Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201188087-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201153589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 15:47:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,552,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TÁT AO, VÉT BÙN, PHÁ DỠ KÈ GẠCH
1 Tát ao thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
2 Đào móng công trình, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,5 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,435 100m3
4 Phá dỡ kè gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,449 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,449 100m3
6 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,428 m2
B XÂY KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,9 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,219 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 100m3
4 Đóng cọc tre vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,05 100m
5 Ván khuôn bê tông lót móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,604 m3
7 Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,832 m3
8 Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,412 m3
9 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,486 m2
10 Ván khuôn giằng đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m2
11 Cốt thép giằng kè đá, DK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
12 Bê tông giằng kè đá, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,33 m3
13 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,296 m2
C CẦU AO (SL: 02)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
4 Ván khuôn bê tông móng cầu ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
5 Bê tông móng cầu ao, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 m3
6 Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,072 m3
7 Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,882 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m3
9 Ván khuôn bê tông bản bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
10 Bạt dứa chống mất nước bản bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,607 m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép, DK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép, DK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 tấn
13 Bê tông bản bậc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,741 m3
14 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,14 m2
16 Sắt ống mạ kẽm D34x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 kg
D LAN CAN INOX, CỬA INOX
1 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,603 tấn
2 Bu lông D12 inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 Cái
3 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,69 m2
4 Gia công cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
5 Lắp dựng cửa khung inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,142 m2
6 Bản lề inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Chốt cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
E MẶT BẰNG SÂN BÊ TÔNG, LỐI DẠO
1 Rải bạt dứa lối đi dạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,24 m2
2 Bê tông sân chơi, lối dạo, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,524 m3
3 Ván khuôn bê tông đổ hoàn trả kè gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
4 Bê tông đổ hoàn trả kè gạch cũ, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 m3
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x20x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
6 Lát gạch Terrazo vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,24 m2
F BỒN CÂY
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 m2
3 Mua đất màu trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 m3
4 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 m3
5 Trồng cây bàng đài Loan kích thước 10-15cm, cao 4-4,5m (Bao gồm mua cây, công trồng và duy trì cây sống và sinh trưởng tốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
4 Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
5 Khung móng M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp dựng cột đèn liền cần đơn 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
7 Lắp đặt đèn cao áp 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắt đặt cửa cột 175x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
9 Lắp đặt tủ điện tổng 250x250x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Lắp đặt các aptomat 1 pha, 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 ống Gen luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
H ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Đào đất móng đài phun nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,683 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
4 Bê tông lót, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
5 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
6 Gia công lắp dựng cốt thép, DK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép, DK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
9 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, DK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, DK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
12 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
13 Ván khuôn bê tông dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
14 Gia công lắp dựng cốt thép DK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép DK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
16 Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,473 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
19 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, DK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,108 m2
22 Lát nền gạch men 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,108 m2
23 Ốp đá granite, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,932 m2
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE 50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Côn thu HDPE vặn ren 50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Ống HDPE D25x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
30 Máy bơm nước 2 pha 600W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đài phun nước đá trắng 3 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Đào đất móng hố điều khiển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,196 m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
35 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
36 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
39 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
40 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
41 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
42 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->