Gói thầu: Xây lắp - Nạo vét rạch Hai Ngởi, phường Thạnh Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201186459-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ
Tên gói thầu Xây lắp - Nạo vét rạch Hai Ngởi, phường Thạnh Lộc
Số hiệu KHLCNT 20201129330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 20:55:00 đến ngày 2020-12-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,893,314,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nạo vét
1 Phát quang mặt bằng bằng cơ giới Theo hồ sơ thiết kế 10,7 100m2
2 Phát quang mặt bằng bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,61 100m2
3 Nạo vét lớp bùn thải bằng máy đào đứng trên phao thép 60T Theo hồ sơ thiết kế 11,7525 100m3
4 Trung chuyển đất bằng phao thép 60T Theo hồ sơ thiết kế 11,7525 100m3
5 Đào đất chân khay hố móng và đá hộc gia cố bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế 1,04 100m3
6 Trung chuyển đất ra bãi tập kết Theo hồ sơ thiết kế 12,7925 100m3
7 Đào xúc bùn thải từ phao thép lên ô tô vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 12,7925 100m3
8 Vận chuyển bùn thải , cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7T Theo hồ sơ thiết kế 12,7925 100m3
9 Vận chuyển bùn thải trong phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T Theo hồ sơ thiết kế 12,7925 100m3
10 Vận chuyển bùn thải ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T Theo hồ sơ thiết kế 12,7925 100m3
B Gia cố mái bằng bê tông lục lăng
1 Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK D=8-10cm Theo hồ sơ thiết kế 668,2848 100m
2 Thảm đá Theo hồ sơ thiết kế 48,24 1 rọ
3 Bê tông dầm chặn M250 Theo hồ sơ thiết kế 31,3825 m3
4 SXLD cốt thép dầm chặn đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7387 tấn
5 SXLD cốt thép dầm chặn đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,4954 tấn
6 Ván khuôn dầm chặn Theo hồ sơ thiết kế 1,1688 100m2
7 Ván khuôn tấm bê tông lục lăng Theo hồ sơ thiết kế 9,2918 100m2
8 Rải vải địa kỹ thuật, R>=25kN/m Theo hồ sơ thiết kế 6,6732 100m2
9 Trải mái đá 1x2 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 33,366 m3
10 Bê tông lục lăng M250 Theo hồ sơ thiết kế 89,8807 m3
11 Bốc xếp tấm bê tông lục lăng lên phương tiện trung chuyển Theo hồ sơ thiết kế 75,9876 tấn
12 Vận chuyển tấm bê tông lục lăng bằng thủ công 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 75,9876 tấn
13 Vận chuyển tấm bê tông lục lăng bằng thủ công 20m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 75,9876 tấn
14 Bốc xếp tấm bê tông lục lăng lên từ phương tiện xuống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 75,9876 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện BT lục lăng, trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ thiết kế 75,9876 cái
C Gia cố mái bằng mương BTCT và đất đắp gia cố
1 Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK D=8-10cm Theo hồ sơ thiết kế 223,4176 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 2,1915 100m3
3 Bê tông lót M150 Theo hồ sơ thiết kế 37,4025 m3
4 Bê tông mương hở, đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 104,967 m3
5 SXLD cốt thép móng d <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 10,875 tấn
6 SXLD cốt thép móng d<=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 15,6515 tấn
7 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1 100m2
8 Đất đắp gia cố mái 2 bên mương hở Theo hồ sơ thiết kế 3,898 100m3
9 Cung cấp đất đắp Theo hồ sơ thiết kế 3,898 100m3
10 Đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế 74,805 m3
11 Rải vải địa kỹ thuật, R>=25kN/m Theo hồ sơ thiết kế 3,4909 100m2
D Tường đỉnh kè
1 Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK D=8-10cm Theo hồ sơ thiết kế 72,0384 100m
2 Bê tông lót M150 Theo hồ sơ thiết kế 11,256 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 5,4732 100m2
4 SXLD cốt thép d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 23,8999 tấn
5 SXLD cốt thép d<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1439 tấn
6 Bê tông M250 Theo hồ sơ thiết kế 48,24 m3
E Lan can
1 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế 4,5317 tấn
2 Thép thanh Theo hồ sơ thiết kế 0,0217 tấn
3 Bu long Theo hồ sơ thiết kế 378,0353 cái
4 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 4,5533 tấn
5 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế 136,68 m2
F Biện pháp thi công
1 Khấu hao cừ Larsen (1,17%*3 tháng +3,5%* 1 lần đóng nhổ) Theo hồ sơ thiết kế 7,4898 tấn
2 ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 11,7 100m
3 ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 2,34 100m
4 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 11,7 100m
5 Khấu hao khung thép hình C400 (2%*3 tháng +7%* 1 lần đóng nhổ) Theo hồ sơ thiết kế 0,1356 tấn
6 Gia công, sản xuất khung thép hình C400 Theo hồ sơ thiết kế 1,0431 tấn
7 Lắp dựng khung thép hình C400 (1 lần lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế 1,0431 tấn
8 Tháo dỡ khung thép hình C400 Theo hồ sơ thiết kế 1,0431 tấn
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị ≤ 233.014.960 đồng). 1 Gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->