Gói thầu: Gói thầu số 28: Nhà đối tượng dưỡng lão 2 tầng, tường rào, hồ điều hòa, sân đường nội bộ còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201178871-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Nhà đối tượng dưỡng lão 2 tầng, tường rào, hồ điều hòa, sân đường nội bộ còn lại
Số hiệu KHLCNT 20201178814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và đối ứng từ ngân sách tỉnh năm 2020; ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ an sinh xã hội, xóa đói giảm nghèo tỉnh Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 17:17:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,900,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ ĐỐI TƯỢNG DƯỠNG LÃO 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 4,5708 100m³
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II nt 13,7769
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,5683 100m³
4 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 3,1365 100m³
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II (3km) nt 3,1365 100m³/km
6 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 25,1918
7 Ván khuôn móng băng, bệ máy nt 0,3682 100m²
8 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm nt 105,6481
9 Ván khuôn móng băng, bệ máy nt 1,1207 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,8649 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 2,8017 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 3,7217 tấn
13 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 7,3645
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,7687 100m²
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,3034 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,2913 tấn
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 86,4625
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 4,8433
19 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 16,6364
20 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,0124 100m²
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2381 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 1,3018 tấn
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,958 100m³
24 Nilong lót nền trước khi đổ bê tông nt 254,675
25 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 24,1015
B BỂ NƯỚC+BỂ PHỐT NHÀ ĐỐI TƯỢNG DƯỠNG LÃO 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,2475 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0825 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,165 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II nt 0,165 100m³/km
5 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 2,929
6 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 7,7655
7 Ván khuôn móng băng, bệ máy nt 0,1596 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,5312 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,298 tấn
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 9,5838
11 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,2006
12 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0182 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0156 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,1654
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0922 100m²
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,1756 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg nt 21 cấu kiện
18 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 15,0396
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 53,24
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 53,24
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 59,76
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 15,0396
C PHẦN THÂN NHÀ ĐỐI TƯỢNG DƯỠNG LÃO 2 TẦNG
1 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 6,0613
2 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 5,6628
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 2,1123 100m²
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1489 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1406 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0619 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,4915 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 1,2607 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 32,4762
10 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 6,9057 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,5095 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,4675 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,3268 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,331 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 5,75 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,5104
17 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,064 100m²
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,0174 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg nt 32 cái
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 74,4664
21 Ván khuôn sàn mái nt 5,357 100m²
22 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 7,5035 tấn
23 Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,6624
24 Ván khuôn cầu thang thường nt 0,6247 100m²
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,5074 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,3061 tấn
27 Lắp đặt thang lên mái nt 20 cái
D PHẦN XÂY TƯỜNG NHÀ ĐỐI TƯỢNG DƯỠNG LÃO 2 TẦNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 94,4328
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 4,5557
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 97,8448
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 5,0364
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 0,5112
E MÁI NHÀ ĐỐI TƯỢNG DƯỠNG LÃO 2 TẦNG
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 95,4328
2 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,7036
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,4392 100m²
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0251 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,189 tấn
6 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 10,1538
7 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,5687 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,4048 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,7543 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,4408
11 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0679 100m²
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,0659 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg nt 28 cái
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 21,9971
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 15,3757
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,0588 tấn
17 Gia công xà gồ thép nt 2,5051 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 159,56 1m²
19 Lắp dựng xà gồ thép nt 2,51 tấn
20 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh dầy 0,4ly nt 3,3939 100m²
21 Nẹp chống bão 0,5m/1cái nt 709 cái
F PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĐỐI TƯỢNG DƯỠNG LÃO 2 TẦNG
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 624,2002
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1.786,071
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 67,932
4 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 492,152
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 228,7864
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 59,784
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 534,424 m
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 610,408 m
9 Đắp họa tiết trang trí cho cửa sổ nt 195 cái
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 2.634,72
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 597
12 Sơn giả gỗ nt 16,236
13 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 (gạch thẻ kích thước 60x240mm) nt 48,2596
14 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch granit nhân tạo kích thước 600x600mm) nt 399,2768
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 nt 32,8088
16 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn ceramic kích thước 300x300mm) nt 83,5472
17 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch ceramic mầu sáng kích thước 300x600mm) nt 378,236
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... nt 208,6796
19 Dán màng chống thấm Bitum nt 208,68
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 84,9776
G CẦU THANG, TAM CẤP, BẢN DỐC NHÀ ĐỐI TƯỢNG DƯỠNG LÃO 2 TẦNG
1 Đắp cát nền móng công trình nt 2,449
2 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 2,3737
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 10,5207
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 0,6551
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 13,266
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 46,1869
7 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang nt 60,6802
8 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (kích thước 300x300) nt 21,4434
H PHẦN CỬA, LAN CAN TAY VỊN NHÀ ĐỐI TƯỢNG DƯỠNG LÃO 2 TẦNG
1 SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,2ly hoặc tương đương kính an toàn 6,38ly nt 110,765
2 SX cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,2ly hoặc tương đương kính an toàn 6,38ly nt 147,52
3 Phụ kiện kèm theo cửa đi nt 50 bộ
4 Phụ kiện kèm theo cửa sổ nt 80 bộ
5 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm nt 256,31
6 Thanh tăng cứng 50x50x2 Vách kính nt 10,66 md
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 3,1372 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 141,04
9 Gia công cổng sắt nt 0,0941 tấn
10 Bưng tôn cửa nt 0,0496 100m²
11 Phụ kiện kèm theo cửa nt 4 bộ
12 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm nt 4,96
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 146 1m²
14 SX lan can Inox 304 nt 419,32 kg
15 Mũ Inox nt 206 cái
16 Lắp dựng lan can sắt nt 21,141
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 5,616 100m²
18 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại nt 3,44 100m²
I THANG THOÁT HIỂM NHÀ ĐỐI TƯỢNG DƯỠNG LÃO 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,1357 100m³
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 1,5075
3 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,0194 100m²
4 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 2,01
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,1905 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,4989 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1208 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,5074 tấn
9 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 6,466
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 2,4108
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,1162 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0316 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1302 tấn
14 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,9584
15 Bu lông M20, L=500 nt 16 cái
16 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0336 100m²
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0106 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0707 tấn
19 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,5544
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0503 100m³
21 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,1051 100m³
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II (3 km) nt 0,1051 100m³/km
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0701 100m³
24 Lót ni lông nt 5,0076
25 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 0,5008
26 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch granit nhân tạo kích thước 600x600mm) nt 5,0076
27 Gia công cột bằng thép tấm nt 0,9239 tấn
28 Bu lông M18, L=100 nt 32 cái
29 Gia công dầm mái nt 1,6408 tấn
30 Bu lông M18, L=100 nt 60 cái
31 Bu lông M18, L=300 nt 8 cái
32 Gia công thang sắt nt 0,9906 tấn
33 Gia công lan can nt 0,6077 tấn
34 Mũ chụp D34 nt 229 cái
35 Mũ chụp D90 nt 14 cái
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 139,6946 1m²
37 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,92 tấn
38 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn nt 1,63 tấn
39 Lắp dựng sàn thao tác nt 2,75 tấn
J RÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ ĐỐI TƯỢNG DƯỠNG LÃO 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,8966 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,2989 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,5977 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II (3 km) nt 0,5977 100m³/km
5 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 8,7082
6 Ván khuôn móng băng, bệ máy nt 0,1914 100m²
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 19,602
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 9,5338
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 83,82
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 27,46
11 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,2485
12 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,5542 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2997 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,574
15 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,2694 100m²
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,3311 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg nt 85 cấu kiện
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg nt 4 cấu kiện
K SÂN BÊ TÔNG HÈ RÃNH NHÀ ĐỐI TƯỢNG DƯỠNG LÃO 2 TẦNG
1 Đắp cát nền móng công trình nt 0,078
2 Ni lông lót nền sân nt 78
3 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 7,8
L PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ ĐỐI TƯỢNG DƯỠNG LÃO 2 TẦNG
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m nt 8 cái
2 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà nt 152,8 m
3 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất nt 113,4 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét nt 16 cọc
5 Đào đất rãnh tiếp địa nt 45,36
6 Đắp đất sau khi chôn dây tiếp địa nt 45,36
7 Hộp kiểm tra điện trở nt 2 bộ
8 Hóa chất giảm điện trở nt 4 bao
M PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ NHÀ ĐỐI TƯỢNG DƯỠNG LÃO 2 TẦNG
1 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp chìm (bao gồm mặt, hạt) nt 113 cái
2 Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm mặt, hạt) nt 64 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V/10A (bao gồm mặt, hạt) nt 6 cái
4 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm nt 85 hộp
5 Lắp ống luồn dây đàn hồi D48 nt 5 m
6 Lắp ống luồn dây đàn hồi D34 nt 350 m
7 Lắp ống luồn dây đàn hồi D20 nt 430,4 m
8 Lắp ống luồn dây đàn hồi D15 nt 600 m
9 Lắp đặt hộp nối dây 80x80mm nt 100 hộp
10 Tủ điện phòng 300x200x130mm nt 16 hộp
11 Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 500x350x180 nt 2 hộp
12 Kéo rải cáp lõi đồng bọc Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 nt 50 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 nt 9 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 mm2 nt 91,4 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 nt 231,2 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 430,4 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 633 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 (dây điều hòa) nt 50 m
19 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A nt 2 cái
20 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A nt 2 cái
21 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A nt 4 cái
22 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A nt 32 cái
23 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A nt 16 cái
24 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A nt 2 cái
25 Gia công và đóng cọc chống sét nt 2 cọc
26 Lắp đặt cầu chì 2 A nt 2 cái
27 Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) nt 1 cái
28 Lắp đặt cầu đấu điện 30A 6 pha ra nt 2 hộp
29 Băng đồng tiếp đất 25x6mm nt 12,015 kg
30 Dây đồng bện M50 nt 15 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 nt 15 m
N PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ ĐỐI TƯỢNG DƯỠNG LÃO 2 TẦNG
1 Lắp đặt quạt trần điện cơ nt 16 cái
2 Móc treo quạt INOX nt 16 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 32 bộ
4 Lắp đặt đèn lốp trần D300 bóng led nt 49 bộ
5 Lắp đặt đèn led ốp tường cầu thang nt 2 bộ
6 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) nt 16 máy
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm nt 0,6 100m
8 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm nt 0,6 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm nt 1,12 100m
10 Lắp đặt tê PVC, đường kính 27mm nt 8 cái
11 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 27mm nt 24 cái
O HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐỐI TƯỢNG DƯỠNG LÃO 2 TẦNG
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 nt 4 bể
2 Bơm điện cấp nước sinh hoạt (Q=3m3/h, H=20m) nt 2 cái
3 Lắp đặt van phao két nước mái D= 32 mm nt 4 cái
4 Lắp đặt Crefin D40 nt 4 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt nt 16 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh nt 16 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 16 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 16 bộ
9 Lắp đặt gương soi nt 16 cái
10 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn nt 16 bộ
11 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nt 16 cái
12 Lắp đặt ga thu sàn nt 32 cái
13 Lắp đặt dàn năng lượng mặt trời dung tích 180 lít nt 4 bộ
14 Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít nt 16 bộ
15 Sen vòi tắm nóng lạnh đồng bộ nt 16 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 C2 nt 0,65 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 C2 nt 1,37 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 C2 nt 0,16 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 C2 nt 0,53 100m
20 Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 nt 16 cái
21 Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 nt 8 cái
22 Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 nt 16 cái
23 Lắp đặt cút 90 độ PVC D27 nt 10 cái
24 Lắp đặt côn PVC D60/34 nt 32 cái
25 Lắp đặt chếch PVC D110 nt 40 cái
26 Lắp đặt chếch PVC D60 nt 40 cái
27 Lắp đặt Y PVC D110 nt 8 cái
28 Lắp đặt Y PVC D60 nt 8 cái
29 Lắp đặt tê PVC D60x60 nt 16 cái
30 Lắp đặt tê PVC D27x21 nt 4 cái
31 Lắp đặt tê PVC D60x34 nt 16 cái
32 Lắp đặt côn PVC D60x34 nt 16 cái
33 Lắp nút bịt PVC D110 nt 16 cái
34 Lắp nút bịt PVC D34 nt 32 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm (lạnh) nt 0,85 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (lạnh) nt 0,92 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (lạnh) nt 0,77 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (nóng) nt 0,28 100m
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm nt 11 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm nt 48 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm nt 44 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm nt 3 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm nt 35 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm nt 52 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x25mm, chiều dày 5,5mm nt 16 cái
46 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm nt 16 cái
47 Lắp đặt van ren PPR đường kính 40mm nt 8 cái
48 Lắp đặt van ren PPR đường kính 25mm nt 16 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm nt 4 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm nt 96 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm nt 48 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2 nt 1,65 100m
53 Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 nt 30 cái
54 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 110x90mm nt 15 cái
55 Lắp đặt rọ chắn rác D125 nt 15 cái
56 Đài inox giữ ống D90 nt 95 cái
57 Rọ hút nt 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm nt 0,5 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 25mm nt 6 cái
60 Lắp đặt van phao đường kính 25mm nt 1 cái
P HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1.8-8.4m3, H=21-103.8m.c.n, P=2.2kw nt 1 1 máy
2 Tủ điều khiển 03 bơm chữa cháy (hệ tự động) nt 1 cái
3 Rọ hút D100 nt 2 cái
4 Rọ hút D50 nt 1 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm đường kính ≤50mm nt 2 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm nt 4 cái
7 Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm nt 2 cái
8 Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm nt 4 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nt 1 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le nt 3 cái
11 Lắp đặt van xả khí đường kính 32mm nt 1 cái
12 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm nt 4 cái
13 Lắp đặt van ren đường kính 50mm nt 1 cái
14 Bình áp lực 100l nt 1 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 nt 60 m
16 Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm nt 3,8 100m
17 Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm nt 0,4 100m
18 Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm nt 0,3 100m
19 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm nt 62 cặp bích
20 Lắp đặt bích thép đường kính 65mm nt 10 cặp bích
21 Lắp đặt bích thép đường kính 50mm nt 10 cặp bích
22 Lắp đặt cút thép, đường kính 100mm nt 24 cái
23 Lắp đặt cút thép, đường kính 65mm nt 8 cái
24 Lắp đặt cút thép, đường kính 50mm nt 12 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép, đường kính 100mm nt 2 cái
26 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm nt 4 cái
27 Lắp đặt họng cứu hỏa đường kính 80mm nt 2 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 0,3m3 nt 1 bể
29 Lắp đặt đầu báo cháy nt 14 bộ
30 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 nt 500 m
31 Lắp đặt đèn báo cháy nt 3 5 đèn
32 Lắp đặt chuông điện nt 3 cái
33 Nút ấn báo cháy nt 3 cái
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 400x400mm nt 2 hộp
35 Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT500x550x180 nt 6 cái
36 Van họng nước chữa cháy D50 nt 2 cái
37 Lăng phun nước chữa cháy D50 nt 2 cái
38 Vòi chữa cháy D50 nt 2 cuộn
39 Vòi chữa cháy D65 nt 10 cuộn
40 Lăng phun chữa cháy D65 nt 8 cái
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 500 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x0,8mm2 nt 200 m
43 Đèn chiếu sáng sự cố nt 6 cái
44 Đèn exit chỉ lối thoát nạn nt 4 cái
45 Bình bột chữa cháy MFZL4 nt 8 bình
46 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 nt 4 bình
47 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mm nt 0,72 100m
48 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm nt 3,8 100m
49 Nội quy tiêu lệnh nt 4 bộ
Q HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản nt 82,6768
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm nt 178,9891
3 Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép nt 14,9561
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cột nt 12,5298
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng nt 17,2804
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm nt 18,0675
7 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 2,4183 100m³
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (3km) nt 2,4183 100m³/km
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 1,3143 100m³
10 Đào móng cột trụ, đất cấp II nt 0,784 100m³
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,6995 100m³
12 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 1,3985 100m³
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (3km) nt 1,3985 100m³/km
14 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 22,0054
15 Ván khuôn móng băng, bệ máy nt 0,3588 100m²
16 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,3672 100m²
17 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 26,8056
18 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,8316 100m²
19 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,815 tấn
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 65,4491
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 40,5958
22 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 16,4395
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 2,989 100m²
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,3355 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 2,5952 tấn
26 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 25,396
27 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,539 100m²
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,4022 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 1,6828 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 106,6364
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 20,5495
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1.353,168
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 289,8255
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 125,46 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 757,16 m
36 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 1.642,994
37 Sản xuất hoa sắt bằng INOX 304 đặc 14x14 nt 662,2813 kg
38 INOX 304 dẹt 14 dày 2 ly nt 51,697 kg
39 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 41,16
40 Cắm mảnh sành mặt tường dậu nt 143,92 m
R HẠNG MỤC: HỒ ĐIỀU HÒA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp II nt 6,3724 100m³
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II nt 0,5332 100m³
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,4548 100m³
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,101 100m³
5 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 7,3859 100m³
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (3 km) nt 7,3859 100m³/km
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II nt 19,974 100m
8 Đắp cát nền móng công trình nt 5,3264
9 Đá 2x4 lót chân kè nt 5,3264
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 nt 11,6515
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 nt 23,3216
12 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu nt 17,25
13 Đá 2x4 lót mái kè nt 14,9927
14 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 nt 45,6562
15 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu nt 22,851
16 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 8,568
17 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,3427 100m²
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1619 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,4477 tấn
20 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu nt 3
21 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 0,567
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,1512 100m²
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0218 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1293 tấn
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 15,75
26 Sơn cột không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 15,75
27 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng vữa dán nt 76,482
28 Sản xuất lan can bằng thép ống Inox nt 627,0197 kg
29 Lắp dựng lan can sắt nt 107,9568
30 Mũ chụp Inox D60 nt 28 cái
31 Mũ chụp Inox D48 nt 52 cái
32 Mũ chụp Inox D42 nt 168 cái
33 Sản xuất cánh cổng bằng thép ống Inox nt 68,9128 kg
34 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm nt 5,64
35 Bản lề Inox nt 16 cái
36 Khóa nt 2 cái
37 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 1,1594
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,1044 100m³
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,0385 100m³
40 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,0766 100m³
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (3 km) nt 0,0766 100m³/km
42 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II nt 5,574 100m
43 Đắp cát nền móng công trình nt 1,4864
44 Đá 2x4 lót chân móng nt 1,4864
45 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 1,5173
46 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 nt 5,9456
47 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 nt 6,0244
48 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,6615
49 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0441 100m²
50 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0178 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0769 tấn
52 Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 2,3486
53 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2034 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 0,9563
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 18,615
56 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 2,1837
57 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,0218 100m³
58 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (3 km) nt 0,0218 100m³/km
59 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 2,1837
60 Ván khuôn móng băng, bệ máy nt 0,1365 100m²
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 8,1069
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 36,8496
63 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng vữa dán nt 38,2144
64 Đổ đất mầu bồn hoa nt 10,989
65 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm nt 0,26 100m
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm nt 0,5 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 50-32mm nt 1 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 32mm nt 10 cái
69 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mm nt 1 cái
70 Đắp cát nền móng công trình nt 6,7825
71 Nilon chống mất nước nt 135,65
72 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 20,3475
S HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 3,5236 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,7657 100m³
3 Lót ni long trước khi đổ bê tông nt 1.531,31
4 Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 229,6965
5 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 3,7017
6 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 0,037 100m³
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I (3 km) nt 0,037 100m³/km
8 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 3,7017
9 Ván khuôn móng băng, bệ máy nt 0,2313 100m²
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 13,7427
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 19,6384
12 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng vữa dán nt 17,92
13 Đổ đất mầu bồn cây nt 16,9927
14 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II nt 0,3604 100m³
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,1201 100m³
16 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 0,2402 100m³
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I (3km) nt 0,2402 100m³/km
18 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 5,544
19 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 5,544
20 Ván khuôn móng băng, bệ máy nt 0,264 100m²
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 9,5832
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 52,8
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 26,4
24 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,6168
25 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,2244 100m²
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2387 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,96
28 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,2112 100m²
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,4805 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg nt 66 cấu kiện
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,2895 100m³
32 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,0722 100m³
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0965 100m³
34 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 0,193 100m³
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I (3km) nt 0,193 100m³/km
36 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 0,8636
37 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,1018 100m²
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0527 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1338 tấn
40 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,3992
41 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể nước nt 0,2032 tấn
42 Bê tông đá dăm, bê tông đáy bể nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,858
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 1,3642
44 Ván khuôn nắp bể nt 0,0572 100m²
45 Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể nt 0,1411 tấn
46 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,6864
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 0,0431
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 21,1036
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 14,58
50 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 5,72
51 Tôn nắp bể nt 1 cái
52 Lắp đặt van phao, đường kính D32 nt 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm nt 0,5 100m
54 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 32mm nt 10 cái
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,1012 100m³
56 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 1,1249
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 12,3515
58 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 7,8665
59 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 0,1459 100m³
60 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I (3km) nt 0,1459 100m³/km
61 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,0914 100m²
62 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 5,6658
63 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,0842 100m²
64 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,2059 tấn
65 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 5,8594
66 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,5724 100m²
67 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0474 tấn
68 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,2876 tấn
69 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,0668
70 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 4,7808
71 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 11,1078
72 Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 1,125
73 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0633 100m²
74 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0874 tấn
75 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,2434 tấn
76 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,1629
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 17,0163
78 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,089 100m²
79 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0386 tấn
80 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1268 tấn
81 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,2592
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 212,911
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 9,7028
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 162,12 m
85 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 7,2 m
86 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ nt 199,392
87 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc nt 0,896 tấn
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp nt 0,2327 tấn
89 Sản xuất tường dậu sắt, hoa sắt bằng sắt gia công nhiệt nt 352 cái
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 46,506 1m²
91 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 29,7678
92 Gia công cổng sắt nt 0,1554 tấn
93 Bưng tôn cánh cổng nt 0,0204 100m²
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 10,7197 1m²
95 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm nt 5,5
96 Khóa cổng nt 1 cái
97 Bản lề cổng nt 6 cái
T HẠNG MỤC: NHÀ BƠM CỨU HỎA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I nt 0,0638 100m³
2 Ván khuôn móng băng, bệ máy nt 0,024 100m²
3 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 0,96
4 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 2,3772
5 Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 3,366
6 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,06 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0339 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0959 tấn
9 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,99
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0213 100m³
11 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 0,043 100m³
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I (3km) nt 0,043 100m³/km
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,0677 100m³
14 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,7129
15 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 0,2231
16 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 0,4496
17 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp nt 3,8565
18 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0869 100m²
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0544 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0959 tấn
21 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,8976
22 Ván khuôn sàn mái nt 0,1195 100m²
23 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1747 tấn
24 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,0772
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 6,5472
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 1,6971
27 Quét flinkote chống thấm mái nt 12,96
28 Dán màng chống thấm Bitum nt 12,96
29 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 12,96
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 4,8
31 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 31,0524
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 164,9608
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 31,44
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 11,12 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 15,28 m
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ nt 164,961
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ nt 67,292
38 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (kích thước gạch 500x500mm) nt 7,7284
39 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 (kích thước gạch 120x500mm) nt 1,3344
40 Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ 55 (hoặc tương đương) dầy 1,1mm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 nt 2,76
41 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nt 1 bộ
42 Cửa sổ khung nhôm hệ 55 (hoặc tương đương) dầy 1,1mm, kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 nt 1,8
43 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nt 1 bộ
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,035 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 1,8
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1,8 1m²
47 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm nt 1 bảng
48 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 1 cái
49 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm nt 2 hộp
50 Lắp đặt ống luồn giây đàn hồi đường kính 20 mm nt 20 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤32mm nt 15 m
52 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 250x150x170 nt 1 tủ
53 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 15 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 20 m
55 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 250V/25A nt 1 cái
56 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 1 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 1 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,074 100m
59 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm nt 6 cái
60 Lắp đặt rọ chắn rác D60 nt 2 cái
61 Đai giữ ống INOX D60 nt 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->