 100m2
92 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,2888 m3
93 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8828 100m2
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 tấn
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1652 tấn
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cấu kiện
97 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,8104 m3
98 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,111 100m2
99 Lắp đặt nắp ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
100 Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 c.kiện
101 Bê tông thân hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,3525 m3
102 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0689 tấn
103 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0832 tấn
104 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0645 tấn
105 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thân ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2107 100m2
106 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,6416 m3
107 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0071 tấn
108 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5344 tấn
109 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,077 100m2
110 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3133 m3
111 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1126 100m2
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1688 tấn
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính <=18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4522 tấn
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
115 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7216 m3
116 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0417 100m2
117 Lắp đặt nắp ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
118 Bộ ga composite, KT khung 850x850 (125KN) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 c.kiện
119 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,5669 100m3
120 Phá dỡ cống cũ, bằng máy đào 1,25m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3561 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3561 100m3
122 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3561 100m3/km
123 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3561 100m3/km
124 Đắp đất bờ vây bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,1981 100m3
125 Đắp đất mang cống bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7467 100m3
126 Đắp đất tứ nón bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7144 100m3
127 Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7491 100m3
128 Bê tông thân cống hộp mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,1511 m3
129 Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,2863 m3
130 Bê tông bản nắp mác 300 đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,2863 m3
131 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1439 tấn
132 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1888 tấn
133 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,2598 tấn
134 Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp đường kính <=18mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,1054 tấn
135 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,591 100m2
136 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9827 100m2
137 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản nắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6331 100m2
138 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,4261 m3
139 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1189 100m2
140 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,65 m3
141 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,55 m3
142 Bê tông tường, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,307 m3
143 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6262 tấn
144 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6351 100m2
145 Thép D25 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2772 tấn
146 Thép D18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 tấn
147 Tấm ngăn nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,2 m
148 Bitum chèn khe nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,208 m3
149 Ống thép tráng kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4025 tấn
150 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112 lỗ khoan
151 Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,1609 m3
152 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3718 tấn
153 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,4032 tấn
154 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,5326 m3
155 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4104 100m2
156 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,3 m3
157 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6376 tấn
158 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,612 100m2
159 Bê tông thân cống hộp mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 785,6654 m3
160 Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 234,5263 m3
161 Bê tông bản nắp mác 300 đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 783,8132 m3
162 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96,2731 tấn
163 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,5458 tấn
164 Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp đường kính <=18mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,3993 tấn
165 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,0689 100m2
166 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9027 100m2
167 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản nắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1427 100m2
168 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 319,1699 m3
169 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3381 100m2
170 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,5274 m3
171 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,0368 m3
172 Bê tông tường, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,9375 m3
173 Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5088 tấn
174 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2605 100m2
175 Thép D25 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8115 tấn
176 Tấm ngăn nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 250,5 m
177 Bitum chèn khe nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5674 m3
178 Ống thép tráng kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,5342 tấn
179 Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,09 m3
180 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1809 100m2
181 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0236 tấn
182 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9116 tấn
183 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,9508 m3
184 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0453 100m2
185 Bê tông thân cống hộp mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,084 m3
186 Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3696 m3
187 Bê tông bản nắp mác 300 đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3696 m3
188 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3701 tấn
189 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5361 tấn
190 Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp đường kính <=18mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5076 tấn
191 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,166 100m2
192 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0926 100m2
193 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản nắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0274 100m2
194 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4715 m3
195 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 100m2
196 Bê tông tường, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,69 m3
197 Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6048 tấn
198 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4317 100m2
199 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,475 m3
200 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,64 m3
201 Thép D18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 tấn
202 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 lỗ khoan
203 Bê tông thân cống hộp mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,37 m3
204 Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 m3
205 Bê tông bản nắp mác 300 đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,84 m3
206 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2214 tấn
207 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3052 tấn
208 Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp đường kính <=18mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2582 tấn
209 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2322 100m2
210 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0331 100m2
211 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản nắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0796 100m2
212 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,69 m3
213 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,007 100m2
214 Bê tông tường, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,32 m3
215 Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8624 tấn
216 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6125 100m2
217 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,0211 m3
218 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,005 m3
219 Thép D18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,092 tấn
220 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46 lỗ khoan
221 Bê tông thân cống hộp mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,4573 m3
222 Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,0706 m3
223 Bê tông bản nắp mác 300 đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,5706 m3
224 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2782 tấn
225 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6098 tấn
226 Gia công, lắp dựng cốt thép bản nắp đường kính <=18mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4823 tấn
227 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9906 100m2
228 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,125 100m2
229 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản nắp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3646 100m2
230 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3725 m3
231 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0227 100m2
232 Bê tông tường, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,625 m3
233 Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4388 tấn
234 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cánh cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7313 100m2
235 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,8903 m3
236 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,0908 m3
237 Thép D18 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,208 tấn
238 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104 lỗ khoan
239 Bê tông móng, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,9 m3
240 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0054 tấn
241 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7786 tấn
242 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,45 m3
243 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,22 m3
244 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,125 100m2
P PHẦN CÂY XANH
1 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 165,3221 m3
2 Bê tông lót móng đá 2x4 vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144,9252 m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,3676 100m2
4 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 945 cây/lần
5 Cây chiêu liêu, D gốc=15m, H=5-6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 945 cây
6 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 567 10 cây/tháng
7 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hố trồng cây, đất tận dụng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 680,4 m3
8 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 336 cây/lần
9 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0066 100m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 118,0256 100m3
11 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 499 cây/lần
12 Cây Phượng (ĐK 25cm, H=5-7m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cây
13 Cây Bằng Lăng (ĐK 20cm, H=4-6m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 cây
14 Cây Xoài (ĐK 25cm, H=4-6m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 cây
15 Cây Trà là Nam Mỹ (ĐK 30cm, H=4-6m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 101 cây
16 Cây Ban hoàng hậu (ĐK 15cm, H=4-6m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 156 cây
17 Cây Bàng Đài Loan (ĐK 20cm, H=4-6m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 97 cây
18 Cây Chuông vàng (ĐK 15cm, H=4-6m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cây
19 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 299,4 10 cây/tháng
20 Trồng, chăm sóc cây cảnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 740 cây/lần
21 Cây Tường Vi (H=2m, Dt=6cm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 267 cây
22 Cây Dâm bụt (H=2m, Dt=0,6cm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 313 cây
23 Cây Huỳnh Liên (H=1-1,2m, Dt=0,6cm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 160 cây
24 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, câu trồng mảng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.226,66 m2/tháng
25 Cây Ngọc bút (lài tây), mật độ 20 cây/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 729,87 m2
26 Cây Huỳnh Anh, mật độ 20 cây/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 534,46 m2
27 Cây Dạ Yến Thảo Mexico (H=0,4-0,6m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 472,11 m2
28 Cây Bạch Trinh, mật độ 25 cây/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 490,22 m2
Q PHẦN CHIẾU SÁNG
R HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn LED 200W trên cột cao 14m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 bộ
2 Lắp đèn LED 50W vị trí vào hầm chui Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố LED 150W trên cột cao 9m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 210 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố LED 100W trên cột cao 7m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 bộ
5 Lắp đặt cột thép tròn côn rời cần cao 9m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 210 cột
6 Lắp đặt cột thép tròn côn rời cần cao 7m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cột
7 Lắp đặt cần đèn cao 2m, vươn 1,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 232 bộ
8 Lắp dựng cột thép đa giác 14m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cột
9 Lắp lọng bắt pha hình bán nguyệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
10 Lắp xà bắt pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 tủ
12 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 246 bộ
13 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 bộ
14 Lắp giá đỡ tủ điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
15 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 249 bảng
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 272 cái
17 Lắp đặt hộp chia cáp 185x185x80mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 hộp
18 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 268 bộ
19 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 bộ
20 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,46 100m
21 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,55 100m
22 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,34 100m
23 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,26 100m
24 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,23 100m
25 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,36 100m
26 Rải dây đồng trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 109,74 100m
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 94,68 100m
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,67 100m
29 Lắp đặt ống nhựa D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 420,21 m
30 Đai ôm ống nhựa D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 421 cái
31 Lắp đặt giá đỡ đèn pha LED 50W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 cái
32 Lắp đặt hộp đấu cáp 185x185x80mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 hộp
33 Đầu cốt đồng các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.240 đầu
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 278,808 m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144,056 m3
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,855 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,83 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9317 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4497 100m3
40 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 644 đầu cáp
41 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 644 đầu cáp
42 Đánh số cột thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,9 10 cột
43 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe, 25kA/s Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
44 Lắp đặt hộp Aptomat KT 400x150x300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 hộp
45 Lắp hòm đựng công tơ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 hộp
46 Lắp công tơ 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
47 Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng lại cột thép hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cột
48 Rải cáp ngầm (cáp tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,766 100m
49 Rải dây đồng trần M10 (dây đồng tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,766 100m
S HẠNG MỤC: TRUNG THẾ
1 Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,27 100m
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 sứ
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2754 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2948 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1288 100m3
6 Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1738 100m3
7 Rải băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,212 100m2
8 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,477 1000v
9 Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,96 100m
10 Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 196 m
11 Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 1 hộp nối (3 pha)
12 Mua hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 hộp
13 Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 1 đầu cáp (3 pha)
14 Đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bộ
15 Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 đầu cáp (3 pha)
16 Đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt colie ôm cáp lên cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
18 Lắp đặt thang trèo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3894 tấn
19 Lắp đặt ghế thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4332 tấn
20 Lắp biển chỉ dẫn cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 1 bộ
21 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 10 sứ
22 Sứ đứng cách điện 24KV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
T HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1613 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,152 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0257 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,374 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0115 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,2 m3
7 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cọc
8 Kéo dây tiếp địa -40x4 mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63 m
9 Kéo dây tiếp địa D10 mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39 m
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,192 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m
12 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (trọng lượng 38.44kg) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
13 Mua xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (trọng lượng 38.44kg) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 115,32 kg
14 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (trọng lượng 34.33kg) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
15 Mua xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (trọng lượng 34.33kg) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 102,99 kg
16 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV tâm cột 2.4m, trọng lượng 46.19kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
17 Mua xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV tâm cột 2.4m, trọng lượng 46.19kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,57 kg
18 Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
19 Mua xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV tâm cột 2.4m, trọng lượng 38.59kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 231,54 kg
20 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp trạm treo tâm cột 2.4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8273 tấn
21 Mua giá đỡ máy biến áp trạm treo tâm cột 2.4m mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 827,3 kg
22 Lắp đặt thang trèo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0911 tấn
23 Mua thang trèo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 91,1 kg
24 Lắp đặt ghế thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6328 tấn
25 Mua ghế thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 632,8 kg
26 Lắp đặt sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 10 sứ
27 Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 117 1 m
28 Mua dây cáp24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 118,17 m
29 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 1 m
30 Mua dây cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,23 m
31 Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-100A-50kA/s Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 tủ
32 Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-160A-50kA/s Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 tủ
33 Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 415V-10kVAR Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 1 tủ
34 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 1 m
35 Mua cáp 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-1x120 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 121,2 m
36 Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 1 m
37 Mua cáp 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,24 m
38 Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 1 m
39 Mua cáp 0.6kV- Cu/PVC-4x35 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,36 m
40 Ép đầu cốt M35 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72 10 đầu cốt
41 Đầu cốt M35 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72 cái
42 Ép đầu cốt M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 10 đầu cốt
43 Đầu cốt M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 cái
44 Ép đầu cốt M120 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 10 đầu cốt
45 Đầu cốt M120 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
46 Ép đầu cốt M240 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 10 đầu cốt
47 Đầu cốt M240 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
48 Kẹp quai Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
49 Kẹp hotline Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
50 Ghíp nhôm 3 bulong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
51 Dựng cột bê tông 12-9.0, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cột
52 Mua cột bê tông BTLT12-9 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cột
53 Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 1 bộ
54 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
U HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 100kVA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 50kVA 1 1 máy
3 Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV 6 1 bộ
4 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m 9 1 bộ
5 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV 3 1 bộ
V HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA 3 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (CDPT) 6 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) 1 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi ) 26 bộ
5 Thí nghiệm cầu chì, điện áp <=35kv, 3 pha 3 bộ
W PHẦN THIẾT BỊ
X HẠNG MỤC: MÁY BƠM
1 Máy bơm nước 30kW, 670m3/h, H=12m 1 cái
2 Lắp đặt máy bơm chìm thoát nước 1 cái
3 Lắp đặt ống thép mạ kẽm dày 6mm, đường kính 350mm 0,058 100m
4 Giá đỡ ống D350 2 cái
5 Gia công gối đỡ ống D350mm (Thép hình I200) 0,0532 tấn
6 Lắp dựng gối đỡ ống D350mm 0,0532 tấn
7 Đai 5 cái
8 Lắp đặt cút nối mạ kẽm 90 độ, đường kính 350mm, dày 6mm 2 cái
9 Lắp đặt cút nối mạ kẽm, đường kính 250mm 1 cái
10 Lắp đặt côn thu mạ kẽm 90 độ, D250/D350mm, dày 6mm 1 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 350mm 1 cái
12 Lắp đặt van bướm đường kính 350mm 1 cái
13 Lắp đặt van xả khí đường kính 50mm 1 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 350mm 1 cái
15 Gioăng cao su D350 2 cái
16 Gioăng cao su D250 9 cái
17 Lắp đặt bích thép đường kính 350mm 13 cặp bích
18 Lắp đặt bích thép đường kính 250mm 2 cặp bích
19 Thanh dẫn hướng, thép L75 mạ kẽm 0,0411 tấn
20 Biến tần 30kW, 3 pha, 380V+LĐ 1 cái
21 Lắp đặt dây cáp điện từ máy bơm đến tủ điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x35mm 25 m
Y HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Máy biến áp 50kVA - 22/0,4kV sứ thường 1 máy
2 Máy biến áp 100kVA - 22/0,4kV sứ thường 2 máy
3 Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A 6 Bộ
4 Chống sét van 24kV 9 bộ
5 Cầu chì tự rơi 24kV-100A 3 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->