Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201190091-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hiếu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201189958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 12:51:00 đến ngày 2020-12-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,941,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ và vận chuyển đổ nơi quy định. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 228,877 m3
2 Đào nền đường, đánh cấp (đất cấp III). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.612,666 m3
3 Đào khuôn đường, đào rãnh thoát nước (đất cấp III). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 703,615 m3
4 Điều phối đất đào trong phạm vi 300m sang đất đắp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.803,637 m3
5 Đắp đất nền nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.596,139 m3
6 Vận chuyển đất thừa đi đổ nơi quy định Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81.376,159 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,72 100m2
2 Ni lông chống mất nước bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.472,015 m2
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 758,607 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,385 100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,95 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,413 100m2
4 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,357 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,137 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,177 100m2
7 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,85 m2
8 Lan can sắt bằng thép mã kẽm hương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,775 m2
9 Biển báo ngã 3, độ dốc nguy hiểm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
D KÈ MÁI TA LUY ĐƯỜNG
1 Đào móng kè, chân khay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 316,729 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,032 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,362 m2
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,629 m3
E CỐNG BẢN B=0,75M (Km0+140.88)
1 Đào đất móng cống, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,13 m3
2 Đá dăm đệm móng cống, móng thượng lưu, hạ lưu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,23 m3
3 Ván khuôn móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, chân khay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m2
4 Đổ bê tông móng cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,83 m3
5 Ván khuôn thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh 100m2 0,508 100m2
6 Đổ bê tông thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,69 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,312 m3
8 Đổ bê tông bê tông sân gia cố, gia cố taluy đầu cống, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,72 m3
F CỐNG BẢN B=0,75M (Km0+162.43)
1 Đào đất móng cống, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,18 m3
2 Đá dăm đệm móng cống, móng thượng lưu, hạ lưu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 m3
3 Ván khuôn móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, chân khay 100m2 0,15 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,82 m3
5 Ván khuôn thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,497 100m2
6 Đổ bê tông thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,48 m3
7 Đổ bê tông sân gia cố, gia cố taluy đầu cống, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,72 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 hương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,293 100m3
G CỐNG BẢN B=1,0M (Km0+338,65)
1 Đào đất móng cống, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,82 m3
2 Đá dăm đệm móng cống, móng thượng lưu, hạ lưu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m3
3 Ván khuôn móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, chân khay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,61 m3
5 Ván khuôn thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,712 100m2
6 Đổ bê tông thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,05 m3
7 Đổ bê tông sân gia cố, gia cố taluy đầu cống, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,17 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,391 100m3
H CỐNG BẢN B=1,0M (Km0+604,01)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,13 m3
2 Đá dăm đệm móng cống, móng thượng lưu, hạ lưu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,37 m3
3 Ván khuôn móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, chân khay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,79 m3
5 Ván khuôn thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,055 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,478 tấn
8 Đổ bê tông thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m3
9 Đổ bê tông sân gia cố, gia cố taluy đầu cống, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,82 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,492 100m3
I CỐNG BẢN B=1,5M (Km0+720.99)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,915 m3
2 Đá dăm đệm móng cống, móng thượng lưu, hạ lưu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,11 m3
3 Ván khuôn móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, chân khay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,42 m3
5 Ván khuôn thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,255 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,478 tấn
8 Đổ bê tông thân cống, thân hố thu, thân tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,81 m3
9 Đổ bê tông sân gia cố, gia cố taluy đầu cống, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,82 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,582 100m3
J RÃNH DỌC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,382 m3
2 Ni lông chống mất nước: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 553,818 m2
3 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,145 m3
4 Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan đúc sẵn. Tấm đan qua nhà dân. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,775 100m2
5 Đổ bê tông tấm đan qua nhà dân đá 1x2cm mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,96 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,975 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,172 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114 cái
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp hương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,762 100m2
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,161 m3
11 Vữa lót mác 100 dày 2cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,035 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 504 cái
13 Bạt lót chống mất nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,432 m2
14 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,53 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->