Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201190584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 13:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Tiểu học Trần Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201190417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 13:23:00 đến ngày 2020-12-07 13:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 214,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LÁT GẠCH NỀN NHÀ LỚP HỌC 05 PHÒNG (CƠ SỞ BÌNH TRUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,18 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch , chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | M3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,595 | M3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng phương tiện thô sơ, cự ly 20m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,595 | M3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | M3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5 dày<= 30cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | M3 |
| 8 | Lát nền gạch Ceramic 500x500 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,43 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt bộ ống thoát nước mái nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ cùm giữ ống thoát nước mái bằng INOX D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| B | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, THAY MỚI CỬA SỔ (CƠ SỞ THUẬN AN) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,96 | M |
| 2 | GCLD cửa sổ nhôm kính cường lực dày 8mm hệ xinfa dày 1,4ly (có chia khung bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,995 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,594 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô gỗ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | M3 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | M2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,595 | M2 |
| 8 | Phá vỡ lớp trát trên sàn, tường bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | M2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5 dày<= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | M3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100M2 |
| 12 | GC-LD cốt thép xà dầm giằng ĐK <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 13 | GC xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 14 | LD xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 15 | Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 16 | Sản xuất litô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 18 | GCLD thép fi 6 neo xà gồ với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | Kg |
| 19 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M2 |
| 20 | Trát tường gạch ống ngoài nhà dày 15, cao <=4m VXM mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | M2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | M2 |
| 22 | Lát nền, gạch Ceramic chống trượt 300x300 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | M2 |
| 23 | Vệ sinh tường ốp gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | M2 |
| 24 | Ốp gạch tường vệ sinh ceramic 250x400 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,063 | M2 |
| 25 | Quét vôi tường trong, ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,912 | M2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | M2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | M2 |
| 28 | Quét sika chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | M2 |
| 29 | GCLD cửa đi nhôm kính hệ xinfa dày 1,4 ly, kính mờ dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | M2 |
| 30 | Đóng trần tôn lạnh khung kẽm dày 0,22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | M2 |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Đấu nối bồn nước INOX với hệ thống cấp thoát nước có sãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| C | THAY MÁI TÔN 03 PHÒNG ĐỌC HỌC SINH, QUÉT VÔI, SỬA CHỮA HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ VỆ SINH (CƠ SỞ TÂN LẬP) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | M |
| 2 | Tháo dỡ mái lợp tôn mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,82 | M2 |
| 3 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,50mm (có bách giằng chống bão) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | 100M2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (4x8x19)cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | M3 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,376 | M2 |
| 7 | Quét vôi tường trong, ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,336 | M2 |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đèn chữ U tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Kéo rãi dây dẫn đôi 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 14 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi