Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hà Nam năm 2020 - đợt 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201167918-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hà Nam năm 2020 - đợt 4
Số hiệu KHLCNT 20201167638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT Viễn thông MobiFone.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 10:40:00 đến ngày 2020-12-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,430,425,204 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TIẾP ĐẤT - (Trạm HM_LNN_HOP_LY_2)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 20,6 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,25 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 84,65 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 42 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
11 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
12 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
13 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 4 m
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
15 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
16 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
17 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
18 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
19 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 23,85 m3
22 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
B ĐIỆN NGUỒN - (Trạm HM_LNN_HOP_LY_2)
1 Đào hố cột điện 2,587 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,235 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,134 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,352 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 4 cột
6 Móc treo cáp 10 Bộ
7 Kẹp siết đơn 10 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 10 Bộ
9 Đai Inox 10 Bộ
10 Khóa đai Inox 10 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 14 10 m
C Móng nhà trạm - (Trạm HM_LNN_HOP_LY_2)
1 Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 6,53 m3
2 Đào giằng móng nhà trạm 1,37 m3
3 Đắp đất đầm chặt móng công trình 10,38 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,16 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,21 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,054 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,15 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,181 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,87 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,52 m3
D Xây nhà trạm - (Trạm HM_LNN_HOP_LY_2)
1 Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 0,032 tấn
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 1,03 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,106 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,087 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,58 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,88 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,003 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0004 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m 0,0019 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,03 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm 0,06 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 0,53 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,08 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,079 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,03 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi 0,47 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,43 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,02 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 7,62 m2
23 Cửa sắt bịt tôn (bao gồm cả phụ kiện+khóa) 1,93 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,82 m2
25 Cửa khung nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện bản lề, khóa) 1,89 m2
26 Các phụ kiện cho 02 cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) bộ gồm 02 cửa 1 bộ
27 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc 7,62 m2
28 Sơn chống thấm mái 7,62 m2
29 Gia công xà gồ thép 0,144 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 0,144 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm 0,15 100m2
32 Tôn úp nóc + tôn úp sườn 11,88 md
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,05 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,1 m2
35 Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc 0,65 m3
36 Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 2,04 m2
37 Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 1,3 m2
38 Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 7,62 m2
E Hệ thống điện trong phòng máy - (Trạm HM_LNN_HOP_LY_2)
1 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
2 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
3 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 15 m
4 Lắp đặt ống luồn f28x10 5 m
5 Lắp đặt cút góc 100x40 4 cái
6 Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
7 Ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
8 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
10 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 12 m
11 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 13 m
12 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 5 m
13 Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 23 m
14 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
F Vật tư tủ điện - (Trạm HM_LNN_HOP_LY_2)
1 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
2 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
3 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
4 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
5 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
6 Volt kế 1 cái
7 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
9 Domino đấu dây 60A 1 cái
10 Domino đấu dây 30A 1 cái
11 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
12 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
13 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
14 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
15 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
16 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
G SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm HM_LNN_HOP_LY_2)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 2,111 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 880 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.253,287 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
H Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm HM_LNN_HOP_LY_2)
1 Phá dỡ 1 phần tường rào để thi công trạm 3 CN3
2 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 84,6 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 61,766 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,085 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,15 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,793 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,98 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 20,479 m3
I Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm HM_LNN_HOP_LY_2)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
J TIẾP ĐẤT - (Trạm HM_BLC_DON_XA_2)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 16,76 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,25 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 84,65 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 30 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
11 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
12 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
13 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 4 m
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
15 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
16 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
17 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
18 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
19 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 20,01 m3
22 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
K ĐIỆN NGUỒN - (Trạm HM_BLC_DON_XA_2)
1 Đào hố cột điện 0,647 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,059 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,034 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 0,588 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 1 cột
6 Móc treo cáp 4 Bộ
7 Kẹp siết đơn 4 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 4 Bộ
9 Đai Inox 4 Bộ
10 Khóa đai Inox 4 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 4 10 m
L BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR - (Trạm HM_BLC_DON_XA_2)
1 Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor 1,144 m3
2 Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 0,931 m3
3 Ván khuôn móng bê tông lót 0,008 100m2
4 Bê tông móng M100, đá 4x6 0,272 m3
5 Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang 0,014 100m2
6 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,018 tấn
7 Cốt thép dầm móng D<10 0,028 tấn
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 0,432 m3
9 Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 0,949 m3
10 Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 0,267 m3
11 Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang 5,467 m2
12 Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm 0,528 m2
M SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm HM_BLC_DON_XA_2)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,998 tấn
2 Bulong M20 L=85, 2 ecu 126 bộ
3 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
4 Bulong U M14 6 bộ
5 Bulong neo chân cột 9 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 846 m
7 Tăng đơ D22 24 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
9 Maní 48 cái
10 Khoá cáp 288 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.097,828 kg
12 Bulong M8 L=45, 1 ecu 28 bộ
N Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm HM_BLC_DON_XA_2)
1 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 68,44 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 36,006 m3
3 Đóng cọc tre dài 2m, 25 cọc /m2 vào đất cấp 2 13,94 100m
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,59 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,358 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,728 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,788 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 31,823 m3
O Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm HM_BLC_DON_XA_2)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
P TIẾP ĐẤT - (Trạm HM_BLC_AN_MY)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 18,552 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,25 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 84,65 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 35 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
11 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
12 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
13 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 4 m
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
15 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
16 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
17 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
18 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
19 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 21,802 m3
22 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
Q ĐIỆN NGUỒN - (Trạm HM_BLC_AN_MY)
1 Đào hố cột điện 1,294 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,118 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,067 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,176 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 2 cột
6 Móc treo cáp 24 Bộ
7 Kẹp siết đơn 24 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 24 Bộ
9 Đai Inox 24 Bộ
10 Khóa đai Inox 24 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 34 10 m
R BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR - (Trạm HM_BLC_AN_MY)
1 Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor 1,144 m3
2 Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 0,931 m3
3 Ván khuôn móng bê tông lót 0,008 100m2
4 Bê tông móng M100, đá 4x6 0,272 m3
5 Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang 0,014 100m2
6 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,018 tấn
7 Cốt thép dầm móng D<10 0,028 tấn
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 0,432 m3
9 Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 0,949 m3
10 Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 0,267 m3
11 Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang 5,467 m2
12 Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm 0,528 m2
S SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm HM_BLC_AN_MY)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 2,111 tấn
2 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
3 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
4 Bulong U M14 6 bộ
5 Bulong neo chân cột 9 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 885 m
7 Tăng đơ D22 24 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
9 Maní 48 cái
10 Khoá cáp 288 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.188,287 kg
12 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
T Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm HM_BLC_AN_MY)
1 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 84,47 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 61,764 m3
3 Đóng cọc tre dài 2m, 25 cọc /m2 vào đất cấp 2 14,9 100m
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,085 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,15 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,78 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,98 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 20,351 m3
U Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm HM_BLC_AN_MY)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
V TIẾP ĐẤT - (Trạm HM_LNN_XUAN_KHE_4)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 17,4 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,25 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 84,65 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 32 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
11 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
12 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
13 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 4 m
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
15 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
16 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
17 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
18 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
19 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 20,65 m3
22 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
W ĐIỆN NGUỒN - (Trạm HM_LNN_XUAN_KHE_4)
1 Đào hố cột điện 1,94 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,176 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,101 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,764 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 3 cột
6 Móc treo cáp 8 Bộ
7 Kẹp siết đơn 8 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 8 Bộ
9 Đai Inox 8 Bộ
10 Khóa đai Inox 8 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 10 10 m
X MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm HM_LNN_XUAN_KHE_4)
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
Y SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm HM_LNN_XUAN_KHE_4)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,998 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 126 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 850 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 2.162,828 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 28 bộ
Z Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm HM_LNN_XUAN_KHE_4)
1 Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 68,57 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 36,008 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,59 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,358 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,741 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,788 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 31,951 m3
AA Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm HM_LNN_XUAN_KHE_4)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
AB TIẾP ĐẤT - (Trạm HM_LNN_BAC_LY)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 17,368 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,2533 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 86 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế 2,3 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
8 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
9 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 9,4 m
10 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
11 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 81 m
12 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
13 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 4,3 m
15 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
16 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
17 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
18 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
19 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 20,6213 m3
22 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AC ĐIỆN NGUỒN - (Trạm HM_LNN_BAC_LY)
1 Đào hố cột điện 2,587 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,235 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,134 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,352 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=7,5m 4 cột
6 Móc treo cáp 10 Bộ
7 Kẹp siết đơn 10 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 10 Bộ
9 Đai Inox 10 Bộ
10 Khóa đai Inox 10 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 12 10 m
AD MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm HM_LNN_BAC_LY)
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 1,644 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
AE SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm HM_LNN_BAC_LY)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 7,213 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,016 tấn
3 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,213 tấn
4 Bu lông M22-2ECU-75 528 bộ
5 Bu lông M20-2ECU-65 140 bộ
6 Bu lông M16-2ECU-45 300 bộ
7 Bu lông M16-2ECU-35 416 bộ
8 Bu lông M8-2ECU-185 144 bộ
9 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
10 Bu long M10 L=30 4 bộ
11 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột, cầu cáp 7.229 kg
AF XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, CẦU CÁP - (Trạm HM_LNN_BAC_LY)
1 Đào móng công trình đất cấp 2 44,4 m3
2 Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.9 31,596 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,216 Tấn
4 Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông 0,216 Tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng 216 kg
6 Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 1,298 tấn
7 Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 1,298 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 2,25 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,841 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 3,011 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm 0,054 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 28,125 m3
13 Vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi hiện trường bằng ô tô 2,5 tấn 1 ca
14 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 4,5 100m
15 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 60 mối nối
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,625 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm 0,158 Tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm 0,585 Tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm 0,782 Tấn
20 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp 0,441 100m2
21 Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M100 1,503 m3
22 Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp 11,163 m3
23 Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) 2 công
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,457 m3
AG Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm HM_LNN_BAC_LY)
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) 7,213 tấn
2 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
3 Nhân công bôi mỡ 3 CN3/7
4 Mỡ bôi 20 kg
5 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 2 m
AH CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 5 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->