Gói thầu: Gói thầu số 5: Phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) các hạng mục còn lại thuộc dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Quế Võ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) các hạng mục còn lại thuộc dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-29 21:00:00 đến ngày 2020-12-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,450,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | TẢ VU | |||
| C | TẢ VU- Phần chuyên ngành | |||
| D | Phần gỗ | |||
| 1 | Mua gỗ hộp Lim làm cột | 7,359 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | 4,93 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,847 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 2,815 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,284 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 7,171 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,569 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | 0,149 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 4,135 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,513 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 2,007 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong (vật liệu) | 0,477 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong (nhân công) | 7,947 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | 3,398 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,692 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,474 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi ván gió cửa (vật liệu) | 0,313 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió cửa | 7,366 | m2 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng cửa (vật liệu) | 0,26 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng cửa (nhân công) | 9,096 | m2 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đi (vật liệu) | 0,817 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 17,584 | m2 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ (vật liệu) | 0,49 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | 9,857 | m2 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | 2,304 | m2 | |
| 26 | Phòng mối trong các cấu kiện gỗ | 1.094,55 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 11,694 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 10,375 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 9,986 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,284 | m3 | |
| E | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (có gạch hoa chanh) | 39,322 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc | 2 | m | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 160,288 | m2 | |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 118,485 | m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | 1,8 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh | 0,211 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá | 0,442 | m3 | |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chân tảng | 3,686 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Cột bằng đá xanh | 1,956 | m3 | |
| 10 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột đá | 21,519 | m2 | |
| F | Phần dàn giáo | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | 2,892 | 100m2 | |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | 4,251 | 100m2 | |
| 3 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 m | 1,359 | 100m2 | |
| G | Tả Vu-Phần xây dựng cơ bản | |||
| H | Cọc móng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,394 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 1,447 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,217 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,217 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | 0,96 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 9,718 | m3 | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 2,285 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 24 | mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,288 | m3 | |
| I | Móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,77 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,083 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,164 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,665 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,325 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,439 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,072 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,669 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 15,729 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,006 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,603 | 100m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,032 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 11,322 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,249 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 26,614 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 140,074 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 120,637 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,074 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,637 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC: HỮU VU | |||
| K | Hữu Vu-Phần chuyên ngành | |||
| L | Phần gỗ | |||
| 1 | Mua gỗ hộp Lim làm cột | 7,359 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | 4,93 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,847 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 2,815 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,284 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 7,171 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,569 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | 0,149 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 4,135 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,513 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 2,007 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong (vật liệu) | 0,477 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong (nhân công) | 7,947 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | 3,398 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,692 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,474 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi ván gió cửa (vật liệu) | 0,313 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió cửa | 7,366 | m2 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng cửa (vật liệu) | 0,26 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng cửa (nhân công) | 9,096 | m2 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đi (vật liệu) | 0,817 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 17,584 | m2 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ (vật liệu) | 0,49 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | 9,857 | m2 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | 2,304 | m2 | |
| 26 | Phòng mối trong các cấu kiện gỗ | 1.094,55 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 11,694 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 10,375 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 9,986 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,284 | m3 | |
| M | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (có gạch hoa chanh) | 39,322 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc | 2 | m | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 160,288 | m2 | |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương | 118,485 | m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | 1,8 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh | 0,211 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá | 0,442 | m3 | |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chân tảng | 3,686 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Cột bằng đá xanh | 1,956 | m3 | |
| 10 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột đá | 21,519 | m2 | |
| N | Phần dàn giáo | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | 2,892 | 100m2 | |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | 4,251 | 100m2 | |
| 3 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 m | 1,359 | 100m2 | |
| O | Hữu Vu-Phần xây dựng cơ bản | |||
| P | Cọc móng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,394 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 1,447 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,217 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,217 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | 0,96 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 9,718 | m3 | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 2,285 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 24 | mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,288 | m3 | |
| Q | Móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,77 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,083 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,164 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,665 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,325 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,439 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,072 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,669 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 15,729 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,006 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,603 | 100m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,032 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 11,322 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,249 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 26,614 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 140,074 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 120,637 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,074 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,637 | m2 | |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ BIA | |||
| S | Nhà bia-Phần chuyên ngành | |||
| T | Phần gỗ | |||
| 1 | Mua gỗ hộp Lim làm cột | 4,377 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | 2,595 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,841 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 2,178 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,522 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | 1,4 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 2,488 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,355 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,22 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,704 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,838 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong (vật liệu) | 0,194 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong (nhân công) | 3,666 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | 2,163 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ván bưng (vật liệu) | 0,34 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ván bưng (nhân công) | 6,796 | m2 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm (vật liệu) | 0,249 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm (nhân công) | 8,008 | m2 | |
| 19 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 8,115 | m2 | |
| 20 | Phòng mối trong các cấu kiện gỗ | 595,77 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 8,14 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 3,359 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 4,666 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 1,922 | m3 | |
| U | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (loại có gạch hoa chanh) | 31,288 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (loại không có gạch hoa chanh) | 20,16 | m | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (mái đao nhân công nhân hệ số 1.5) | 93,061 | m2 | |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương | 40,856 | m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | 2,529 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh | 0,211 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá | 1,331 | m3 | |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chân tảng | 4,159 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Cột bằng đá xanh | 4,159 | m3 | |
| 10 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột đá | 43,986 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 18 | hiện vật | |
| 12 | Lắp dựng các loại con giống | 18 | con | |
| V | Phần dàn giáo | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | 1,829 | 100m2 | |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | 0,449 | 100m2 | |
| 3 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 m | 0,449 | 100m2 | |
| W | Nhà bia- phần xây dựng cơ bản | |||
| X | Cọc móng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,262 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,965 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,144 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,144 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | 0,64 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 6,479 | m3 | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 1,6 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 16 | mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,192 | m3 | |
| Y | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,866 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,091 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,331 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,164 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,715 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,252 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,307 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 9,362 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,019 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,137 | 100m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,716 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,084 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,971 | m3 | |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| AA | Nhà bếp-Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 1,224 | m3 | |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | 21,516 | m2 | |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | 3,606 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (loại không có gạch hoa chanh) | 37,824 | m | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc | 2 | Cái | |
| AB | Nhà bếp- Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,388 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 1,396 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,058 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,285 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,285 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | 1 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 12,654 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 2 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 18 | mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,375 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,34 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,059 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,21 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,113 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,343 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,502 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,359 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,86 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 15,074 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 15,15 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,102 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,139 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,706 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,113 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6 | 100m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,891 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 12,758 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,066 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,466 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,643 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 3,537 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,218 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,309 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,357 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 10,652 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,853 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | 1,817 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 21,804 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,079 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,081 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,183 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,389 | m3 | |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 40,628 | m3 | |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,788 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 217,746 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 266,32 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 32,594 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 181,7 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,971 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 249,717 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 480,614 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 150,301 | m2 | |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 26,621 | m2 | |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 74,351 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 74,351 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,351 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 180,873 | m2 | |
| 58 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 90 viên/m2 | 180,873 | m2 | |
| 59 | Cửa nhôm định hình, kính trắng 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | 16,64 | m2 | |
| 60 | Cửa nhôm định hình, kính trắng 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | 6,76 | m2 | |
| 61 | Cửa nhôm định hình, kính trắng 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt | 12,24 | m2 | |
| 62 | Cửa nhôm định hình, kính trắng 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | 1,02 | m2 | |
| 63 | Phụ kiện cửa đi, bản lề và khóa tay bẻ | 7 | bộ | |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ, bản lề chữ A và tay cài | 7 | bộ | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,278 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,481 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 1,481 | 100m2 | |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| AD | Nhà vệ sinh-phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (loại không có gạch hoa chanh) | 24,268 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc | 2 | Cái | |
| AE | Nhà vệ sinh-phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,131 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,482 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,072 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,072 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | 0,32 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 3,239 | m3 | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,8 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 8 | mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,096 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,177 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,108 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,44 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,187 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,649 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,164 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,355 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 5,898 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,709 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,051 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,068 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,745 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,059 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,224 | 100m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,35 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 4,764 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,066 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,466 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,323 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,774 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,112 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,612 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,637 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,974 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,19 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | 0,752 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,027 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,042 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,309 | m3 | |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 23,883 | m3 | |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,142 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 128,862 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,661 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,092 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 75,22 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,528 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,39 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,973 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | 99,589 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 61,811 | m2 | |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,649 | m2 | |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,706 | m2 | |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 24,789 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 24,789 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,789 | m2 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 71,589 | m2 | |
| 59 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 90 viên/m2 | 71,589 | m2 | |
| 60 | Cửa nhôm định hình, kính trắng 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | 3,76 | m2 | |
| 61 | Cửa nhôm định hình, kính trắng 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt | 1,2 | m2 | |
| 62 | Phụ kiện cửa đi, bản lề và khóa tay bẻ | 2 | bộ | |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ, bản lề chữ A và tay cài | 2 | bộ | |
| 64 | Vách ngăn vệ sinh compact 12mm | 42,048 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,636 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,581 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,581 | 100m2 | |
| AF | HẠNG MỤC: NHÀ HÓA LỄ | |||
| AG | Nhà hóa Lễ-Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (loại không có gạch hoa chanh) | 28,212 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 10 | hiện vật | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | 0,523 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng các con thú khác | 11 | con | |
| AH | Nhà hóa Lễ-Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,066 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,241 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,036 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,036 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | 0,16 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 1,62 | m3 | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,4 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 4 | mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,048 | m3 | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,075 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,764 | m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,852 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,022 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,728 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,036 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,21 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,067 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,606 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,009 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,012 | 100m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,069 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,005 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,024 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,159 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,157 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,864 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,064 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,342 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,39 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,455 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,261 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | 0,236 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,837 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,067 | m3 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch chịu nhiệt 230x115x65, vữa XM mác 75 | 33,046 | m2 | |
| 38 | Lát gạch chịu nhiệt 230x115x65, vữa XM mác 75 | 10,054 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch thẻ 300x70x10, vữa XM mác 75 | 57,651 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 23,64 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,64 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 32,376 | m2 | |
| 43 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 90 viên/m2 | 32,376 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,774 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,147 | 100m2 | |
| AI | HẠNG MỤC: HỒ BÁN NGUYỆT | |||
| AJ | Hồ Bán Nguyệt-Phần chuyên ngành | |||
| AK | Bậc đá | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | 1,856 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh | 4,99 | m3 | |
| 3 | Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá | 26,551 | m2 | |
| AL | Lan can đá | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi lan can bằng đá xanh | 23,446 | m3 | |
| 2 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đá | 147,217 | m2 | |
| AM | Hồ bán nguyệt- Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 8,542 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,087 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 35,294 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 88,236 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 535,948 | m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | 92,139 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,423 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,175 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,242 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | 20,494 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,855 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,38 | 100m | |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,007 | 100m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,006 | 100m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,018 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đất sét luyện dẻo | 0,021 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, đắp cát vàng đáy hồ | 3,47 | 100m3 | |
| AN | HẠNG MỤC:KÈ ĐÁ, LÁT SÂN, BO VỈA BỒN CÂY, LAN CAN ĐÁ CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | 19,2568 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh | 2,9724 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi lan can bằng đá xanh | 46,7483 | m3 | |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đá | 295,2727 | m2 | |
| AO | HẠNG MỤC: KÈ, LÁT SÂN, BÓ VỈA BỒN CÂY, LAN CAN ĐÁ –XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 5,582 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,544 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 45,198 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 544,186 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,773 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,039 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,632 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | 36,724 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,69 | 100m | |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,012 | 100m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,011 | 100m3 | |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,033 | 100m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đất sét luyện dẻo | 0,037 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,861 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 2,294 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,641 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 27,573 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 88,876 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 54,173 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,91 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,405 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,282 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 21,161 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 22,652 | m3 | |
| 25 | Lát đá mặt bo vỉa, vữa XM mác 75 | 83,203 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp đá dày 100x200x10, vữa XM mác 75 | 241,402 | m2 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,765 | 100m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,012 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,522 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,181 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,866 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 15,384 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,158 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,686 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,528 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 35,598 | m3 | |
| 38 | Công tác ốp đá dày 100x200x10, vữa XM mác 75 | 44 | m2 | |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 88,66 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,134 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,824 | m3 | |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 50,674 | m3 | |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 3,43 | 100m3 | |
| 44 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,775 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 75,379 | m3 | |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 156,348 | m3 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 33,874 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt đá bo vỉa | 1.219,04 | m | |
| 49 | Lát đá mặt bo vỉa, vữa XM mác 75 | 67,311 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp đá dày 100x200x10, vữa XM mác 75 | 100,966 | m2 | |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,143 | 100m3 | |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 981,45 | m3 | |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước đá 400x400x40, vữa XM mác 75 | 8.060 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước đá 200x200x40, vữa XM mác 75 | 1.560,6 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước đá 400x800x40, vữa XM mác 75 | 166 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước đá 300x800x40, vữa XM mác 75 | 27,1 | m2 | |
| AP | HẠNG MỤC: CÂY XANH, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây | 353,689 | m3 | |
| 2 | Cây giáng hương H=3.5-4m, D gốc 11-12cm | 12 | cây | |
| 3 | Cây mít H=3.5-4m, D gốc 11-12cm | 2 | cây | |
| 4 | Cây đa H=3.5-4m, D gốc 11-12cm | 2 | cây | |
| 5 | Cây ngọc lan H=3-3.5m, D gốc 13-15cm | 8 | cây | |
| 6 | Cây sấu H=3-3.5m, D gốc 13-15cm | 20 | cây | |
| 7 | Cây xoài H=3.5-4m, D gốc 13-15cm | 6 | cây | |
| 8 | Cây vạn tuế H=1m, D gốc 20-25cm | 43 | cây | |
| 9 | Cây đại hoa trắng H=2.5-3mm, D gốc 5-7cm | 16 | cây | |
| 10 | Cây ngầu câu Dtán 1.2m | 41 | cây | |
| 11 | Cây tùng tháp H=2-2.2m, D gốc 2.5-3cm | 76 | cây | |
| 12 | Cỏ lá gừng | 1.727,3 | m2 | |
| AQ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,522 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,087 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,975 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 35,757 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mm | 1,264 | 100 m | |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | 55 | 1 bộ | |
| 7 | Giá đỡ tủ điện | 3 | cái | |
| 8 | Khung bulong móng M24x1000 | 3 | bộ | |
| 9 | Khung bulong móng M24x200x500 | 45 | bộ | |
| 10 | Khung bulong móng M30x1500 | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | 3 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn | 45 | 1 cột | |
| 13 | Lắp tay bắt đèn + đèn led (4x18W) | 45 | bộ | |
| 14 | Đèn nấm cây thông cao 560 + bóng led 30w | 79 | bộ | |
| 15 | Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần cao 10m | 3 | 1 cột | |
| 16 | Lắp đèn led 150W | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp dựng cột thép cao 17m | 4 | 1 cột | |
| 18 | Lắp đèn led 200W | 32 | bộ | |
| 19 | Đèn chiếu sáng hồ bóng led 30w | 7 | bộ | |
| 20 | Đèn hắt cây bóng led 30w | 4 | bộ | |
| 21 | Đèn đá bóng led 30w | 2 | bộ | |
| 22 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế 4 ruột Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x2,5mm2 | 28,86 | 100m | |
| 23 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế 2 ruột Cu/PVC/PVC 0.6/1KV 3x1.5mm2 | 6 | 100m | |
| 24 | Kéo rải cáp ngầm Cu/PVC/PVC 0.6/1KV 1x2,5mm2 | 28,86 | 100m | |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 52 | 1 đầu cáp | |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | 52 | bảng | |
| 27 | Lắp của cột | 52 | cửa | |
| 28 | Biển báo tủ điện | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Kim thu sét tia đạn đạo | 2 | cái | |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | 12 | cọc | |
| 31 | Cáp đồng trần M95 | 0,5 | 100m | |
| 32 | Cáp đồng trần M70 | 0,42 | 100m | |
| 33 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt hộp chứa ổ cắm internet, loại đế âm | 1 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 1 | bảng | |
| 36 | Dây cáp mạng CAT 5E | 90 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E | 90 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25/20mm | 528 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 40 | Cáp quang | 528 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây cáp quang | 528 | m | |
| 42 | Dây cáp mạng CAT 5E | 90 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E | 9 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | 532 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 532 | m | |
| 46 | Cáp quang | 532 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây cáp quang | 532 | m | |
| AR | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ VÀ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến dòng 3x400/5A | 3 | bộ | |
| 2 | Tụ bù 30KVAR | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù | 3 | 1 Mvar | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 5 | Cáp đồng trần M95 | 0,4 | 100m | |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | 6 | hộp | |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV 1x240mm2 (CBG 07/2020) | 48 | m | |
| 8 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m | 0,48 | 100m | |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV 4x95mm2 (CBG 07/2020) | 16 | m | |
| 10 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m | 0,16 | 100m | |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV 4x25mm2 (CBG 07/2020) | 192 | m | |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m | 1,92 | 100m | |
| 13 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV 4x16mm2 (CBG 07/2020) | 322 | m | |
| 14 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | 3,22 | 100m | |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV 4x10mm2 (CBG 07/2020) | 1.030 | m | |
| 16 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | 10,3 | 100m | |
| 17 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV 1x16mm2 (CBG 07/2020) | 514 | m | |
| 18 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | 5,14 | 100m | |
| 19 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/-0,6/1KV 1x10mm2 (CBG 07/2020) | 1.030 | m | |
| 20 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | 10,3 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 75/60mm | 1,92 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mm | 13,52 | 100m | |
| 23 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 0,1919 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0758 | 100m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0896 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 2,528 | m3 | |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,1955 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | 0,0838 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 0,6867 | m3 | |
| 30 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (VLx2) | 2,88 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 17,28 | m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0306 | 100m2 | |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 0,4045 | m3 | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm | 0,0208 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 16 | 1cấu kiện | |
| AS | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=5m3/h,H=25m | 1 | 1 máy | |
| 2 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=5m3/h,H=20m | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt vòi nước D15 | 20 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,02 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | 0,02 | 100m | |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 87,945 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,88 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | 0,2 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | 1,42 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | 3,36 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, cút DN50 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, cút DN40 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút hdpe D40 | 18 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút hdpe D32 | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút hdpe D25 | 20 | cái | |
| 16 | Lắp đặt T đều hdpe D40 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt T đều hdpe D32 | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt T đều hdpe D25 | 18 | cái | |
| 19 | Lắp đặt T thu hdpe D40/32 | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt T thu hdpe D32/25 | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn thu hdpe D40/32 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn thu hdpe D32/25 | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong D25(1/2) | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nối ren ngoài hdpe D40 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nối ren ngoài hdpe D32 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt khâu nối D32 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 5,341 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,78 | 100m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,179 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,562 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 53,957 | m3 | |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 13,935 | m3 | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 121,317 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.203,624 | m2 | |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 242,94 | m2 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,433 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,647 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 28,446 | m3 | |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 540 | cái | |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,608 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,514 | 100m3 | |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | 64 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 20 | đoạn ống | |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 20 | mối nối | |
| AT | HẠNG MỤC: BỂ NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 2,81 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,042 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,198 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,427 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,027 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,102 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 22,742 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,849 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,061 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 1,989 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 19,634 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,057 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 1,995 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan mặt bể | 0,919 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 12,87 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,009 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,069 | m3 | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 20 | Thép góc L60x60x5 | 5,6 | m | |
| 21 | Nắp tôn chụp có khóa | 2 | cái | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 350,668 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 267,66 | m2 | |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 83,008 | m2 | |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | 350,668 | m2 | |
| 26 | Gia công thang sắt | 0,008 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,704 | m2 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,937 | 100m3 | |
| AU | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT, BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,476 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,026 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,9 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,323 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,038 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,851 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,433 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,027 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,008 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan mặt bể | 0,009 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan mặt bể, đá 1x2, mác 250 | 0,316 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,135 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,055 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,312 | m3 | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 13 | cái | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,075 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42,692 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 42,692 | m2 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,159 | 100m3 | |
| AV | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất I | 16,06 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | 35,713 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 5,565 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đồi đắp K95 nền đường | 28.658,5854 | m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | 222,47 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đồi đắp K98 nền đường | 5.131,97 | m3 | |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | 32,808 | 100m3 | |
| 8 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào | 0,273 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bọc mái taluy bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | 3,952 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 36,565 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15,675 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 103,802 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 103,802 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 103,802 | 100m2 | |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 103,802 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông thương phẩm M150 đổ bằng thủ công | 540,566 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 527,93 | m3 | |
| 18 | Lát đá màu ghi sáng vỉa hè, KT đá 30x30x3cm, XM PCB30 | 7.285,293 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn lót móng | 5,237 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, bó vỉa, đan rãnh đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 143,48 | m3 | |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng đá ghi KT 18x26x100 cm | 1.849,3 | m | |
| 22 | Tấm đan rãnh bằng đá màu ghi KT 500x300x30mm | 538,328 | m2 | |
| 23 | Lát tấm đan rãnh | 532,781 | m2 | |
| AW | HẠNG MỤC: HỐ TRỒNG CÂY, CÂY XANH | |||
| 1 | Mua cây Sao đen đường kính gốc 10-12cm cao >2.5m | 102 | Cây | |
| 2 | Mua cây Chò chỉ đường kính gốc 11-12cm cao >3.5m | 108 | Cây | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,932 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 14,49 | m3 | |
| 5 | Mua viên bó vỉa đá màu ghi sáng KT15x10x80 cm làm bó bồn hố trồng cây | 1.092 | m | |
| 6 | Bó vỉa bồn hoa bằng đá ghi sáng KT15x10x80 cm | 1.092 | m | |
| 7 | Mua đất màu hố trồng cây | 105 | m3 | |
| AX | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 23,478 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,601 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm, bản 38 | 24 | cái | |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản 38 | 706 | 1 cái | |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm bản 38 | 342 | cái | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm, bản 38 | 154 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D300mm | 12 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm , | 201,5 | 1 đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTC | 151,5 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm , | 162 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm , TTC | 9 | 1 đoạn ống | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm , | 77 | 1 đoạn ống | |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 8 | mối nối | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 306 | mối nối | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 157 | mối nối | |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 71 | mối nối | |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 14,968 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,001 | 100m3 | |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | 0,044 | m3 | |
| 20 | Đắp cát đệm đáy ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,249 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép đáy ga | 0,658 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 31,49 | m3 | |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 16,437 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép mũ mố hố ga | 0,254 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng mũ hố ga trực tiếp, ĐK 6mm | 0,028 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng mũ hố ga trực tiếp, ĐK 10mm | 0,125 | tấn | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,094 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 76,269 | m2 | |
| 29 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 13 | m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép móng cột | 0,938 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép thân hố ga | 11,108 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 40,024 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 112,394 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 6mm | 0,137 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép hố ga , ĐK 12mm | 19,452 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép thang xuống hố ga, ĐK 25mm | 1,46 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 5,776 | 100m2 | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | 0,675 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | 0,706 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | 0,365 | tấn | |
| 41 | Mua thép góc L100x100x8 làm khung bao tấm dan | 7.572,323 | kg | |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 7,352 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 7,352 | tấn | |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 17,434 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 241 | cấu kiện | |
| 46 | Song chắn rác Composite KT: 960x530 12,5 tấn | 67 | Tấm | |
| 47 | Nắp hố ga composite KT: 1100x1100mm | 13 | Tấm | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 80 | cấu kiện | |
| 49 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,546 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,259 | 100m3 | |
| 51 | Đắp cát đệm công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,034 | 100m3 | |
| 52 | Bê tông lót đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 9,449 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn móng dài | 0,152 | 100m2 | |
| 54 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,882 | m3 | |
| 55 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 81,28 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 51 | 1cấu kiện | |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 5,283 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | 0,32 | tấn | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,207 | 100m2 | |
| 60 | Đắp cát đệm công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,017 | 100m3 | |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,944 | m3 | |
| 62 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | 2,403 | m3 | |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 1,629 | m3 | |
| AY | HẠNG MỤC: CỐNG CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng hào kỹ thuật bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,706 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,858 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát đệm móng hào bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,105 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép lót móng hào | 0,263 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 15,75 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hào | 3,754 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK 8mm | 1,07 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK 10mm | 2,495 | tấn | |
| 9 | Bê tông thân hào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 21,875 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp nắp hào | 1,4 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp hào D<10mm | 1,91 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm nắp hào bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 10,775 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 88 | 1cấu kiện | |
| 14 | Mua thép L50x50x5 làm gối đỡ cáp | 611,949 | kg | |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,594 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,594 | tấn | |
| 17 | Đào móng cống bể bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 9,55 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=160/125mm | 34,6 | 100m | |
| 19 | Đắp cát hào trả hố móng cống bể công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | 8,854 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,51 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát hoàn trả móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | 0,363 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát đệm hố ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,013 | 100m3 | |
| 23 | Ván khuôn lót móng hố ga | 0,049 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 2,02 | m3 | |
| 25 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,8 | m³ | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 11,54 | m2 | |
| 27 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 5 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép thang sắt D16 lên xuống hố ga | 0,021 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,045 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,57 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | 0,062 | tấn | |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,79 | m3 | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 35 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,175 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát hoàn trả móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng ) | 2,29 | 100m3 | |
| 37 | Đắp cát đệm hố ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,075 | 100m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép lót móng hố ga | 0,276 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 11,296 | m3 | |
| 40 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 33,774 | m³ | |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 136,629 | m2 | |
| 42 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 28 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép thang sắt D16 lên xuống hố ga | 0,212 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,574 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,659 | m3 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,221 | 100m2 | |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | 0,174 | tấn | |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 4,398 | m3 | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 56 | cấu kiện | |
| 50 | Mốc sứ báo hiệu cáp | 43 | cái | |
| AZ | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đắp đất mang kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | 0,346 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát đệm đáy kè công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,56 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | 1,392 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 83,965 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 434,613 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi mang M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 545,901 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 704,73 | m2 | |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,186 | 100m3 | |
| BA | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | 2,2 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D50mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D50mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ D50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt khâu nối ren D50 | 2 | cái | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,258 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,419 | 100m3 | |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | 2,2 | 100m | |
| 11 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | 2,2 | 100m | |
| BB | HẠNG MỤC: BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 18,614 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7,978 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 53,184 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 53,184 | 100m2 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 53,184 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 53,184 | 100m2 | |
| BC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II | 0,263 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | 0,263 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,312 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,217 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 23,616 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,073 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,24 | 100m3 | |
| 8 | Khung móng cột cao 8m: 4M16x240x240x525mm | 37 | khung | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 (chèn chít chân cột) | 2,59 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | 0,74 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | 37 | cột | |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao LED 100w | 37 | bộ | |
| 14 | Cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 11,383 | 100m | |
| 15 | Cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | 0,092 | 100m | |
| 16 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | 11,475 | 100m | |
| 17 | Làm đầu cáp khô 4x10mm2 | 74 | đầu cáp | |
| 18 | Làm đầu cáp khô 4x16mm2 | 2 | đầu cáp | |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 74 | 1 đầu cáp | |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột, cột đèn chiếu sáng | 37 | bảng | |
| 21 | Lắp cửa cột | 37 | cửa | |
| 22 | Đánh số cột, tủ | 38 | 10 cột | |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, đèn cột chiếu sáng 3x1,5mm | 3,04 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện T1C-2,5m | 31 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm, tủ T4C-1,5m | 7 | bộ | |
| BD | HẠNH MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 271,2 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | 168,9 | m3 | |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | 102,3 | m3 | |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | 627,3 | m2 | |
| BE | LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐỀN CHÍNH | |||
| BF | Tủ điện TĐ.01 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 14 modul | 1 | tủ | |
| 2 | Thanh cái đồng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 5 | cái | |
| BG | Phần ống, dây | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 1.076 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.458 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 60/50 | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống pvc D20 | 359 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | 729 | m | |
| BH | Ổ cắm, công tắc, thiết bị khác | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | 14 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| BI | Phần đèn | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 31 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn thả | 4 | bộ | |
| BJ | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỆN TẢ VU, HỮU VU | |||
| BK | Tủ điện TĐ.02 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 10 modul | 2 | tủ | |
| 2 | Thanh cái đồng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 6 | cái | |
| BL | Phần ống, dây | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X10mm2 | 60 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1X10mm2 | 60 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 468 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 696 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 60/50 | 60 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống pvc D20 | 156 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | 348 | m | |
| BM | Ổ cắm, công tắc, thiết bị khác | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | 20 | cái | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| BN | Phần đèn | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn treo tường | 6 | bộ | |
| BO | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHÀ BIA | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D20 | 18 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | 22 | m | |
| BP | LẮP ĐẶT ĐIỆN NGHI MÔN NỘI | |||
| BQ | Tủ điện TĐ.02 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | 1 | tủ | |
| 2 | Thanh cái đồng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| BR | Phần ống, dây | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X10mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1X10mm2 | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | 100 | m | |
| BS | Ổ cắm, công tắc, thiết bị khác | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| BT | Phần đèn | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn treo tường | 7 | bộ | |
| BU | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHÀ BẾP | |||
| BV | Tủ điện TĐ.10 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 14 modul | 1 | tủ | |
| 2 | Thanh cái đồng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| BW | Phần ống, dây | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 120 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 160 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 240 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 60/50 | 30 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống pvc D20 | 93 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | 120 | m | |
| BX | Ổ cắm, công tắc, thiết bị khác | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | 15 | cái | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| BY | Phần đèn | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn thả | 3 | bộ | |
| BZ | LẮP ĐẶT ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn treo tường | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 70 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D20 | 30 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 | 40 | m | |
| CA | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt giá để giấy | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi cấp nước rửa | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,15 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,15 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,02 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt Tê đều D32mm, chiều dày 2,9mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20mm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút 90 PPR D32mm | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút 90 PPR D25mm | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong D20 | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren trong D20*1/2 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt rắc co ren trong D50 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,09 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,24 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,18 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,12 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt Y đều D110 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Y đều D90 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Y đều D75 | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Y thu D125/110 | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Y thu D125/75 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Y thu D125/42 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Y thu D110/90 | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Y thu D110/75 | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Y thu D110/42 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn thu 75/42 | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chếch D125 | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt chếch D110 | 32 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chếch D75 | 20 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chếch D42 | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút 90 D75 | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút 90 D42 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt xi phông D75 | 12 | cái | |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 8 | cái | |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | 6 | cái | |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp bịt thông tắc D125 | 1 | cái | |
| 51 | Lắp bịt thông tắc D110 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp bịt thông tắc D75 | 2 | cái | |
| CB | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi cấp nước rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,23 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,07 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Tê đều D32mm, chiều dày 2,9mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút 90 PPR D32mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút 90 PPR D25mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong D20 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,03 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,01 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt côn thu 75/42 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chếch D75 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chếch D42 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút 90 D42 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt xi phông D75 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | 1 | cái | |
| CC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| CD | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dây | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 2,7 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 5 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 5 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | 372 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 9x1mm2 | 292 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | 250 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ dây cáp tín hiệu D40/30 | 290 | m | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mm | 7 | hộp | |
| CE | Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 2,2 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1mm2 | 265 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồn | 260 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mm | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| CF | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=50m | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=50m | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 3,86 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 1,16 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm | 0,18 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu) | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 02 cửa D65 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D125; 2 của d65mm, | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm | 4 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xác tay 500x600x220mm | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2-MT3 hoặc tương đương | 5 | bình | |
| 13 | Lắp đặt bình cứu hoả MFZL4 hoặc tương đương | 17 | bình | |
| 14 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | 2 | cuộn | |
| 15 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van phao d25 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt rọ hút d100 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van một chiều d100 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van một chiều d25 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt y lọc rác d100 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van chặn mặt bích d100 | 7 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van chặn ren d25 | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van chặn ren d15 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 20 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 20 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 7 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50 | 5 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê thép hàn đường kính d100 | 5 | cái | |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 40 | cái | |
| 36 | Lắp đặt bích đặc d100 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm (chỉ tính trong phòng bơm) | 20 | m | |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ) | 1 | 1 tủ | |
| 39 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | 1 | thùng | |
| 40 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháy | 5 | bộ | |
| CG | THIẾT BỊ | |||
| CH | Phần mạng | |||
| 1 | Tủ Rack 6U | 1 | tủ | |
| 2 | Moden | 1 | tủ | |
| 3 | Switch 24 Port RJ45, 10/100Mbps | 1 | bộ | |
| 4 | ODF24 | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ chuyển đổi quang điện | 8 | bộ | |
| 6 | Dây nhảy 1m | 8 | bộ | |
| CI | Phần Camera | |||
| 1 | Tủ Rack 6U | 1 | tủ | |
| 2 | UPS 5KVA | 1 | cái | |
| 3 | Đầu thu | 1 | bộ | |
| 4 | Màn hình màu 32 inch | 1 | cái | |
| 5 | Bộ chuyển đổi quang điện | 7 | bộ | |
| 6 | Máy tính | 1 | bộ | |
| 7 | Camera dome cố định | 7 | bộ | |
| CJ | Tủ Hạ thế | |||
| 1 | Tủ phân phối hạ thế trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ), Công suất 400A- 03 lộ ra | 2 | tủ | |
| CK | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 45m3/h, H=50m | 1 | Chiếc | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q= 45m3/h, H=50m | 1 | Chiếc | |
| CL | DỰ PHÒNG (B) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (1,99%) | 1 | cp | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,99% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi