Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201168538-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201168426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 11:21:00 đến ngày 2020-12-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,570,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường:
1 Đào bê tông nền đường cũ đường bằng máy đào 0,8m3 (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1976 100m3
2 Đào bê tông nền đường cũ bằng thủ công (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,94 1m3
3 Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,497 100m3
4 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,4869 100m3
5 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 305,41 1m3
6 Vận chuyển thừa đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,541 100m3
7 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9747 100m3
8 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,83 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,083 100m3
10 Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,1338 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 179,26 1m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,3779 100m3
13 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0577 100m3
14 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,5194 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 53,4371 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,2752 100m3
17 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12.966,8786 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,5099 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,4894 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60,4455 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60,4455 100m2
22 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,046 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,046 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,046 100tấn
25 Bê tông nền, lề đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,57 m3
C Cọc tiêu:
1 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7264 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1554 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,28 m3
4 Ván khuôn móng cọc tiêu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,328 100m2
5 Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,8284 m3
6 Ván khuôn cột tiêu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,996 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột tiêu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2764 tấn
8 Sơn cọc tiêu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 113,544 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 166 cái
10 Đắp đất hoàn trả móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,7547 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1151 100m3
D Tường chắn kênh hiện trạng:
1 Đào móng tường chắn bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,371 1m3
2 Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1234 100m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,88 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,37 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch xmxcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,43 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 103,5 m2
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0783 100m3
E Sơn kẻ vạch đường:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,1 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,4 m2
F 2. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
G Hố ga BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,44 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7882 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0792 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3849 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,404 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,91 m3
7 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,65 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
H Rãnh BTCT B600:
1 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,974 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2577 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1106 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,08 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,5812 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8964 100m2
7 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,5459 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,8464 tấn
9 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60,56 m3
10 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,9 m3
11 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,16 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 203 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 203 cái
I Rãnh BTCT B400:
1 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,349 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4814 100m3
3 Đắp hoàn trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1583 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,89 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,9784 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4877 100m2
7 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6383 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6543 tấn
9 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,62 m3
10 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,16 m3
11 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 127 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 127 cái
J Hố ga xây:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,83 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,24 m3
3 Ván khuôn móng hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0299 100m2
4 Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,13 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,42 m2
6 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,43 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,44 m3
8 Ván khuôn gỗ đầu tường ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0538 100m2
9 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,36 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0198 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0396 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
K Kênh B600:
1 Đào móng kênh bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,767 1m3
2 Đào móng kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,239 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0303 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,25 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 64,87 m3
6 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,954 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 176,15 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 686,43 m2
9 Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 190,8 m2
10 Bê tông đầu tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,05 m3
11 Ván khuôn gỗ đầu tường kênh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,272 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường kênh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,954 tấn
13 Bê tông thanh chống bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,22 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6333 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3834 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 142 cái
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,15 m2
L Cống D600:
1 Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,853 1m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0668 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1853 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,66 m3
5 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 138 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 138 cái
7 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 69 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 69 cái
9 Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,48 m3
10 Ván khuôn bê tông chèn khe Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,085 100m2
11 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,37 m3
M Cống hộp BxH 600x600:
1 Xây cửa cống bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,74 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,83 m3
3 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,55 m3
4 Ván khuôn gỗ ống cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,588 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2022 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 65 cái
7 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,17 m3
8 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,14 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,7 m3
10 Ván khuôn móng băng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1812 100m2
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,992 100m
12 Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,829 1m3
13 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6146 100m3
14 Đắp đất hoàn trả móng cống đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3761 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3068 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,24 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,48 m3
18 Ván khuôn móng tường phai Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0192 100m2
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1 m3
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1 100m2
N Bể điều tiết nước:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,14 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,27 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0896 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,02 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1156 100m2
O Cửa xả, cửa thu kênh B600, cống D600:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,87 m3
2 Xây cửa xả, cửa thu vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,61 m3
P 3. HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN
Q Phần phá dỡ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cột điện hiện trạng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,09 m3
2 Tháo cáp vặn xoắn hiện có Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2779 km/dây
3 Tháo dỡ tủ đựng đồng hồ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
R Phần xây lắp:
1 Lắp đặt các loại phụ kiện treo cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 1 bộ
2 Tấm móc F20 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
3 Kẹp néo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
4 Đai thép+khoá Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 64 cái
5 Ghíp các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
6 Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8346 1m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1651 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,088 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
10 Ván khuôn móng cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3672 100m2
11 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 1 cột
12 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 1 bộ
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2776 km/dây
14 Mua dây cáp nhồm vặn xoắn AC-95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 277,64 m
15 Lắp đặt dây muyle 2x11mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
16 Lắp dây công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 180 m
17 Lắp đặt tủ đựng đồng hồ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 hộp
18 Nhân công dọn vệ sinh công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 công
19 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 điểm
S 4. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
T Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,588 1m3
2 Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3229 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,96 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,6 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,104 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 cái
7 Lắp đặt khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 1 bộ
9 Đào móng rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,836 1m3
10 Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4152 100m3
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 93,75 m3
12 Mua cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 114,375 m3
13 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,9247 100m
14 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5364 100m
15 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,6798 100m
16 Rải tiếp địa liên hoàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,6798 100m
17 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,71 100m
18 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ đặc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,5227 1000 viên
19 Mua gạch chỉ đặc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8.522,7273 viên
20 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,75 100m2
21 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 375 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 167,022 m3
23 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 7m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 1 cột
24 Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 1 cần đèn
25 Lắp bộ đèn LED 80w chiếu sáng đường phố (kt 725x350x90) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 bộ
26 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46 1 đầu cáp
27 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 bảng
28 Lắp của cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 cửa
29 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,955 100m
30 Đầu cốt đồng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 92 1 đầu cáp
31 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 cột
32 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 222 cái
U Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng tủ điện bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0208 1m3
2 Đào móng tủ điện bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0019 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0693 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,312 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0288 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Làm tiếp địa tủ điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
11 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->