Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Y tế của ngành Y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 00:11:00 đến ngày 2020-12-11 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,705,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO - SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM Y TẾ TP. PHAN THIẾT (KHỐI NHÀ TRUNG TÂM PHÁP Y CŨ) | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | 36 | M | |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <= 15 cm | 27,9 | Mét | |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 6,9888 | M3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 3,858 | M3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,5916 | M3 | |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II | 11,4384 | M3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m Đất cấp II | 0,1144 | 100M3 | |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô, đất cấp II | 0,6864 | 100M3/Km | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 297,36 | M2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa | 311,155 | M2 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn gỗ | 104,4 | M | |
| 12 | Phá dỡ kết bêtông tảng rời | 2,03 | M3 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 1,0594 | M3 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | 10,462 | M3 | |
| 15 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 22 cm | 1,61 | M2 | |
| 16 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường hiện hữu | 203,8 | M2 | |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | 218,39 | M2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 309,63 | M2 | |
| 19 | Cạo bỏ rong rêu; vệ sinh sàn mái, sê nô | 241,782 | M2 | |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái, ô văng | 241,782 | M2 | |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II | 33,3097 | M3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m Đất cấp II | 0,3331 | 100M3 | |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô, đất cấp II | 1,9986 | 100M3/Km | |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | 4 | Bộ | |
| 25 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | 4 | Bộ | |
| 26 | Công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | 6 | Công | |
| 27 | Xây tường dày <= 30cm bằng gạch ống BTKN 9x9x19 vữa xi măng mác 75 | 4,58 | M3 | |
| 28 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4,5x9x19 vữa xi măng mác 75 | 1,048 | M3 | |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | 5,268 | M3 | |
| 30 | Bêtông đá 4x6 Mác M75 | 8,598 | M3 | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch granite, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Granite 600x600mm | 284,11 | M2 | |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm | 25,52 | M2 | |
| 33 | Quét flinkote chống thấm tường | 148,19 | M2 | |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic, kích thước gạch ceramic 300x600mm | 70,56 | M2 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | 241,782 | M2 | |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | 328,7368 | M2 | |
| 37 | Vệ sinh làm sạch tường tô đá rửa (tường ngoài nhà) | 1.222,715 | M2 | |
| 38 | Vệ sinh làm sạch tường xây gạch hoa gió (tường ngoài nhà) | 246,4 | M2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | 962,1 | M2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong nhà) | 2.549,3925 | M2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 244,543 | M2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 658,0685 | M2 | |
| 43 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (hao phí VL tăng 1,25, NC 1,1) | 192,42 | M2 | |
| 44 | Bả matit vào tường (tường ngoài nhà) | 1.222,715 | M2 | |
| 45 | Bả matit vào tường (tường trong nhà) | 2.697,5825 | M2 | |
| 46 | Bả matit vào cột, dầm, trần | 962,1 | M2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.222,715 | M2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.659,6825 | M2 | |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 246,4 | M2 | |
| 50 | Vệ sinh tường ốp gạch cao 1,6m các phòng hiện hữu | 448,26 | M2 | |
| 51 | Vệ sinh nền nhà gạch hoa xi măng 200X200 | 900,93 | M2 | |
| 52 | Vệ sinh nền tô đá mài cầu thang | 26,5136 | M2 | |
| 53 | Vệ sinh gỗ ốp lan can cầu thang | 17,19 | M2 | |
| 54 | Thay kính cửa | 1,8 | M2 | |
| 55 | Vệ sinh cửa nhôm kính (cửa gỗ lấy bằng 70% DT kính) | 417,456 | M2 | |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ (Lấy bằng 30% DT gỗ) | 215,124 | M2 | |
| 57 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | 215,124 | M2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 257,28 | M2 | |
| 59 | Tháo dỡ, lắp mới bản lề cửa | 407 | Cái | |
| 60 | Tháo dỡ, lắp mới khóa cửa (tay nắm tròn) | 30 | Bộ | |
| 61 | Tháo dỡ, lắp mới chốt cửa | 196 | Cái | |
| 62 | Tháo dỡ, lắp mới móc gió cửa sổ | 127 | Cái | |
| 63 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | 22 | M2 | |
| 64 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 có chia ô vuông, kính dày 4,8ly | 22 | M2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 19,665 | M2 | |
| 66 | Cửa kéo Đài Loan (không lá) | 19,665 | M2 | |
| 67 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (NC + VL) | 263,76 | M2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 9,8 | 100M2 | |
| 69 | Phát quang, vệ sinh tạo mặt bằng | 1,1986 | 100m2 | |
| 70 | Bêtông đá 4x6 Mác M75 | 11,986 | M3 | |
| 71 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 5,993 | M3 | |
| 72 | Cắt roon sân 2mx2m | 119,86 | M2 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, dày 3,8mm | 0,56 | 100M | |
| 74 | Lắp đặt co 90o PVC D90 | 7 | Cái | |
| 75 | Cầu chắn rác D149 | 7 | Cái | |
| 76 | Bát giữ ống D90 | 35 | Cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,3 | 100M | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, dày 3,8mm | 0,42 | 100M | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,86 | 100M | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,36 | 100M | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, dày 1,6mm | 0,12 | 100M | |
| 82 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90/60 | 5 | Cái | |
| 83 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90/34 | 4 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt co 90o uPVC D114 | 17 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt co 90o uPVC D90 | 11 | Cái | |
| 86 | Lắp đặt co 90o uPVC D34 | 8 | Cái | |
| 87 | Lắp đặt co 90o uPVC D27 | 9 | Cái | |
| 88 | Lắp đặt Y uPVC D114 | 5 | Cái | |
| 89 | Lắp đặt Tê rút uPVC D90/34 | 4 | Cái | |
| 90 | Lắp đặt Tê rút uPVC D34/27 | 2 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt Tê rút uPVC D21/27 | 9 | Cái | |
| 92 | Lắp đặt co giảm uPVC D27/21 | 6 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 | 7 | Cái | |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34 | 4 | Cái | |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27 | 4 | Cái | |
| 96 | Lắp đặt khóa đồng D=34 | 4 | Cái | |
| 97 | Lắp đặt khóa đồng D=27 | 3 | Cái | |
| 98 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều D34 | 2 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt co răng trong uPVC D21 | 15 | Cái | |
| 100 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | 4 | Bộ | |
| 101 | Gương soi + kệ đựng xà phòng (NC + VL) | 3 | Bộ | |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | Bộ | |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phông + vòi xịt | 4 | Bộ | |
| 104 | Lắp đặt Tê đồng D21 | 4 | Cái | |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | 3 | Bộ | |
| 106 | Lắp đặt phễu thu inox 15x15cm D60 | 5 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | Cái | |
| 108 | Phao banh đồng D34 | 1 | Cái | |
| 109 | Lắp đặt Bộ đèn led đôi TUBE 1,2m-2*18W | 49 | Bộ | |
| 110 | Lắp đặt Bộ đèn led đơn TUBE 1,2m-1*18W | 25 | Bộ | |
| 111 | Lắp đặt Bộ đèn led đơn TUBE 0,6m-1*9W | 13 | Bộ | |
| 112 | Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần 18W 220V D220mm | 27 | Bộ | |
| 113 | Lắp đặt quạt trần 80w/220V + phụ kiện treo quạt | 35 | Cái | |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường 75w/220V | 2 | Cái | |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250V | 97 | Cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A/250V | 19 | Cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V | 24 | Cái | |
| 118 | Lắp đặt công tắc ba âm 1 chiều 16A/250V | 3 | Cái | |
| 119 | Lắp đặt công tắc đơn âm 2 chiều 16A/250V | 2 | Cái | |
| 120 | Lắp đặt Dimmer đơn điều khiển quạt trần | 14 | Cái | |
| 121 | Lắp đặt Dimmer đôi điều khiển quạt trần | 9 | Cái | |
| 122 | Lắp đặt Dimmer ba điều khiển quạt trần | 1 | Cái | |
| 123 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 6A-10.0KA | 2 | Cái | |
| 124 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 10A-10.0KA | 27 | Cái | |
| 125 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 16A-10.0KA | 20 | Cái | |
| 126 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 25A-10.0KA | 2 | Cái | |
| 127 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 40A-10.0KA | 3 | Cái | |
| 128 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 63A-10.0KA | 1 | Cái | |
| 129 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 169 | Cái | |
| 130 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | 24 | Hộp | |
| 131 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 100x100x50mm | 97 | Hộp | |
| 132 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.640 | Mét | |
| 133 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 2.340 | Mét | |
| 134 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | 1.440 | Mét | |
| 135 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 20 | Mét | |
| 136 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | 1.790 | Mét | |
| 137 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | 200 | Mét | |
| 138 | Phụ kiện nẹp nhựa | 1 | Lô | |
| 139 | Băng keo cách điện | 8 | Cuộn | |
| 140 | Lắp đặt tủ điện (700x500x200) + Phụ kiện | 2 | Hộp | |
| 141 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy (400x600x200) | 8 | Cái | |
| 142 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | 8 | Bình | |
| 143 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZL4 | 8 | Bình | |
| 144 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 8 | Bộ | |
| 145 | Bộ phát Wifi 450 Mbps 12V-1,5A | 4 | Bộ | |
| 146 | Lắp đặt Swicht 16port 10/100 Mbps | 2 | Bộ | |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 27 | Cái | |
| 148 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 54 | Cái | |
| 149 | Kéo rải dây cáp mạng Cat5e | 730 | Mét | |
| 150 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ ổ cắm mạng, thoại | 27 | Cái | |
| 151 | Ống luồn dây điện D20 | 220 | Mét | |
| 152 | Ống luồn dây điện D32 | 110 | Mét | |
| 153 | Phụ kiện ống điện | 1 | Lô | |
| 154 | Lắp đặt tủ Crack 12U 19" | 1 | Hộp | |
| B | HẠNG MỤC : CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (7,3% x A) (A là giá trị toàn bộ chi phí phần xây dựng) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi