Gói thầu: Xây dựng hệ thống xử lý nước thải làng nghề sản xuất bún bánh công suất 10m3 ngày cho dự án UQSNMT.01 20-21
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ môi trường |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống xử lý nước thải làng nghề sản xuất bún bánh công suất 10m3 ngày cho dự án UQSNMT.01 20-21 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201185741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 09:27:00 đến ngày 2020-12-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 653,947,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% khối lượng đào) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,1495 | 100m3 |
| 2 | Sửa đất hố móng bằng thủ công (10% khối lượng đào) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,8836 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (80% tổng khối lượng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9107 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9107 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (20% khối lương) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4777 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0416 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,7584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng bể | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1019 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,619 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25,8672 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,8588 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,045 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,3 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 49,5938 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4205 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,772 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,45 | m3 |
| 18 | Láng nắp bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,7222 | m3 |
| 20 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 96,8128 | m2 |
| 21 | Xây gạch 6 lỗ 10*15*21, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,727 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,02 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,082 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,019 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,043 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, giằng tường tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8086 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1298 | 100m2 |
| 28 | Trát tường bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,8448 | m2 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,25 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm tường biên và đáy bể | Mô tả chi tiết trong HSTK | 215,2413 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 35 | Bộ chặn rác bảo vệ, định vị bơm Inox 304 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 36 | Khung sàn thép Inox 304,hộp 50x50x2 của Hệ sàn đỡ chặn vật liệu lọc kỵ khí: Inox 304 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 231 | kg |
| 37 | Tấm Inox dày 2, đục lỗ D10 của Hệ sàn đỡ chặn vật liệu lọc kỵ khí: Inox 304 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 158 | kg |
| 38 | Tấm chặn-hướng dòng thép Inox 304 dày 2 của Hệ chặn chất nổi Inox 304 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 104 | kg |
| 39 | Thanh định vị thép hộp 30x30x2 của Hệ chặn chất nổi Inox 304 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,5 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi