Gói thầu: Gói thầu số 5: Phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) các hạng mục còn lại thuộc dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201189302-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) các hạng mục còn lại thuộc dự án
Số hiệu KHLCNT 20201146700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-29 21:00:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,450,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B TẢ VU
C TẢ VU- Phần chuyên ngành
D Phần gỗ
1 Mua gỗ hộp Lim làm cột 7,359 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm 4,93 m3
3 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,847 m3
4 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 2,815 m3
5 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,284 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 7,171 m3
7 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,569 m3
8 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản 0,149 m3
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 4,135 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,513 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 2,007 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong (vật liệu) 0,477 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong (nhân công) 7,947 m2
14 Tu bổ, phục hồi xà dọc 3,398 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,692 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,474 m3
17 Tu bổ, phục hồi ván gió cửa (vật liệu) 0,313 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió cửa 7,366 m2
19 Tu bổ, phục hồi ô thoáng cửa (vật liệu) 0,26 m3
20 Tu bổ, phục hồi ô thoáng cửa (nhân công) 9,096 m2
21 Tu bổ, phục hồi cửa đi (vật liệu) 0,817 m3
22 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 17,584 m2
23 Tu bổ, phục hồi cửa sổ (vật liệu) 0,49 m3
24 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép 9,857 m2
25 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản 2,304 m2
26 Phòng mối trong các cấu kiện gỗ 1.094,55 m2
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 11,694 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 10,375 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 9,986 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,284 m3
E Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (có gạch hoa chanh) 39,322 m
2 Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc 2 m
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 160,288 m2
4 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 118,485 m2
5 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh 1,8 m3
6 Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh 0,211 m3
7 Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá 0,442 m3
8 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chân tảng 3,686 m2
9 Tu bổ, phục hồi Cột bằng đá xanh 1,956 m3
10 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột đá 21,519 m2
F Phần dàn giáo
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m 2,892 100m2
2 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m 4,251 100m2
3 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 m 1,359 100m2
G Tả Vu-Phần xây dựng cơ bản
H Cọc móng
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,394 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,447 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,217 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,217 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột 0,96 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 9,718 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 2,285 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 24 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,288 m3
I Móng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,77 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,083 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,164 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,665 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,325 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,439 tấn
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,072 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,669 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 15,729 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,006 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,603 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm 1,032 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 11,322 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,249 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 26,614 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 140,074 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 120,637 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 140,074 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 120,637 m2
J HẠNG MỤC: HỮU VU
K Hữu Vu-Phần chuyên ngành
L Phần gỗ
1 Mua gỗ hộp Lim làm cột 7,359 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm 4,93 m3
3 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,847 m3
4 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 2,815 m3
5 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,284 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 7,171 m3
7 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,569 m3
8 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản 0,149 m3
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 4,135 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,513 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 2,007 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong (vật liệu) 0,477 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong (nhân công) 7,947 m2
14 Tu bổ, phục hồi xà dọc 3,398 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,692 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,474 m3
17 Tu bổ, phục hồi ván gió cửa (vật liệu) 0,313 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió cửa 7,366 m2
19 Tu bổ, phục hồi ô thoáng cửa (vật liệu) 0,26 m3
20 Tu bổ, phục hồi ô thoáng cửa (nhân công) 9,096 m2
21 Tu bổ, phục hồi cửa đi (vật liệu) 0,817 m3
22 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 17,584 m2
23 Tu bổ, phục hồi cửa sổ (vật liệu) 0,49 m3
24 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép 9,857 m2
25 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản 2,304 m2
26 Phòng mối trong các cấu kiện gỗ 1.094,55 m2
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 11,694 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 10,375 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 9,986 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,284 m3
M Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (có gạch hoa chanh) 39,322 m
2 Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc 2 m
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 160,288 m2
4 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương 118,485 m2
5 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh 1,8 m3
6 Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh 0,211 m3
7 Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá 0,442 m3
8 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chân tảng 3,686 m2
9 Tu bổ, phục hồi Cột bằng đá xanh 1,956 m3
10 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột đá 21,519 m2
N Phần dàn giáo
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m 2,892 100m2
2 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m 4,251 100m2
3 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 m 1,359 100m2
O Hữu Vu-Phần xây dựng cơ bản
P Cọc móng
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,394 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,447 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,217 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,217 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột 0,96 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 9,718 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 2,285 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 24 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,288 m3
Q Móng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,77 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,083 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,164 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,665 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,325 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,439 tấn
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,072 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,669 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 15,729 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,006 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,603 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm 1,032 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 11,322 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,249 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 26,614 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 140,074 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 120,637 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 140,074 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 120,637 m2
R HẠNG MỤC: NHÀ BIA
S Nhà bia-Phần chuyên ngành
T Phần gỗ
1 Mua gỗ hộp Lim làm cột 4,377 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm 2,595 m3
3 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,841 m3
4 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 2,178 m3
5 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,522 m3
6 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản 1,4 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 2,488 m3
8 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,355 m3
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 1,22 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,704 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 0,838 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong (vật liệu) 0,194 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong (nhân công) 3,666 m2
14 Tu bổ, phục hồi xà dọc 2,163 m3
15 Tu bổ, phục hồi ván bưng (vật liệu) 0,34 m3
16 Tu bổ, phục hồi ván bưng (nhân công) 6,796 m2
17 Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm (vật liệu) 0,249 m3
18 Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm (nhân công) 8,008 m2
19 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 8,115 m2
20 Phòng mối trong các cấu kiện gỗ 595,77 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 8,14 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 3,359 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 4,666 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 1,922 m3
U Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (loại có gạch hoa chanh) 31,288 m
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (loại không có gạch hoa chanh) 20,16 m
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (mái đao nhân công nhân hệ số 1.5) 93,061 m2
4 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương 40,856 m2
5 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh 2,529 m3
6 Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh 0,211 m3
7 Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá 1,331 m3
8 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chân tảng 4,159 m2
9 Tu bổ, phục hồi Cột bằng đá xanh 4,159 m3
10 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột đá 43,986 m2
11 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 18 hiện vật
12 Lắp dựng các loại con giống 18 con
V Phần dàn giáo
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m 1,829 100m2
2 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m 0,449 100m2
3 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 m 0,449 100m2
W Nhà bia- phần xây dựng cơ bản
X Cọc móng
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,262 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,965 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,144 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,144 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột 0,64 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 6,479 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 1,6 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 16 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,192 m3
Y MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,866 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,048 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,091 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,331 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,164 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,715 tấn
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,252 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,307 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 9,362 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,019 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,137 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm 0,716 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 3,084 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,971 m3
Z HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
AA Nhà bếp-Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo 1,224 m3
2 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá 21,516 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm 3,606 m2
4 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (loại không có gạch hoa chanh) 37,824 m
5 Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc 2 Cái
AB Nhà bếp- Phần xây dựng cơ bản
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,388 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,396 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,058 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,285 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,285 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột 1 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 12,654 m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 2 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 18 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,375 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 0,34 100m3
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,059 100m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,21 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 7,113 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,343 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,502 tấn
17 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,359 100m2
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,86 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 15,074 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 15,15 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,102 tấn
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,139 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,706 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,113 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6 100m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm 0,891 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 12,758 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,066 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,466 tấn
30 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,643 100m2
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 3,537 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,218 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,309 tấn
34 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,357 100m2
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 10,652 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,853 tấn
37 Ván khuôn sàn mái 1,817 100m2
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 21,804 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,079 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,081 tấn
41 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,183 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 1,389 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 40,628 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,788 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 217,746 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 266,32 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 32,594 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 181,7 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,971 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 249,717 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 480,614 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 150,301 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 26,621 m2
54 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 74,351 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 74,351 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 74,351 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 180,873 m2
58 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 90 viên/m2 180,873 m2
59 Cửa nhôm định hình, kính trắng 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay 16,64 m2
60 Cửa nhôm định hình, kính trắng 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay 6,76 m2
61 Cửa nhôm định hình, kính trắng 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt 12,24 m2
62 Cửa nhôm định hình, kính trắng 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất 1,02 m2
63 Phụ kiện cửa đi, bản lề và khóa tay bẻ 7 bộ
64 Phụ kiện cửa sổ, bản lề chữ A và tay cài 7 bộ
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,278 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,481 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 1,481 100m2
AC HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
AD Nhà vệ sinh-phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (loại không có gạch hoa chanh) 24,268 m
2 Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc 2 Cái
AE Nhà vệ sinh-phần xây dựng cơ bản
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,131 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,482 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,072 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,072 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột 0,32 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 3,239 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 0,8 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 8 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,096 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 0,177 100m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,026 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,108 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,44 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,187 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,649 tấn
16 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,164 100m2
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,355 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 5,898 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,709 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,051 tấn
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,068 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,745 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,059 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,224 100m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm 0,35 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 4,764 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,066 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,466 tấn
29 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,323 100m2
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,774 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,112 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,612 tấn
33 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,637 100m2
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 4,974 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,19 tấn
36 Ván khuôn sàn mái 0,752 100m2
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 9,027 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
40 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,042 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,309 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 23,883 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,142 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 128,862 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,661 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,092 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 75,22 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,528 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 135,39 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 122,973 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 99,589 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 61,811 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 13,649 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 8,706 m2
55 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 24,789 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 24,789 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,789 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 71,589 m2
59 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 90 viên/m2 71,589 m2
60 Cửa nhôm định hình, kính trắng 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay 3,76 m2
61 Cửa nhôm định hình, kính trắng 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt 1,2 m2
62 Phụ kiện cửa đi, bản lề và khóa tay bẻ 2 bộ
63 Phụ kiện cửa sổ, bản lề chữ A và tay cài 2 bộ
64 Vách ngăn vệ sinh compact 12mm 42,048 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,636 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,581 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 0,581 100m2
AF HẠNG MỤC: NHÀ HÓA LỄ
AG Nhà hóa Lễ-Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (loại không có gạch hoa chanh) 28,212 m
2 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 10 hiện vật
3 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da 0,523 m2
4 Lắp dựng các con thú khác 11 con
AH Nhà hóa Lễ-Phần xây dựng cơ bản
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,066 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,241 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,036 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,036 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột 0,16 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 1,62 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 0,4 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 4 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,048 m3
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,075 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,764 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,852 m3
13 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,013 100m2
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,022 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,728 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,036 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,21 tấn
18 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,058 100m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,067 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,606 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,009 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,012 100m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm 0,069 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,005 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,024 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,159 tấn
27 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,157 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,864 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,064 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,342 tấn
31 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,39 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,455 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,261 tấn
34 Ván khuôn sàn mái 0,236 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 2,837 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,067 m3
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch chịu nhiệt 230x115x65, vữa XM mác 75 33,046 m2
38 Lát gạch chịu nhiệt 230x115x65, vữa XM mác 75 10,054 m2
39 Công tác ốp gạch thẻ 300x70x10, vữa XM mác 75 57,651 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 23,64 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,64 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 32,376 m2
43 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 90 viên/m2 32,376 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,774 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,147 100m2
AI HẠNG MỤC: HỒ BÁN NGUYỆT
AJ Hồ Bán Nguyệt-Phần chuyên ngành
AK Bậc đá
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh 1,856 m3
2 Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh 4,99 m3
3 Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá 26,551 m2
AL Lan can đá
1 Tu bổ, phục hồi lan can bằng đá xanh 23,446 m3
2 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đá 147,217 m2
AM Hồ bán nguyệt- Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 8,542 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,087 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 35,294 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 88,236 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 535,948 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc 92,139 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,423 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,175 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,242 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 20,494 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,855 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm 0,38 100m
13 Thi công tầng lọc bằng cát 0,007 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,006 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,018 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đất sét luyện dẻo 0,021 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, đắp cát vàng đáy hồ 3,47 100m3
AN HẠNG MỤC:KÈ ĐÁ, LÁT SÂN, BO VỈA BỒN CÂY, LAN CAN ĐÁ CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh 19,2568 m3
2 Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh 2,9724 m3
3 Tu bổ, phục hồi lan can bằng đá xanh 46,7483 m3
4 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đá 295,2727 m2
AO HẠNG MỤC: KÈ, LÁT SÂN, BÓ VỈA BỒN CÂY, LAN CAN ĐÁ –XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 5,582 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,544 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 45,198 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 544,186 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,773 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,039 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,632 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 36,724 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,69 100m
10 Thi công tầng lọc bằng cát 0,012 100m3
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,011 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,033 100m3
13 Thi công tầng lọc bằng đất sét luyện dẻo 0,037 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,861 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 2,294 100m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,641 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 27,573 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 88,876 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 54,173 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,91 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,405 tấn
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,282 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 21,161 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 22,652 m3
25 Lát đá mặt bo vỉa, vữa XM mác 75 83,203 m2
26 Công tác ốp đá dày 100x200x10, vữa XM mác 75 241,402 m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,765 100m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,012 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,522 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,181 tấn
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,866 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 15,384 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,158 tấn
35 Ván khuôn cầu thang thường 0,686 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 7,528 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 35,598 m3
38 Công tác ốp đá dày 100x200x10, vữa XM mác 75 44 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 88,66 m2
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,134 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 13,824 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 50,674 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 3,43 100m3
44 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,775 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 75,379 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 156,348 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 33,874 m3
48 Lắp đặt đá bo vỉa 1.219,04 m
49 Lát đá mặt bo vỉa, vữa XM mác 75 67,311 m2
50 Công tác ốp đá dày 100x200x10, vữa XM mác 75 100,966 m2
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,143 100m3
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 981,45 m3
53 Lát nền, sàn, kích thước đá 400x400x40, vữa XM mác 75 8.060 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước đá 200x200x40, vữa XM mác 75 1.560,6 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước đá 400x800x40, vữa XM mác 75 166 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước đá 300x800x40, vữa XM mác 75 27,1 m2
AP HẠNG MỤC: CÂY XANH, CẢNH QUAN
1 Đắp đất màu trồng cây 353,689 m3
2 Cây giáng hương H=3.5-4m, D gốc 11-12cm 12 cây
3 Cây mít H=3.5-4m, D gốc 11-12cm 2 cây
4 Cây đa H=3.5-4m, D gốc 11-12cm 2 cây
5 Cây ngọc lan H=3-3.5m, D gốc 13-15cm 8 cây
6 Cây sấu H=3-3.5m, D gốc 13-15cm 20 cây
7 Cây xoài H=3.5-4m, D gốc 13-15cm 6 cây
8 Cây vạn tuế H=1m, D gốc 20-25cm 43 cây
9 Cây đại hoa trắng H=2.5-3mm, D gốc 5-7cm 16 cây
10 Cây ngầu câu Dtán 1.2m 41 cây
11 Cây tùng tháp H=2-2.2m, D gốc 2.5-3cm 76 cây
12 Cỏ lá gừng 1.727,3 m2
AQ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,522 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 0,087 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,975 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 35,757 m3
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mm 1,264 100 m
6 Làm tiếp địa cho cột điện 55 1 bộ
7 Giá đỡ tủ điện 3 cái
8 Khung bulong móng M24x1000 3 bộ
9 Khung bulong móng M24x200x500 45 bộ
10 Khung bulong móng M30x1500 4 bộ
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m 3 1 tủ
12 Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn 45 1 cột
13 Lắp tay bắt đèn + đèn led (4x18W) 45 bộ
14 Đèn nấm cây thông cao 560 + bóng led 30w 79 bộ
15 Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần cao 10m 3 1 cột
16 Lắp đèn led 150W 3 bộ
17 Lắp dựng cột thép cao 17m 4 1 cột
18 Lắp đèn led 200W 32 bộ
19 Đèn chiếu sáng hồ bóng led 30w 7 bộ
20 Đèn hắt cây bóng led 30w 4 bộ
21 Đèn đá bóng led 30w 2 bộ
22 Kéo rải cáp ngầm hạ thế 4 ruột Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x2,5mm2 28,86 100m
23 Kéo rải cáp ngầm hạ thế 2 ruột Cu/PVC/PVC 0.6/1KV 3x1.5mm2 6 100m
24 Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/PVC 0.6/1KV 1x2,5mm2 28,86 100m
25 Luồn cáp ngầm cửa cột 52 1 đầu cáp
26 Lắp bảng điện cửa cột 52 bảng
27 Lắp của cột 52 cửa
28 Biển báo tủ điện 1 cái
29 Lắp đặt Kim thu sét tia đạn đạo 2 cái
30 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn 12 cọc
31 Cáp đồng trần M95 0,5 100m
32 Cáp đồng trần M70 0,42 100m
33 Hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
34 Lắp đặt hộp chứa ổ cắm internet, loại đế âm 1 hộp
35 Lắp đặt ổ cắm mạng 1 bảng
36 Dây cáp mạng CAT 5E 90 m
37 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E 90 m
38 Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25/20mm 528 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 80 m
40 Cáp quang 528 m
41 Lắp đặt dây cáp quang 528 m
42 Dây cáp mạng CAT 5E 90 m
43 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E 9 m
44 Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm 532 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 532 m
46 Cáp quang 532 m
47 Lắp đặt dây cáp quang 532 m
AR TỦ ĐIỆN HẠ THẾ VÀ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Lắp đặt máy biến dòng 3x400/5A 3 bộ
2 Tụ bù 30KVAR 3 bộ
3 Lắp đặt hệ thống tụ bù 3 1 Mvar
4 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn 6 cọc
5 Cáp đồng trần M95 0,4 100m
6 Hộp kiểm tra điện trở 6 hộp
7 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV 1x240mm2 (CBG 07/2020) 48 m
8 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m 0,48 100m
9 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV 4x95mm2 (CBG 07/2020) 16 m
10 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m 0,16 100m
11 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV 4x25mm2 (CBG 07/2020) 192 m
12 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m 1,92 100m
13 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV 4x16mm2 (CBG 07/2020) 322 m
14 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m 3,22 100m
15 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV 4x10mm2 (CBG 07/2020) 1.030 m
16 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m 10,3 100m
17 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV 1x16mm2 (CBG 07/2020) 514 m
18 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m 5,14 100m
19 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV 1x10mm2 (CBG 07/2020) 1.030 m
20 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m 10,3 100m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 75/60mm 1,92 100m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mm 13,52 100m
23 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 0,1919 100m3
24 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0758 100m3
25 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0896 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 2,528 m3
27 Xây hố van, hố ga bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 5,1955 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga 0,0838 100m2
29 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 0,6867 m3
30 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (VLx2) 2,88 m2
31 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 17,28 m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,0306 100m2
33 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 0,4045 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm 0,0208 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 16 1cấu kiện
AS HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=5m3/h,H=25m 1 1 máy
2 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=5m3/h,H=20m 1 1 máy
3 Lắp đặt vòi nước D15 20 bộ
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm 0,02 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm 0,02 100m
6 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 87,945 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,88 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm 1,42 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm 3,36 100m
11 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, cút DN50 4 cái
12 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, cút DN40 4 cái
13 Lắp đặt cút hdpe D40 18 cái
14 Lắp đặt cút hdpe D32 12 cái
15 Lắp đặt cút hdpe D25 20 cái
16 Lắp đặt T đều hdpe D40 2 cái
17 Lắp đặt T đều hdpe D32 6 cái
18 Lắp đặt T đều hdpe D25 18 cái
19 Lắp đặt T thu hdpe D40/32 4 cái
20 Lắp đặt T thu hdpe D32/25 16 cái
21 Lắp đặt côn thu hdpe D40/32 2 cái
22 Lắp đặt côn thu hdpe D32/25 12 cái
23 Lắp đặt cút ren trong D25(1/2) 20 cái
24 Lắp đặt cút nối ren ngoài hdpe D40 4 cái
25 Lắp đặt cút nối ren ngoài hdpe D32 4 cái
26 Lắp đặt khâu nối D32 1 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 5,341 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,78 100m3
31 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,179 100m2
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,562 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 53,957 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 13,935 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 121,317 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.203,624 m2
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 242,94 m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 2,433 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,647 100m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 28,446 m3
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 540 cái
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 0,608 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,514 100m3
44 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm 64 cái
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 20 đoạn ống
46 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm 20 mối nối
AT HẠNG MỤC: BỂ NGẦM PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 2,81 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,042 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,198 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,427 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 3,027 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,102 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 22,742 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,849 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,061 tấn
10 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 1,989 100m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 19,634 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,057 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,995 tấn
14 Ván khuôn tấm đan mặt bể 0,919 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 12,87 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,009 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,004 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,069 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 2 cái
20 Thép góc L60x60x5 5,6 m
21 Nắp tôn chụp có khóa 2 cái
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 350,668 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 267,66 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 83,008 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước 350,668 m2
26 Gia công thang sắt 0,008 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,704 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,937 100m3
AU HẠNG MỤC: BỂ PHỐT, BỂ TÁCH MỠ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 0,476 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,026 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,9 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,323 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,038 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,851 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 7,433 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,027 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,008 tấn
10 Ván khuôn tấm đan mặt bể 0,009 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan mặt bể, đá 1x2, mác 250 0,316 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,135 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,055 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,312 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 13 cái
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 12,075 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 42,692 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước 42,692 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,159 100m3
AV HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất I 16,06 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I 35,713 100m3
3 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 5,565 100m3
4 Mua đất đồi đắp K95 nền đường 28.658,5854 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 222,47 100m3
6 Mua đất đồi đắp K98 nền đường 5.131,97 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 32,808 100m3
8 Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,273 100m3
9 Đắp đất bọc mái taluy bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) 3,952 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 36,565 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15,675 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 103,802 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 103,802 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 103,802 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 103,802 100m2
16 Bê tông thương phẩm M150 đổ bằng thủ công 540,566 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 527,93 m3
18 Lát đá màu ghi sáng vỉa hè, KT đá 30x30x3cm, XM PCB30 7.285,293 m2
19 Ván khuôn lót móng 5,237 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, bó vỉa, đan rãnh đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 143,48 m3
21 Bó vỉa hè, đường bằng đá ghi KT 18x26x100 cm 1.849,3 m
22 Tấm đan rãnh bằng đá màu ghi KT 500x300x30mm 538,328 m2
23 Lát tấm đan rãnh 532,781 m2
AW HẠNG MỤC: HỐ TRỒNG CÂY, CÂY XANH
1 Mua cây Sao đen đường kính gốc 10-12cm cao >2.5m 102 Cây
2 Mua cây Chò chỉ đường kính gốc 11-12cm cao >3.5m 108 Cây
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 1,932 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 14,49 m3
5 Mua viên bó vỉa đá màu ghi sáng KT15x10x80 cm làm bó bồn hố trồng cây 1.092 m
6 Bó vỉa bồn hoa bằng đá ghi sáng KT15x10x80 cm 1.092 m
7 Mua đất màu hố trồng cây 105 m3
AX HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 23,478 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 12,601 100m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm, bản 38 24 cái
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản 38 706 1 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm bản 38 342 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm, bản 38 154 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D300mm 12 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm , 201,5 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTC 151,5 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm , 162 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm , TTC 9 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm , 77 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm 8 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm 306 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm 157 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm 71 mối nối
17 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 14,968 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 12,001 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 0,044 m3
20 Đắp cát đệm đáy ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 0,249 100m3
21 Ván khuôn thép đáy ga 0,658 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 31,49 m3
23 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 16,437 m3
24 Ván khuôn thép mũ mố hố ga 0,254 100m2
25 Lắp dựng cốt thép giằng mũ hố ga trực tiếp, ĐK 6mm 0,028 tấn
26 Lắp dựng cốt thép giằng mũ hố ga trực tiếp, ĐK 10mm 0,125 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,094 m3
28 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 76,269 m2
29 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 13 m2
30 Ván khuôn thép móng cột 0,938 100m2
31 Ván khuôn thép thân hố ga 11,108 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 40,024 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 112,394 m3
34 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 6mm 0,137 tấn
35 Lắp dựng cốt thép hố ga , ĐK 12mm 19,452 tấn
36 Lắp dựng cốt thép thang xuống hố ga, ĐK 25mm 1,46 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 5,776 100m2
38 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm 0,675 tấn
39 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm 0,706 tấn
40 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm 0,365 tấn
41 Mua thép góc L100x100x8 làm khung bao tấm dan 7.572,323 kg
42 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 7,352 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 7,352 tấn
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 17,434 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 241 cấu kiện
46 Song chắn rác Composite KT: 960x530 12,5 tấn 67 Tấm
47 Nắp hố ga composite KT: 1100x1100mm 13 Tấm
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 80 cấu kiện
49 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,546 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 0,259 100m3
51 Đắp cát đệm công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 0,034 100m3
52 Bê tông lót đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 9,449 m3
53 Ván khuôn móng dài 0,152 100m2
54 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 17,882 m3
55 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 81,28 m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 51 1cấu kiện
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 5,283 m3
58 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm 0,32 tấn
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,207 100m2
60 Đắp cát đệm công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 0,017 100m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 1,944 m3
62 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 2,403 m3
63 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 1,629 m3
AY HẠNG MỤC: CỐNG CÁP KỸ THUẬT
1 Đào móng hào kỹ thuật bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,706 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 0,858 100m3
3 Đắp cát đệm móng hào bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 0,105 100m3
4 Ván khuôn thép lót móng hào 0,263 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 15,75 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hào 3,754 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK 8mm 1,07 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK 10mm 2,495 tấn
9 Bê tông thân hào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 21,875 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp nắp hào 1,4 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp hào D<10mm 1,91 tấn
12 Bê tông tấm nắp hào bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 10,775 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 88 1cấu kiện
14 Mua thép L50x50x5 làm gối đỡ cáp 611,949 kg
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,594 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,594 tấn
17 Đào móng cống bể bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 9,55 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=160/125mm 34,6 100m
19 Đắp cát hào trả hố móng cống bể công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) 8,854 100m3
20 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,51 100m3
21 Đắp cát hoàn trả móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) 0,363 100m3
22 Đắp cát đệm hố ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 0,013 100m3
23 Ván khuôn lót móng hố ga 0,049 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 2,02 m3
25 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 3,8
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 11,54 m2
27 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 5 m2
28 Lắp dựng cốt thép thang sắt D16 lên xuống hố ga 0,021 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,045 100m2
30 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 0,57 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,04 100m2
32 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm 0,062 tấn
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 0,79 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 20 cấu kiện
35 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 3,175 100m3
36 Đắp cát hoàn trả móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng ) 2,29 100m3
37 Đắp cát đệm hố ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 0,075 100m3
38 Ván khuôn thép lót móng hố ga 0,276 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 11,296 m3
40 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 33,774
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 136,629 m2
42 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 28 m2
43 Lắp dựng cốt thép thang sắt D16 lên xuống hố ga 0,212 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,574 100m2
45 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 4,659 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,221 100m2
47 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm 0,174 tấn
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 4,398 m3
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 56 cấu kiện
50 Mốc sứ báo hiệu cáp 43 cái
AZ TƯỜNG KÈ
1 Đắp đất mang kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) 0,346 100m3
2 Đắp cát đệm đáy kè công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 0,56 100m3
3 Ván khuôn thép móng dài 1,392 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 83,965 m3
5 Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 434,613 m3
6 Xây móng bằng gạch xi mang M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 545,901 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 704,73 m2
8 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,186 100m3
BA HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m 2,2 100 m
2 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm 1 cái
3 Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 1 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D50mm 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D50mm 6 cái
6 Lắp đặt van phao cơ D50mm 1 cái
7 Lắp đặt khâu nối ren D50 2 cái
8 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,258 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 0,419 100m3
10 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm 2,2 100m
11 Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm 2,2 100m
BB HẠNG MỤC: BÃI ĐỖ XE
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 18,614 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7,978 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 53,184 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 53,184 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 53,184 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 53,184 100m2
BC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II 0,263 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) 0,263 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 0,312 100m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,217 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,616 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,073 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,24 100m3
8 Khung móng cột cao 8m: 4M16x240x240x525mm 37 khung
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 (chèn chít chân cột) 2,59 m2
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm 0,74 100m
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m 37 cột
13 Lắp choá đèn ở độ cao LED 100w 37 bộ
14 Cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 11,383 100m
15 Cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 0,092 100m
16 Dây tiếp địa liên hoàn M10 11,475 100m
17 Làm đầu cáp khô 4x10mm2 74 đầu cáp
18 Làm đầu cáp khô 4x16mm2 2 đầu cáp
19 Luồn cáp ngầm cửa cột 74 1 đầu cáp
20 Lắp bảng điện cửa cột, cột đèn chiếu sáng 37 bảng
21 Lắp cửa cột 37 cửa
22 Đánh số cột, tủ 38 10 cột
23 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, đèn cột chiếu sáng 3x1,5mm 3,04 100m
24 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện T1C-2,5m 31 bộ
25 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm, tủ T4C-1,5m 7 bộ
BD HẠNH MỤC: CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 271,2 1m3 đất nguyên thổ
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài 168,9 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong 102,3 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà 627,3 m2
BE LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐỀN CHÍNH
BF Tủ điện TĐ.01
1 Lắp đặt tủ điện 14 modul 1 tủ
2 Thanh cái đồng 1 bộ
3 Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 5 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 5 cái
BG Phần ống, dây
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 30 m
2 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 30 m
3 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 1.076 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 1.458 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 60/50 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống pvc D20 359 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 729 m
BH Ổ cắm, công tắc, thiết bị khác
1 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 14 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 6 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 2 cái
BI Phần đèn
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 31 bộ
2 Lắp đặt đèn thả 4 bộ
BJ HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỆN TẢ VU, HỮU VU
BK Tủ điện TĐ.02
1 Lắp đặt tủ điện 10 modul 2 tủ
2 Thanh cái đồng 2 bộ
3 Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 6 cái
BL Phần ống, dây
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X10mm2 60 m
2 Lắp đặt dây đơn 1X10mm2 60 m
3 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 468 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 696 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 60/50 60 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống pvc D20 156 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 348 m
BM Ổ cắm, công tắc, thiết bị khác
1 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 20 cái
2 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
BN Phần đèn
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 16 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
3 Lắp đặt đèn treo tường 6 bộ
BO LẮP ĐẶT ĐIỆN NHÀ BIA
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 40 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D20 18 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 22 m
BP LẮP ĐẶT ĐIỆN NGHI MÔN NỘI
BQ Tủ điện TĐ.02
1 Lắp đặt tủ điện 8 modul 1 tủ
2 Thanh cái đồng 1 bộ
3 Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
BR Phần ống, dây
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X10mm2 30 m
2 Lắp đặt dây đơn 1X10mm2 30 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 100 m
BS Ổ cắm, công tắc, thiết bị khác
1 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
2 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
BT Phần đèn
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
2 Lắp đặt đèn treo tường 7 bộ
BU LẮP ĐẶT ĐIỆN NHÀ BẾP
BV Tủ điện TĐ.10
1 Lắp đặt tủ điện 14 modul 1 tủ
2 Thanh cái đồng 1 bộ
3 Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 4 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
BW Phần ống, dây
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 30 m
2 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 30 m
3 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 120 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 160 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 240 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 60/50 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống pvc D20 93 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 120 m
BX Ổ cắm, công tắc, thiết bị khác
1 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 15 cái
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
BY Phần đèn
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 9 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 6 cái
3 Lắp đặt đèn thả 3 bộ
BZ LẮP ĐẶT ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
2 Lắp đặt đèn âm trần 10 bộ
3 Lắp đặt đèn treo tường 3 bộ
4 Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 3 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 70 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D20 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 40 m
CA CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt 8 cái
4 Lắp đặt giá để giấy 8 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
6 Lắp đặt van xả tiểu nam 6 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 6 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
9 Lắp đặt vòi cấp nước rửa 2 bộ
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,15 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,15 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,02 100m
14 Lắp đặt Tê đều D32mm, chiều dày 2,9mm 2 cái
15 Lắp đặt tê thu PPR D50/32mm 1 cái
16 Lắp đặt côn thu PPR D32/25mm 4 cái
17 Lắp đặt côn thu PPR D25/20mm 6 cái
18 Lắp đặt cút 90 PPR D32mm 8 cái
19 Lắp đặt cút 90 PPR D25mm 16 cái
20 Lắp đặt cút ren trong D20 16 cái
21 Lắp đặt măng sông ren trong D20*1/2 6 cái
22 Lắp đặt rắc co ren trong D50 1 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 3 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 3 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm 0,09 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,24 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,12 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,18 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,12 100m
30 Lắp đặt Y đều D110 2 cái
31 Lắp đặt Y đều D90 2 cái
32 Lắp đặt Y đều D75 10 cái
33 Lắp đặt Y thu D125/110 8 cái
34 Lắp đặt Y thu D125/75 1 cái
35 Lắp đặt Y thu D125/42 2 cái
36 Lắp đặt Y thu D110/90 1 cái
37 Lắp đặt Y thu D110/75 3 cái
38 Lắp đặt Y thu D110/42 1 cái
39 Lắp đặt côn thu 75/42 6 cái
40 Lắp đặt chếch D125 6 cái
41 Lắp đặt chếch D110 32 cái
42 Lắp đặt chếch D75 20 cái
43 Lắp đặt chếch D42 4 cái
44 Lắp đặt cút 90 D75 4 cái
45 Lắp đặt cút 90 D42 2 cái
46 Lắp đặt xi phông D75 12 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 8 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm 6 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm 2 cái
50 Lắp bịt thông tắc D125 1 cái
51 Lắp bịt thông tắc D110 1 cái
52 Lắp bịt thông tắc D75 2 cái
CB CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
3 Lắp đặt vòi cấp nước rửa 1 bộ
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,23 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,07 100m
7 Lắp đặt Tê đều D32mm, chiều dày 2,9mm 1 cái
8 Lắp đặt côn thu PPR D32/25mm 1 cái
9 Lắp đặt côn thu PPR D25/20mm 1 cái
10 Lắp đặt cút 90 PPR D32mm 2 cái
11 Lắp đặt cút 90 PPR D25mm 4 cái
12 Lắp đặt cút ren trong D20 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,03 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,01 100m
16 Lắp đặt côn thu 75/42 1 cái
17 Lắp đặt chếch D75 2 cái
18 Lắp đặt chếch D42 2 cái
19 Lắp đặt cút 90 D42 2 cái
20 Lắp đặt xi phông D75 1 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm 1 cái
CC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
CD Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dây 0,4 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt 2,7 10 đầu
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 1 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy 1 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy 1 5 chuông
7 Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy 5 hộp
8 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 5 10 đầu
9 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1mm2 372 m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu 9x1mm2 292 m
11 Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy 250 m
12 Lắp đặt ống HDPE bảo vệ dây cáp tín hiệu D40/30 290 m
13 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mm 7 hộp
CE Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2,2 5 đèn
3 Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1mm2 265 m
4 Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồn 260 m
5 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mm 1 hộp
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
CF Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=50m 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=50m 1 1 máy
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 3,86 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 1,16 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm 0,18 100m
6 Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu) 1 hộp
7 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 02 cửa D65 1 cái
8 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D125; 2 của d65mm, 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm 1 hộp
10 Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm 4 hộp
11 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xác tay 500x600x220mm 1 hộp
12 Lắp đặt bình cứu hoả CO2-MT3 hoặc tương đương 5 bình
13 Lắp đặt bình cứu hoả MFZL4 hoặc tương đương 17 bình
14 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) 2 cuộn
15 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) 4 cái
16 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 4 cái
17 Lắp đặt van phao d25 1 cái
18 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 2 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
20 Lắp đặt rọ hút d100 2 cái
21 Lắp đặt van một chiều d100 3 cái
22 Lắp đặt van một chiều d25 3 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 4 cái
24 Lắp đặt y lọc rác d100 2 cái
25 Lắp đặt van chặn mặt bích d100 7 cái
26 Lắp đặt van chặn ren d25 5 cái
27 Lắp đặt van chặn ren d15 2 cái
28 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm 2 cái
29 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm 4 cái
30 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm 20 cái
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm 20 cái
32 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm 7 cái
33 Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50 5 cái
34 Lắp đặt tê thép hàn đường kính d100 5 cái
35 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 40 cái
36 Lắp đặt bích đặc d100 2 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm (chỉ tính trong phòng bơm) 20 m
38 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ) 1 1 tủ
39 Lắp đặt thùng nước mồi 300l 1 thùng
40 Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháy 5 bộ
CG THIẾT BỊ
CH Phần mạng
1 Tủ Rack 6U 1 tủ
2 Moden 1 tủ
3 Switch 24 Port RJ45, 10/100Mbps 1 bộ
4 ODF24 1 bộ
5 Bộ chuyển đổi quang điện 8 bộ
6 Dây nhảy 1m 8 bộ
CI Phần Camera
1 Tủ Rack 6U 1 tủ
2 UPS 5KVA 1 cái
3 Đầu thu 1 bộ
4 Màn hình màu 32 inch 1 cái
5 Bộ chuyển đổi quang điện 7 bộ
6 Máy tính 1 bộ
7 Camera dome cố định 7 bộ
CJ Tủ Hạ thế
1 Tủ phân phối hạ thế trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ), Công suất 400A- 03 lộ ra 2 tủ
CK Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 tủ
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 45m3/h, H=50m 1 Chiếc
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q= 45m3/h, H=50m 1 Chiếc
CL DỰ PHÒNG (B)
1 Chi phí dự phòng (1,99%) 1 cp
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1,99%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->