Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201116906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 08:16:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,669,569,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3393 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8933 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L>=4,5m, đk ngọn d>=4,2cm, đk gốc D>=(8-10)cm vào đất cấp I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41,4 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,524 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 53,754 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,524 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,4393 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm nhà đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,758 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,3683 | m3 |
| 12 | Bê tông sê nô đá1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=28m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8215 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=28m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, lam, dal,… | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5157 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=28m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8466 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép móng, giằng đường kính <=10mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3738 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà, dầm đường kính <=10mm h<=16m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1559 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép đà, dầm đường kính <=18mm h<=16m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,0792 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột ï đường kính <=10mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0936 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột ï đường kính <=18mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8385 | Tấn |
| 24 | SXLD cốt thép sê nô đường kính <=10mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4748 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, dal đường kính <=10mm h<=4m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,777 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, dal, đường kính <=18mm h<=4m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2042 | Tấn |
| 27 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy <=30cm h<=6m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,0895 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy <=30cm h<=6m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 31,5972 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy <=10cm h<=6m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7508 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy <=30cm h<=6m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,3276 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy <=10cm h<=6m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,0037 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 55,35 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 132,34 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,827 | m2 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,334 | m2 |
| 36 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 237,51 | m2 |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,11 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,06 | m2 |
| 41 | Trát lanh tô, giằng tường, lam, dal chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,547 | m2 |
| 42 | Trát lanh tô, giằng tường, lam, dal chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,38 | m2 |
| 43 | Trát trần dày 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 44 | Trát sê nô dày 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72,84 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,8 | M2 |
| 46 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 47 | Chỉ nước sê nô rộng 40 dày 20 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64,6 | m |
| 48 | Kẻ ron 10x10 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,4 | M |
| 49 | Ốp tường gạch men 250x400 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,6 | M2 |
| 50 | Láng granitô nền sàn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 110,17 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,16 | M2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 243,02 | m2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 71,56 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 314,58 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 265,314 | m2 |
| 56 | SX xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8 CK 900 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4875 | tấn |
| 57 | SX xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x1,8 CK 900 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 59 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,149 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1491 | Tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,664 | m2 |
| 62 | SX cửa đi khung sắt, kình dày 5 ly (2 cánh mở), khung bảo vệ 16x16x1,2 Ck120 (tất cả đã sơn 3 lớp) và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,29 | M2 |
| 63 | SX cửa đi kéo, có lá (2 cánh kéo), tất cả đã sơn 3 lớp và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,88 | M2 |
| 64 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5 ly (1 cánh mở) vàtoàn bộ phụ kiện đi kèm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,4 | M2 |
| 65 | SX cửa sổ khung sắt, kính dày 5 ly, khung bảo vệ sắt vuông 16x16x1,2 tất cả đã sơn 3 lớp và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,1 | M2 |
| 66 | SX cửa sổ bậc khung sắt, kính mờ dày 5 ly (2 cánh bật) vào toàn bộ phụ kiện đi kèm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,55 | M2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 46,22 | M2 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | SXLD trần khung nhôm nổi (600x600), toàn bộ phụ kiện đi kèm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,45 | m2 |
| 70 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,42 ly | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6528 | 100M2 |
| 71 | Ốp tôn phẳng dày 1 ly | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0156 | 100M2 |
| 72 | SXLD tấm cách nhiệt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 130,5 | M2 |
| 73 | SX lắp đặt tấm cao su lót nền | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3028 | 100M2 |
| 74 | Lắp đặt tủ điện KT: 300x200x150mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa loại chứa MCB 4 module | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt mặt đôi dùng cho 6 thiết bị | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt mặt đơn dùng cho 3 thiết bị | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt đế âm đôi (loại tự chống cháy) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt đế âm đơn (loại tự chống cháy) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 80 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Dimmer quạt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1 pha-16A (loại 1 tép) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1 pha-25A (loại 2 tép) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1 pha-32A (loại 2 tép) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp ống điện tròn D20mm, bảo vệ dây âm tường,loại ống tự chống cháy | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 89 | Lắp CAMERA bán cầu chuẩn HD | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống huỳnh quang 0,6m - loại đơn, có máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-18W | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống huỳnh quang 1,2m - loại đơn, có máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-36W | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp điện CV 8.0mm2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu camera | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 97 | Lắp đặt tín hiệu BC-2C | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 1.5HP | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 99 | Lắp đặt bộ ống dẫn gas máy lạnh 1.5HP | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 100 | lắp đặt bình chữa cháy CO2 ABC 4kg, tiêu lệnh PCCC | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Phụ kiện treo đèn huỳnh quang cho kho | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi (chọn bộ) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước rửa xí (chọn bộ) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm dày 1,6mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày 1,8 mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,625 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày 2 mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm dày 2,1mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm dày 2,9mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm dày 3,8mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa D27mm RT | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm RT | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27x21mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90x60mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27x21mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa PVC đk 60 x34mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van PVC đường kính 21mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van Thau đường kính 27mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm dày 2,9mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100M |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,9586 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,3053 | m3 |
| 134 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 135 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 136 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 137 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0091 | 100M2 |
| 139 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 140 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy <=30cm h<=6m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 141 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy <=10cm h<=6m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2122 | m3 |
| 142 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,525 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Làm tầng lọc Than củi | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 146 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 147 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| B | LÁN THÉP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4985 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,332 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L>=4,5m, đk ngọn d>=4,2cm, đk gốc D>=(8-10)cm vào đất cấp I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,97 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,464 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 46,176 | M3 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,4175 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,464 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,236 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm nhà đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,096 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,475 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=28m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=28m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, lam, dal,… | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép móng, giằng đường kính <=10mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0929 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đà, dầm đường kính <=10mm h<=6m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1007 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép đà, dầm đường kính <=18mm h<=6m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7083 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột ï đường kính <=10mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột ï đường kính <=18mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4458 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, dal đường kính <=10mm h<=6m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8163 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy <=10cm h<=6m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,3296 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 80x80x180) chiều dầy <=10cm h<=6m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,3904 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 58,225 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 54,88 | m2 |
| 26 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 54,87 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 28 | Trát lanh tô, giằng tường, lam, dal chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 54,87 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50,48 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 105,35 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 73,24 | m2 |
| 34 | SX xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8 CK 900 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5642 | Tấn |
| 35 | SX thép mạ kẽm hộp 30x30x1.2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0506 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,615 | Tấn |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5926 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nhỏ <=9m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5926 | Tấn |
| 39 | SXLD máng xối tole phẳng dày 1,5ly, thép tắm đở rộng 50 dày 6mm (trọn bộ) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24,8 | M |
| 40 | SXLD mái che tôn phẳng dày 1,5ly, 2 bán kèo thép hộp 16x16x1,2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,2781 | m2 |
| 42 | SX khung lưới B40, thép V50x50x5 (đã sơn 3 lớp) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100,74 | M2 |
| 43 | SX cửa đi lùa khung thép V50x50x5, lưới B40, trượt trên thanh thép hộp 40x80x1,8 (tất cả đã sơn 3 lớp) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,24 | M2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 110,98 | M2 |
| 45 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,42 ly | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,0213 | 100M2 |
| 46 | SXLD tấm cách nhiệt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 114,688 | M2 |
| 47 | SXLD máng xối tôn phẳng dày 1,5 ly | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24,8 | M |
| 48 | SX lắp đặt tấm cao su lót nền | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2198 | 100M2 |
| 49 | Lắp dựng ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2775 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 51 | SXLD phiểu thu nước cho ống nhựa PVC D60 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 52 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa loại chứa MCB 4 module | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt mặt đôi dùng cho 6 thiết bị | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế nổi đôi (loại tự chống cháy) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1 pha-25A (loại 2 tép) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp ống điện tròn D20mm, bảo vệ dây âm tường,loại ống tự chống cháy | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn ống huỳnh quang 1,2m - loại đơn, có máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-36W | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 63 | lắp đặt bình chữa cháy CO2 ABC 4kg, tiêu lệnh PCCC | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Phụ kiện treo đèn huỳnh quang cho kho | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3195 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2133 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L>=4,5m, đk ngọn d>=4,2cm, đk gốc D>=(8-10)cm vào đất cấp I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,73 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,072 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,248 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm nhà đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,098 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0408 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=28m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2608 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=28m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2138 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, lam, dal,… | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,046 | 100M2 |
| 16 | SXLD cốt thép móng, giằng đường kính <=10mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đà, dầm đường kính <=10mm h<=6m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0538 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép đà, dầm đường kính <=18mm h<=6m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột ï đường kính <=10mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột ï đường kính <=18mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2032 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, dal đường kính <=10mm h<=6m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy <=30cm h<=6m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6624 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy <=10cm h<=6m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,2912 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy <=10cm h<=6m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,3556 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 51,9375 | m2 |
| 27 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 51,9375 | m2 |
| 28 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 30 | Trát dầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,04 | m2 |
| 31 | Trát lanh tô, giằng tường, lam, dal chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 32 | Kẻ ron 10x10 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | M |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 62,537 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 73,897 | m2 |
| 35 | SX xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8 CK 900 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1377 | Tấn |
| 36 | SX xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80x1,8 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0515 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,19 | Tấn |
| 38 | SX cửa đi cuốn công nghệ đức (1 cánh cuốn), lá cửa nhôm 2 lớp có ô thông gió dày 0,95 ly | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,7 | M2 |
| 39 | SX bộ điều khiển cửa cuốn, bộ tích điện và mô tơ và tất cá phụ kiện kèm theo | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | M2 |
| 40 | SX cửa sổ hất ra ngoài khung nhôm hệ 500, kính dày 5 ly, khung bảo vệ sắt vuông 16x16x1.2 tất cả đã sơn 3 lớp và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,88 | M2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,58 | M2 |
| 42 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,42 ly | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,432 | 100M2 |
| 43 | SX lắp đặt tấm cao su lót nền | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,292 | 100M2 |
| 44 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa loại chứa MCB 4 module | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt mặt đôi dùng cho 4 thiết bị | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mặt đơn dùng cho 3 thiết bị | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế âm đôi (loại tự chống cháy) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đế âm đơn (loại tự chống cháy) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1 pha-25A (loại 2 tép) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp chìm ống điện tròn D20mm, bảo vệ dây âm tường,loại ống tự chống cháy | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn ống huỳnh quang 1,2m - loại đơn có máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-36W | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1782 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1193 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L>=5m, đk ngọn d>=4,2cm, đk gốc D>=(8-10)cm vào đất cấp I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,5 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,576 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,448 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm nhà đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,162 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 11 | Bê tông sê nô đá1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,594 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=28m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=28m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1328 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, lam, dal,… | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn, sê nô | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,197 | 100M2 |
| 17 | SXLD cốt thép móng, giằng đường kính <=10mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép đà, dầm đường kính <=10mm h <=6m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép đà, dầm đường kính <=18mm h <=6m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2997 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột ï đường kính <=10mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột ï đường kính <=18mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1034 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép sê nô đường kính <=10mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, dal đường kính <=10mm h <=6m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy <=30cm h <=6m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4464 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy <=10cm h <=6m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,144 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,9556 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,7875 | m2 |
| 28 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,7875 | m2 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,86 | m2 |
| 33 | Trát lanh tô, giằng tường, lam, dal chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 34 | Trát lanh tô, giằng tường, lam, dal chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 35 | Trát sê nô dày 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,52 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,8 | M2 |
| 37 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,8 | M2 |
| 38 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,2 | m |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,72 | M2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,747 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,62 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 54,367 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 54,227 | m2 |
| 44 | SX xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8 CK 900 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0715 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 46 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, khung bảo vệ sắt vuông 16x16x1,2 tất cả đã sơn 3 lớp và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,76 | M2 |
| 47 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500, kính dày 5 ly, khung bảo vệ sắt vuông 16x16x1,2 tất cả đã sơn 3 lớp và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,08 | M2 |
| 49 | SXLD trần khung nhôm nổi (600x600), toàn bộ phụ kiện đi kèm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,64 | M2 |
| 50 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,42 ly | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,19 | 100M2 |
| 51 | SX lắp đặt tấm cao su lót nền | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100M2 |
| 52 | Lắp dựng ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m |
| 53 | Lắp dựng ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | SXLD phiểu thu nước cho ống nhựa PVC D90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 56 | SXLDcầu chắn rác D100 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa loại chứa MCB 4 module | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt mặt đôi dùng cho 6 thiết bị | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đế âm đôi (loại tự chống cháy) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Dimmer quạt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1 pha-25A (loại 2 tép) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp ống điện tròn D20mm, bảo vệ dây âm tường,loại ống tự chống cháy | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn ống huỳnh quang 1,2m - loại đơn, có máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-36W | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Gọt, ủi lớp cát dày 50 cm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,082 | 100M2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường vừa gọt ủi độ chặt yêu cầu K=0,98 (Chỉ tính Máy + nhân công không tính vật liệu) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,541 | 100M3 |
| 3 | Đào rãnh xây bó, đất cấp I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1083 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,072 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6M100 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,708 | M3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,8744 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 54,16 | m2 |
| 8 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm dày 12cm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3698 | 100M3 |
| 9 | Lót tấm cao su trắng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,082 | 100M2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2M250 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39,5228 | M3 |
| 11 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,4578 | Tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2708 | 100M2 |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 127,1686 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 84,7793 | m3 |
| 3 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,5095 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,6092 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,198 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1471 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1902 | 100M2 |
| 8 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2375 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy <=10cm h<=6m M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,6832 | m3 |
| 10 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 217,075 | m2 |
| 11 | Sx lắp đặt gối cống BTCT đúc sẵn D300 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 12 | Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 29,73 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 131 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=300mm H10, L=4m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,5 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=300mm H30, L=4m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6648 | 100m |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc: KT: (dài 1,4 m, rộng 0,7m, cao 0,76m), gỗ nhóm 3, sơn PU cao cấp. | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế làm việc: Ghế đai đầu bò, KT: (dài 0,42 m, rộng 0,46m, cao 0,96m); gỗ nhóm 3, sơn phủ PU. | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kệ sắt V lỗ: KT: (dài 1,6 m, rộng 0,45m, cao 2,0m), sắt sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng tài liệu, đồ vật: KT: (dài 1,2 m, rộng 0,42m, cao 1,8m), sắt sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (lưu ý: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng (chi phí dự phòng: 2%). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu) | Theo quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu<br/>Giá trị: 31.953.000 VNĐ | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi