Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184487-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đấu thầu Cửu Long Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201172654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 15:25:00 đến ngày 2020-12-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,954,086,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM XÂY DỰNG – THOÁT NƯỚC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 22,31 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 22,31 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 22,31 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,907 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 67,05 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 21,188 m3
8 Cung cấp đất san lấp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6.946,791 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 21,188 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 117,96 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 21,188 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1.187,6 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 105,94 m2
14 Cung cấp ghế đá Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
B HM XÂY DỰNG – THOÁT NƯỚC: PHẦN THOÁT NƯỚC NỘI BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 50,83 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 11,072 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 33,937 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 44,268 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 100m
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 19,291 m3
C HẠNG MỤC: CÂY XANH - PHẦN CÂY XANH
1 Di dời cây kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cây
2 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
3 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây di dời bầu 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
4 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây sanh côn (h 1-1,2m) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
5 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây kèn hồng (cao 3-3,5m; đkg 8-10cm) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
6 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 57,769 100m2
7 Trồng cỏ hoàng lạc Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 22,175 100m2
8 Trồng thảm chiều tím Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
9 Cung cấp đất màu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1.475,219 m3
10 Cung cấp xơ dừa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 267,372 m3
11 Cung cấp tro trấu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 267,372 m3
12 Cung cấp NPK 20-20-15 (bảo dưỡng) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 243,636 kg
13 Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 243,636 kg
14 Cung cấp thuốc kích thích ra chồi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chai
15 Cung cấp thuốc kích thích ra rể Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chai
16 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây/30ngày
17 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 80,212 100m2/1tháng
D HẠNG MỤC: CÂY XANH - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
4 Đắp đất trồng thảm cỏ, hoa lá màu (tính 20% khối lượng đất đắp) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 400,523 m3
5 San ủi đất trồng thảm cỏ, hoa lá màu bằng máy ủi 110CV (tính 80% khối lượng đắp) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 16,021 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->