Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học và THCS Đồng Tân, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà 02 tầng 04 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201188505-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Tân
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường tiểu học và THCS Đồng Tân, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà 02 tầng 04 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20201188497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 20:21:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,654,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà 2 tầng 4 phòng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 142,2494 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,1411 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 109,8536 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo E-HSMT 25,92 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Theo E-HSMT 50,6905 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Theo E-HSMT 1,4738 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Theo E-HSMT 11,7108 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo E-HSMT 109,8536 m2
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo E-HSMT 6,9368 10m³/1km
10 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo E-HSMT 1,0806 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo E-HSMT 13,2067 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT 0,5404 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E-HSMT 1,7121 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo E-HSMT 0,3622 tấn
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 1,9017 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 28,9659 m3
17 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 9,0862 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 0,9097 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 1,1233 100m3
20 Mua đất cấp 3 về đắp Theo E-HSMT 104,775 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo E-HSMT 16,0474 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,2359 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,4872 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 1,3684 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 8,0344 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,694 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 2,1288 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,9906 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 2,5223 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 19,8634 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 3,0648 tấn
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E-HSMT 3,7334 100m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 40,5401 m3
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,5415 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,1387 tấn
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo E-HSMT 0,3652 100m2
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 4,6422 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,3181 tấn
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo E-HSMT 0,5239 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 3,0978 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 36,7083 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 33,3544 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 4,5863 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 2,7342 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 470,2822 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 104,826 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 484,248 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 91,5048 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 350,876 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 142,82 m
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 589,3902 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 926,6288 m2
53 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): Theo E-HSMT 71,1625 m2
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 1,1695 m3
55 Láng granitô cầu thang Theo E-HSMT 32,4348 m2
56 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo E-HSMT 54,4 m
57 Gia công lan can Theo E-HSMT 0,1326 tấn
58 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống Theo E-HSMT 0,1326 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 4,224 1m2
60 Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Theo E-HSMT 10,14 m
61 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Theo E-HSMT 1 trụ
62 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo E-HSMT 314,4312 m2
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo E-HSMT 3,5604 m3
64 Láng granitô cầu thang Theo E-HSMT 30,4292 m2
65 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo E-HSMT 69 m
66 Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm. Theo E-HSMT 21,12 m2
67 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm Theo E-HSMT 38,88 m2
68 Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 mm. Theo E-HSMT 28,08 m2
69 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo E-HSMT 51,84 m2
70 Gia công lan can Theo E-HSMT 0,4535 tấn
71 Lắp đặt lan can sắt Theo E-HSMT 0,4535 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 37,4232 1m2
73 Mũ chụp ống tròn D75 lan can hiên Theo E-HSMT 20 cái
74 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x300mm Theo E-HSMT 8,3936 m2
75 Gia công xà gồ thép Theo E-HSMT 0,2601 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo E-HSMT 0,2601 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 47,328 1m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm Theo E-HSMT 2,0509 100m2
79 Tấm ốp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm Theo E-HSMT 59,16 m
80 Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly Theo E-HSMT 16,3343 kg
81 khóa cửa mái: Theo E-HSMT 1 bộ
82 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Theo E-HSMT 2 cái
83 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,0307 tấn
84 Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 Theo E-HSMT 0,48 100m
85 Cút nhựa 90 độ PVC D90 Theo E-HSMT 6 cái
86 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo E-HSMT 6 cái
87 Côn nhựa 90 độ PVC D90 Theo E-HSMT 6 cái
88 Đai giữ ống, vít nở Theo E-HSMT 24 cái
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo E-HSMT 3,8201 100m2
B Cấp điện
1 MCCB 2P 100A 35kA Theo E-HSMT 1 cái
2 MCB 2P 25A 10kA Theo E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo E-HSMT 18 cái
5 Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x180 Theo E-HSMT 1 hộp
6 Tủ điện 6 module âm tường Theo E-HSMT 4 hộp
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Theo E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt 3 ổ cắm Theo E-HSMT 12 bảng
10 Lắp đặt quạt trần Theo E-HSMT 16 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường Theo E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo E-HSMT 24 bộ
13 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo E-HSMT 7 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 Theo E-HSMT 51 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Theo E-HSMT 62 m
16 Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 Theo E-HSMT 62 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo E-HSMT 144 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo E-HSMT 144 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo E-HSMT 430 m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm tường Theo E-HSMT 41 m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 kéo rải Theo E-HSMT 17 m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm tường Theo E-HSMT 291 m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 kéo rải Theo E-HSMT 198 m
24 Lắp đặt hộp nối 2-3-4 đường DK20 Theo E-HSMT 25 hộp
C Chống sét- Tiếp địa
1 Đào xúc đất, máy đào, đất C3 Theo E-HSMT 0,05 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo E-HSMT 0,05 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo E-HSMT 5 cái
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo E-HSMT 0,5 10 cọc
5 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63X63X6, L=2500 Theo E-HSMT 5 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo E-HSMT 40 m
7 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Theo E-HSMT 25 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 63 x 63 x 6 (<= F 75) mm Theo E-HSMT 5 điện cực
9 Mua thép dẹt 40x4 Theo E-HSMT 31,4 kg
10 Mạ kẽm nhúng nóng thép 40x4mm Theo E-HSMT 31,4 kg
11 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo E-HSMT 2 hộp
12 Hồ lô sứ Theo E-HSMT 5 cái
13 Kẹp kiểm tra Theo E-HSMT 2 cái
14 Mũ tôn chống dột Theo E-HSMT 5 cái
15 Đệm lá chì Theo E-HSMT 5 m
16 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sét Theo E-HSMT 1 hệ thống
17 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo E-HSMT 1 hệ thống
18 Đào xúc đất, máy đào, đất C3 Theo E-HSMT 0,0634 100m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo E-HSMT 0,0634 100m3
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo E-HSMT 0,4 10 cọc
21 Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m Theo E-HSMT 4 cọc
22 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Theo E-HSMT 10 m
23 Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất Theo E-HSMT 5 điện cực
24 Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3 Theo E-HSMT 10 m
25 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m Theo E-HSMT 0,05 100m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=25mm Theo E-HSMT 0,05 100m
27 Mua cáp đồng trần M70 Theo E-HSMT 3,136 kg
D Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt bộ nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo E-HSMT 0,5 bộ
2 Lắp đặt Hộp đựng bình (50x60x18cm) Theo E-HSMT 2 hộp
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Theo E-HSMT 4 bình
4 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo E-HSMT 2 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->