Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đối ứng của thị trấn và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 08:48:00 đến ngày 2020-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,769,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| B | 1. Phần phá dỡ, san nền | |||
| C | Phá dỡ tường rào hiện trạng | |||
| 1 | Bó dây điện, dây thông tin, vệ sinh cây bụi, cỏ dại, tháo dỡ công trình vi phạm, chuẩn bị mặt bằng thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,834 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,843 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | 100m3 |
| D | San nền khu đất làm sân chơi | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 779,05 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,791 | 100m3 |
| E | 2. Làm mới bồn hoa trong khuôn viên | |||
| 1 | Nilon lót nền móng bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,249 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,325 | m3 |
| 3 | Bó bồn hoa bằng đá 22x42x100cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 269,64 | m |
| 4 | Lắp dựng bó bồn hoa bằng đá kích thước 22x42x100 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 269,64 | m |
| 5 | Mua đất mầu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 275,874 | m3 |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát (Giáng Hương, Lim Xẹt hoặc tương đương có đường kính 25-30cm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cây/lần |
| 7 | Đóng cọc thép ống mạ kẽm D60mm, dày 1,4mm bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,28 | 100m |
| 8 | Đai thép + khóa đai giữ cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | m |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây cau cảnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | cây/lần |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây ngũ gia bì | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 123 | cây/lần |
| F | 3. Làm mới bó vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hè cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,232 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót nền móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,402 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,029 | m3 |
| 6 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2cm, VXM M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,402 | m2 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100,143 | viên |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa hè bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100,143 | cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,7 | m |
| G | 4. Làm mới rãnh B40 sát vỉa hè | |||
| H | Phá dỡ hệ thống rãnh cũ B400 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,39 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m3 |
| I | Làm mới rãnh gạch xây B400 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,955 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,289 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,19 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 115,58 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,53 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,24 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,194 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,307 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,469 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96 | cấu kiện |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,83 | m3 |
| J | 5. Làm mới hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,218 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,276 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép chiều cao cột <=8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cột |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x260 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cọc |
| 9 | Lắp đèn chao cao áp, đèn huỳnh quang, chao cao áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 197 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D85/65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,55 | 100m |
| 19 | Đào móng thi công cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | 100m3 |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,775 | 100m2 |
| K | 6. Làm mới sân chơi, mặt hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112,4 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp bạt nền chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,824 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,236 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lát hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 682,36 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương, kích thước 10x20x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 682,36 | m2 |
| L | 7. Làm mới bồn cây trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,276 | m3 |
| 2 | Đất mầu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,276 | m3 |
| 3 | Nilon lót nền móng bồn cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,52 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,135 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,352 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,76 | m2 |
| 7 | Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97 | m |
| 8 | Lắp dựng bó bồn cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97 | m |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát (Giáng Hương, Lim Xẹt hoặc tương đương có đường kính 25-30cm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cây/lần |
| 10 | Đóng cọc thép ống mạ kẽm D60mm, dày 1,4mm bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | 100m |
| 11 | Đai thép + khóa đai giữ cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi