Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A&C |
| Tên gói thầu | Xây lắp (chi phí xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201115044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-29 23:45:00 đến ngày 2020-12-10 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,085,462,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá vỡ hàng rào dây thép gai | Theo chương V của E-HSMT | 372 | m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <=20cm | nt | 100 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc <=20cm | nt | 100 | cây |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 10,083 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | nt | 6,05 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 5,445 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 2,44 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 2,194 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | nt | 80,067 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 12,044 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | nt | 8,7 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1.919,687 | m3 |
| 13 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | nt | 299,675 | 10m |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | nt | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | nt | 19 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | nt | 10,083 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,605 | 100m3 |
| B | MƯƠNG, CỐNG VÀ KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 1,359 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | nt | 16,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 16,8 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | nt | 50,4 | m3 |
| 6 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 | nt | 84 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,17 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | nt | 2,547 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | nt | 29,432 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,057 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,421 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | nt | 2,672 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 7,492 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, móng bè, chiều dày <=45cm | nt | 0,28 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=6cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,005 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 1,233 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt bê tông cốt thép đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <=10mm | nt | 0,809 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 10,808 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | nt | 14 | cấu kiện |
| 21 | Quét nhựa bítum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | nt | 6,24 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,298 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,061 | 100m3 |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x12x1,025m | nt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi