Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục chỉnh trang, di chuyển hệ thống điện trung thế, hạ thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201189066-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục chỉnh trang, di chuyển hệ thống điện trung thế, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20200902482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-29 11:32:00 đến ngày 2020-12-09 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,309,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ trung thế <=35 kv Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 1 tủ
2 Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 bộ
3 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 bộ
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 bộ
5 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (CDPT) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
B TRUNG THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN)
1 Chụp silicon chống sét van Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ (3 cái)
2 Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.161 m
3 Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 836 m
4 Lắp đặt dây 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 1 m
5 Lắp đặt dây 0.6kV- Cu/PVC-1x35 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 1 m
6 Lắp đặt dây AC120 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 747 m
7 Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29 bộ
8 Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
9 Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 bộ
10 Ghíp nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
11 Ép đầu cốt M35 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
12 Ép đầu cốt M50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
13 Ép đầu cốt AM120 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
14 Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 vỏ
15 Lắp đặt xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Lắp xà cầu dao phụ tải, đầu cáp, chống sét van Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
18 Lắp xà trung gian 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt colie ôm cáp lên cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
20 Lắp gông cột 16m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
21 Lắp đặt thang trèo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1433 tấn
22 Lắp đặt ghế thao tác cột đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1444 tấn
23 Lắp đặt sứ chuỗi 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 chuỗi
24 Lắp đặt sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 quả
25 Dựng cột lực cao đầu cột BTLT16-13.0 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cột
26 Lắp đặt giá đỡ tủ các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1303 tấn
27 Rải băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,61 100m2
28 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,245 1000v
29 Tháo dỡ tủ trung thế 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 tủ
30 Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
31 Tháo dỡ dây AC120 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,656 km
32 Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,41 100 m
33 Tháo dỡ sứ đứng 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1 10 sứ
34 Tháo sứ chuỗi 24kV,35kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51 chuỗi
35 Tháo dỡ xà các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 1 bộ
36 Tháo dỡ cột BTLT 14. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cột
C LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP (ĐG NGÀNH ĐIỆN)
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 máy
D TRẠM BIẾN ÁP (ĐG NGÀNH ĐIỆN)
1 Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-250A-36kA/s (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-2x10kVAR Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 tủ
3 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 1 m
4 Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 1 m
5 Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Ép đầu cốt M120 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
8 Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 1 bộ
9 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
10 Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 160 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 máy
11 Tháo dỡ tủ hạ thế tổng 600V-250A-70kA/s Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 tủ
E HẠ THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN)
1 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 249 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 347 m
3 Lắp đặt kẹp hãm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 cái
4 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 bộ
5 Lắp đặt tấm ốp cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 cái
6 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
7 Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cột
8 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,361 km
9 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,057 km
10 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,107 km
11 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 1 cột
F TRUNG THẾ (ĐG TT10)
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,89 100 m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 100m
3 Lắp đặt sứ các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
G HÀO CÁP 24KV:
1 Cắt mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,78 100m
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8919 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8919 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8919 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8919 100m3/1km
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 92,4571 1m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,0963 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2248 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1742 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4315 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3596 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8757 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1742 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1742 100m3/1km
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,1742 100m3/1km
H MÓNG CỘT TRUNG THẾ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3528 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,68 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,8951 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4752 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0538 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1152 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0833 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2695 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2695 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2695 100m3/1km
I BỆ GIỮ CÁP CHÂN CỘT:
1 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0849 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,24 m2
J MÓNG TỦ TRUNG THẾ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0409 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,672 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7763 m3
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0087 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0322 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0322 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0322 100m3/1km
K TIẾP ĐỊA LOẠI RC2:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,8 1m3
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 MKNN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 m
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 100m3
L TRẠM BIẾN ÁP (ĐG TT10)
M MÓNG TBA 1 CỘT:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0352 100m3
2 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0248 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9865 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0394 tấn
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9774 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,52 m2
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,16 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0021 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0331 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0331 100m3/1km
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0331 100m3/1km
N TIẾP ĐỊA TBA LOẠI RC8:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,4 1m3
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, MKNN, D=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 m
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,064 100m3
O HẠ THẾ (ĐG TT10)
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,88 100 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,782 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0178 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0178 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0178 100m3/1km
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0713 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,2664 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0713 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0713 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0713 100m3/1km
11 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cọc
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,32 1m3
13 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất MKNN Fi =10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m
14 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, MKNN, D=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0032 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 100 m
P HÀO CÁP HẠ THẾ:
1 Cắt mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,28 100m
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3224 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3224 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3224 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3224 100m3/1km
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,976 1m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1778 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1917 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,156 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1976 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1976 100m3/1km
13 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1976 100m3/1km
Q PHẦN TRUNG THẾ
1 Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 tủ
2 Bộ giám sát tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Chống sét van 24kV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trung thế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
6 Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 HT
R PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trạm biến áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Trọn Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->