Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201189267-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201065510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-29 17:27:00 đến ngày 2020-12-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,440,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,6 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,28 m2
3 Phá dỡ nền sê nô - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,4874 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6602 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.334,4472 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.051,7868 m2
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4347 100m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457,272 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.270,122 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,1036 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,434 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.321,9088 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.038,8096 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,4874 m2
15 Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,8178 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3304 m2
17 Cạo rỉ và sơn các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,364 m2
18 Mài granito bậc tam cấp, cầu thang, lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,0472 m2
19 Cửa đi 2 cánh mở quay kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,76 m2
20 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
21 Cửa sổ trượt 2 cánh kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,52 m2
22 Phụ kiện kèm theo cửa sổ trượt 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
23 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,012 m2
24 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,292 m2
25 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
26 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
30 Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
32 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
33 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
34 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
36 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
38 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
39 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.760 m
46 Lắp đặt các automat 1 pha 200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B CẢI TẠO KHU NHÀ HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột, xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.293,8354 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.372,4638 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 895,5386 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.881,4298 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.255,2292 m2
6 Sửa chữa cửa sổ, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
7 Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9415 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8202 m3
10 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0675 m2
11 Phá dỡ nền - Nền láng granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,95 m2
12 Đào móng sảnh sân khấu bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,488 m3
13 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0206 tấn
16 Ván khuôn bê tông móng sảnh sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0608 100m2
17 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5851 m3
18 Bu lông M20x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
19 Đắp đất nền sảnh sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1181 100m3
21 Cột bằng thép tròn inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1779 tấn
22 Vì kèo khung inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5529 tấn
23 Xà gồ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2539 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6762 100m2
25 Máng thu nước inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4159 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9363 m2
28 Ốp tường - Gạch thẻ đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2437 m2
29 Bê tông nền sảnh sân khấu M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9415 m3
30 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 m2
31 Trát granitô gờ bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6 m
32 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,415 m2
C NHÀ VỆ SINHH HỌC SINH
1 Đào móng nhà vệ sinh bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9645 100m3
2 Đào móng nhà vệ sinh bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1125 m3
3 Đóng cọc tre gia cố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,125 100m
4 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,622 m3
5 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2973 tấn
6 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7169 tấn
7 Cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9724 tấn
8 Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
9 Cốt thép cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 tấn
10 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3972 100m2
11 Ván khuôn bê tông cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1688 100m2
12 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3175 m3
13 Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5281 m3
14 Xây móng bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7379 m3
15 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1275 tấn
16 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 tấn
17 Ván khuôn bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1755 100m2
18 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8953 m3
19 Đào móng bể phốt bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,97 m3
20 Bê tông lót móng bể phốt M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
21 Ván khuôn bê tông móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
22 Cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 tấn
23 Cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
24 Bê tông móng bể phốt M200, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
25 Xây bể phốt bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,622 m3
26 Trát tường trong bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,855 m2
27 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9936 m2
28 Quét dung dịch chống thấm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7936 m2
29 Cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
30 Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
31 Lắp đặt tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Đào móng bể nước bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6753 m3
33 Bê tông lót móng bể nước M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,999 m3
34 Cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1756 tấn
35 Cốt thép móng bể nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0523 tấn
36 Ván khuôn bê tông móng bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1091 100m2
37 Bê tông móng bể nước M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2458 m3
38 Xây bể chứa nước bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5644 m3
39 Ván khuôn bê tông sàn mái bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0597 100m2
40 Ván khuôn bê tông xà dầm bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 100m2
41 Cốt thép sàn mái bể nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0838 tấn
42 Cốt thép xà dầm bể nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 tấn
43 Cốt thép xà dầm bể nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1203 tấn
44 Bê tông xà dầm bể nước M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,573 m3
45 Bê tông sàn mái bể nước M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5799 m3
46 Quét nước xi măng 2 nước bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6018 m2
47 Trát tường trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7514 m2
48 Láng nền bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8504 m2
49 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4026 m3
50 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4372 100m3
51 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,962 m3
52 Vận chuyển đất tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0281 100m3
53 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 tấn
54 Cốt thép cột, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4217 tấn
55 Cốt thép cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5938 tấn
56 Ván khuôn cho bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3653 100m2
57 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,288 m3
58 Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4687 tấn
59 Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 tấn
60 Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0471 tấn
61 Ván khuôn bê tông dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,231 100m2
62 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1519 m3
63 Ván khuôn bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3302 100m2
64 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7597 tấn
65 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,871 m3
66 Ván khuôn bê tông lanh tô, lam chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5602 100m2
67 Cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2543 tấn
68 Cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1198 tấn
69 Bê tông lanh tô, lam chắn nắng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5213 m3
70 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,6401 m2
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,6401 m2
72 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,9672 m2
73 Tôn che khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 md
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0524 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5312 100m2
76 Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,58 m3
77 Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3702 m3
78 Xây cột, trụ nhà vệ sinh bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7681 m3
79 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,712 m2
80 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,2785 m2
81 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,0576 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8308 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,7215 m2
84 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,8891 m2
85 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,46 m
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,04 m
87 Bê tông lót móng tam cấp M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1743 m3
88 Xây tam cấp bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 m3
89 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3615 m2
90 Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,47 m
91 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4456 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6145 1m2
93 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4167 m2
94 Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,806 m2
95 Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic kích thước 600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,56 m2
96 Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3728 m2
97 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1027 100m3
98 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,0416 m2
99 Lát nền, sàn gạch Granite - kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,0416 m2
100 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,7456 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,8891 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,0404 m2
103 Cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
104 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
105 Sản xuất cửa sổ mở hất PVC lõi thép kính đơn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
106 Phụ kiện vách kính mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
107 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
108 Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,44 m2
109 Chân inox 304 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
110 Bản lề cánh bướm inox 304 cốt lớn 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
111 Tay nắm inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
112 Hèm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
113 U Nhôm gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,6 m
114 Thanh nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
115 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
120 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
123 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
125 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
126 Đế âm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
127 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
128 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
130 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Lắp đặt các automat 2 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt cầu dao 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
134 Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
136 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
137 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
140 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
141 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
142 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 0.0
143 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 0.0
144 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
145 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
148 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
151 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
152 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
153 Lắp đặt cút nhựa PPR có ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
154 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
155 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
156 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
157 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
158 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
161 Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
162 Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
163 Lắp đặt măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
164 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
173 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
174 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
175 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
176 Ống thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 0.0
177 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
178 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
179 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
180 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 0.0
181 Lắp đặt phễu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng nhà vệ sinh bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4658 100m3
2 Đào móng nhà vệ sinh bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,645 m3
3 Đóng cọc tre gia cố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3313 100m
4 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5725 m3
5 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3248 tấn
6 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3921 tấn
7 Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 tấn
8 Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0605 tấn
9 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1878 100m2
10 Ván khuôn bê tông cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 100m2
11 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8257 m3
12 Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6861 m3
13 Xây móng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0112 m3
14 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0345 tấn
15 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1129 tấn
16 Ván khuôn bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0955 100m2
17 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5198 m3
18 Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
19 Ván khuôn bê tông móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
20 Cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 tấn
21 Cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
22 Bê tông móng bể phốt M200, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
23 Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,622 m3
24 Trát tường trong bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,855 m2
25 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9936 m2
26 Quét dung dịch chống thấm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7936 m2
27 Cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
28 Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
29 Lắp đặt tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4083 m3
31 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2365 100m3
32 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6377 m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3882 100m3
34 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
35 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1428 tấn
36 Ván khuôn bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1716 100m2
37 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9438 m3
38 Cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1267 tấn
39 Cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5965 tấn
40 Ván khuôn bê tông dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2674 100m2
41 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0264 m3
42 Ván khuôn bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8728 100m2
43 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6302 tấn
44 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6674 m3
45 Ván khuôn bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1179 100m2
46 Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0881 tấn
47 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,828 m3
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,2042 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,2042 m2
50 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,7052 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0692 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3904 100m2
53 Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,777 m3
54 Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9383 m3
55 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,1512 m2
56 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,7315 m2
57 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8556 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4716 m2
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,4032 m2
60 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,78 m
61 Bê tông lót móng tam cấp M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2587 m3
62 Xây tam cấp bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2687 m3
63 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4775 m2
64 Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 m
65 Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic kích thước 600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,473 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,884 m2
67 Lát nền, sàn gạch Granite - kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,884 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,4619 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6782 m2
70 Cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,022 m2
71 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
72 Sản xuất cửa sổ mở hất PVC lõi thép kính đơn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
73 Phụ kiện vách kính mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
74 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,982 m2
75 Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL Loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,177 m2
76 Chân inox 304 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
77 Bản lề cánh bướm inox 304 cốt lớn 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
78 Tay nắm inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Hèm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
80 U Nhôm gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,35 m
81 Thanh nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,58 m
82 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
87 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
90 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
94 Đế nổi nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
95 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt các automat 2 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt cầu dao 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
101 Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
104 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
107 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
114 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR có ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
120 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
122 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
123 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
125 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
126 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
127 Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
128 Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
129 Lắp đặt măng sông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
130 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
140 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
141 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
142 Ống thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 0.0
143 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
144 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
145 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 0.0
147 Lắp đặt phễu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
E CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá cổng cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6329 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cổng cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3464 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6415 m3
4 Bê tông lót móng cổng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0956 m3
5 Cốt thép móng cổng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 tấn
6 Cốt thép móng cổng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0688 tấn
7 Cốt thép giằng móng cổng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0437 tấn
8 Cốt thép giằng móng cổng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1297 tấn
9 Ván khuôn bê tông móng cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0797 100m2
10 Ván khuôn bê tông giằng móng cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0779 100m2
11 Bê tông móng cổng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9563 m3
12 Bê tông giằng móng cổng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6311 m3
13 Bê tông cổ cột cổng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1742 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1788 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0874 100m3
16 Cốt thép trụ cổng ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
17 Cốt thép trụ cổng ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1408 tấn
18 Ván khuôn bê tông trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m2
19 Bê tông trụ cổng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7647 m3
20 Cốt thép dầm cổng ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
21 Cốt thép dầm cổng ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 tấn
22 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0258 tấn
23 Ván khuôn bê tông dầm cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1156 100m2
24 Ván khuôn be tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6238 100m2
25 Bê tông dầm cổng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1862 m3
26 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1309 m3
27 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1732 m2
28 Ngói bò úp nóc (4 viên/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,32 viên
29 Xây trụ cổng bằng gạch XMCL vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6174 m3
30 Xây cổng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5274 m3
31 Trát trụ cột cổng dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,256 m2
32 Trát tường cổng dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,596 m2
33 Trát trần cổng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9912 m2
34 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,4016 m2
35 Sơn cổng, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5872 m2
36 Chữ inox màu vàng gương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Gia công cổng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6427 tấn
38 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
39 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
40 Lắp dựng cửa khung inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,32 m2
F TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,8181 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 605,957 m2
3 Đào móng tường rào bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,8623 m3
4 Đóng cọc tre gia cố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,9538 100m
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8726 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6184 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,3075 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,9541 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0364 100m3
10 Cốt thép giằng ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,361 tấn
11 Cốt thép giằng ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6929 tấn
12 Ván khuôn bê tông giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2822 100m2
13 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9654 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4484 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2428 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.663,0446 m2
17 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,7672 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,4 m
19 Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT 240x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,87 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.814,9418 m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6673 tấn
22 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 cái
23 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,14 m2
24 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,3542 1m2
G THƯ VIỆN
1 Đào móng thư viện bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5408 m3
2 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1076 100m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0416 m3
4 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0537 tấn
5 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0523 tấn
6 Bulong M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,191 m3
8 Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
9 Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
10 Ván khuôn bê tông giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 100m2
11 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4864 m3
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5136 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0903 100m3
14 Cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2456 tấn
15 Vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6006 tấn
16 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 tấn
17 Giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
18 Móc giằng D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4384 100m2
20 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
21 Diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
22 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
24 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,9251 1m2
H KHU CẢNH QUAN, BỒN CÂY
1 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6376 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,728 m3
3 Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 m2
4 Bó vỉa đá xanh 15x10x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297 viên
5 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,872 m3
6 Trồng cây chuỗi ngọc khu cảnh quan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 897,8667 khóm
7 Trồng cây trúc phật bà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 khóm
8 Trồng cây ngâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
9 Trồng cây cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,68 m2
10 Trồng cây bàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
11 Trồng cây bằng lăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
12 Trồng cây bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
13 Trồng cây hoàng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
14 Trồng cây vú sữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
15 Trồng cây phượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
I NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7636 m3
2 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2496 100m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,452 m3
4 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 tấn
5 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2517 tấn
6 Lắp đặt bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9456 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,87 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2574 100m3
10 Cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6513 tấn
11 Vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8421 tấn
12 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8043 tấn
13 Giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2019 tấn
14 Móc giằng D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
15 Mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4473 100m2
16 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6 m
17 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,6833 1m2
J LÁT SÂN, CỘT CỜ
1 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0395 100m3
2 Lớp nilông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.693 m2
3 Bê tông nền M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,3 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.346 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.346 m2
6 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
7 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0315 100m2
8 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7448 m3
9 Bu lông M16x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Cáp lụa D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
11 Cột cờ Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,2 kg
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,152 m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448 cấu kiện
2 Phá dỡ tường rãnh thoát nước xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,847 m3
3 Phá dỡ móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,18 m3
4 Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,4114 m3
5 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7217 100m2
6 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,639 m3
7 Xây rãnh, hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0978 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,1744 m2
9 Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,72 m2
10 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6417 100m2
11 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,436 tấn
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4218 m3
13 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392 cái
15 Lắp đặt và làm mối nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1 đoạn ống
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6558 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9645 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->