Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201186841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ tại Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 21/9/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 13:33:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,301,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cạo bỏ diện tích tường bị bong tróc lớp matit, vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% tổng diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,7442 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ diện tích tường bị bong tróc lớp matit, vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ khu vệ sinh, hành lang trong nhà (50% tổng diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,043 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ diện tích trần bị bong tróc lớp matit, vệ sinh trên bề mặt trần sê nô ngoài nhà (50% tổng diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,48 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ diện tích trần bị bong tróc lớp matit, vệ sinh trên bề mặt trần hành lang trong nhà (50% tổng diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,82 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng khối lượng cạo bỏ matit bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,9696 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà (bằng khối lượng cạo bỏ matit bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,82 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,2546 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,043 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (đối với diện tích tường đã bả matit lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,863 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (đối với diện tích tường đã bả matit lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,2242 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (đối với diện tích tường không bả matit lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,726 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (đối với diện tích tường không bả matit lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.872,4484 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp mặt sê nô láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,11 | m2 |
| 14 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,11 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,11 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm tại các vị trí kỹ thuật nối ống cấp nước vào khu WC (phía trên sát trần và sát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường (vị trí chân hộp ghen để phá tường sửa ống nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 22 | Lắp đặt, thay mới ống nhựa PVC D60mm cấp nước trong hộp ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng hộp ghen chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bổ sung quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,428 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh: khung nhôm, phụ kiện+ kính 8mm cường lực, khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ: khung nhôm, phụ kiện+ kính 8mm cường lực, khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng khung nhôm kính Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,656 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn năng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ diện tích tường bị bong tróc lớp matit, vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% tổng diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,2108 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ diện tích tường bị bong tróc lớp matit, vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50% tổng diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1245 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ diện tích trần bị bong tróc lớp matit, vệ sinh trên bề mặt trần ngoài nhà (50% tổng diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1875 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng khối lượng cạo bỏ matit bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,5191 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,8792 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1245 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (đối với diện tích tường đã bả matit lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1245 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (đối với diện tích tường đã bả matit lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,3983 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (đối với diện tích tường không bả matit lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,249 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (đối với diện tích tường không bả matit lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,7966 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp mặt sê nô láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,375 | m2 |
| 12 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,375 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,375 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn năng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, bả matit toàn bộ tường, cột trụ ngoài hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,3158 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, bả matit phần tường xây bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,0216 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,3374 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,3374 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,5203 | m2 |
| 6 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 7 | Lắp dựng bảng hiệu đèn led ma trận 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn năng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi