Gói thầu: Cải tạo sửa chữa Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng PX01 Công an tỉnh Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng PX01 Công an tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 09:21:00 đến ngày 2020-12-07 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 343,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa Chữa Trung Tâm Huấn Luyện & Bồi Dưỡng Nghiệp Vụ Công An Tỉnh Phú Thọ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,176 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải vật liệu đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,336 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,523 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.657,9564 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,19 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,225 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ổ điện (bao gồm vật tư + công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bóng led xoáy tròn 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Then cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 23 | SX + LD chớp, đố, huỳnh cửa đi bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3945 | m3 |
| 24 | SX + LD cửa đi nhôm thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lại bộ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8314 | m3 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,831 | m3 |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,831 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,831 | m3 |
| 32 | Vận chuyển giường sắt + tủ từ tầng 2 xuống đất, vận chuyển giường tủ lên tầng 3 sau khi hoàn thiện xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,224 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,4866 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,487 | m2 |
| 38 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 39 | Tháo dỡ, vận chuyển từ bên nhà câu lạc bộ bóng bàn sang trung tâm huấn luyện, lắp đặt lại bục giảng phòng học, bọc lại thảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,0344 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi