Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục chỉnh trang, di chuyển hệ thống điện trung thế, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 13:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục chỉnh trang, di chuyển hệ thống điện trung thế, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-29 11:32:00 đến ngày 2020-12-09 13:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,309,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế <=35 kv | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (CDPT) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| B | TRUNG THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Chụp silicon chống sét van | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ (3 cái) |
| 2 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.161 | m |
| 3 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 836 | m |
| 4 | Lắp đặt dây 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt dây 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt dây AC120 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 747 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt AM120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | vỏ |
| 15 | Lắp đặt xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp xà cầu dao phụ tải, đầu cáp, chống sét van | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp xà trung gian 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp gông cột 16m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1433 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ghế thao tác cột đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 23 | Lắp đặt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | quả |
| 25 | Dựng cột lực cao đầu cột BTLT16-13.0 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1303 | tấn |
| 27 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,61 | 100m2 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,245 | 1000v |
| 29 | Tháo dỡ tủ trung thế 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ dây AC120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,656 | km |
| 32 | Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,41 | 100 m |
| 33 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1 | 10 sứ |
| 34 | Tháo sứ chuỗi 24kV,35kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51 | chuỗi |
| 35 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 36 | Tháo dỡ cột BTLT 14. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cột |
| C | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| D | TRẠM BIẾN ÁP (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-250A-36kA/s (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-2x10kVAR | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 5 | Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 9 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 160 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 11 | Tháo dỡ tủ hạ thế tổng 600V-250A-70kA/s | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| E | HẠ THẾ (ĐG NGÀNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 249 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 347 | m |
| 3 | Lắp đặt kẹp hãm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 4 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 8 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,361 | km |
| 9 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,057 | km |
| 10 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,107 | km |
| 11 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 cột |
| F | TRUNG THẾ (ĐG TT10) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,89 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| G | HÀO CÁP 24KV: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,78 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8919 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8919 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8919 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8919 | 100m3/1km |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,4571 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,0963 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2248 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1742 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4315 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3596 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8757 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1742 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1742 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1742 | 100m3/1km |
| H | MÓNG CỘT TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3528 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,8951 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0538 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2695 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2695 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2695 | 100m3/1km |
| I | BỆ GIỮ CÁP CHÂN CỘT: | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0849 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| J | MÓNG TỦ TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0409 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7763 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0322 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0322 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0322 | 100m3/1km |
| K | TIẾP ĐỊA LOẠI RC2: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 MKNN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| L | TRẠM BIẾN ÁP (ĐG TT10) | |||
| M | MÓNG TBA 1 CỘT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9865 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9774 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0331 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0331 | 100m3/1km |
| N | TIẾP ĐỊA TBA LOẠI RC8: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, MKNN, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| O | HẠ THẾ (ĐG TT10) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,88 | 100 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,2664 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m3/1km |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | 1m3 |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất MKNN Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, MKNN, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100 m |
| P | HÀO CÁP HẠ THẾ: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3224 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3224 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3224 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3224 | 100m3/1km |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,976 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1778 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1917 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1976 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1976 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1976 | 100m3/1km |
| Q | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trung thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | |
| 6 | Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | HT |
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Trọn Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi