Gói thầu: Gói số 7. Phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201132051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 15:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 7. Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 15:22:00 đến ngày 2020-12-10 15:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,641,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xưởng thực hành cơ khí động lực: Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy Diesel thiết bị chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 có vỏ chống cháy (từ tủ điều khiển bơm tới máy bơm chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Dây cáp điện động lực 4x2,5 mm2 có vỏ chống cháy (từ tủ điều khiển bơm tới máy bơm chữa cháy động cơ Diesel) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x1mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước mồi, dung tích bể 200 lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Rọ hút đồng D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm chống rung D100 (Tương đương ARV-Malaysia) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Trụ tiếp nước chữa cháy, 2 cửa d=65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Trụ tiếp nước chữa cháy, 3 cửa d=65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1200x600x180 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 20 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy bột ABC loại 4kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 25 | Nút ấn ON/OFF điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút, tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 39 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 41 | Đắp đất móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m3 |
| 42 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 43 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 10 đầu |
| 44 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| 45 | Cung cấp hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tủ |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 chuông |
| 48 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 740 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ sáng 10 LUX, thời gian chiếu sáng khi dùng Pin (hoặc ắc quy) ít nhất là 2 giờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 56 | Đèn chỉ lối thoát nạn (không có mũi tên chỉ hướng) thời gian chiếu sáng khi dùng Pin (hoặc ắc quy) ít nhất là 2 giờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 57 | Đèn chỉ lối thoát nạn (có mũi tên chỉ hướng) thời gian chiếu sáng khi dùng Pin (hoặc ắc quy) ít nhất là 2 giờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| B | Xưởng thực hành chế biến thực thẩm: Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy Diesel thiết bị chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 có vỏ chống cháy (từ tủ điều khiển bơm tới máy bơm chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Dây cáp điện động lực 4x2,5 mm2 có vỏ chống cháy (từ tủ điều khiển bơm tới máy bơm chữa cháy động cơ Diesel) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x1mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước mồi, dung tích bể 200 lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Rọ hút đồng D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm chống rung D100 (Tương đương ARV-Malaysia) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Trụ tiếp nước chữa cháy, 2 cửa d=65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Trụ tiếp nước chữa cháy, 3 cửa d=65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1200x600x180 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 20 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy bột ABC loại 4kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 25 | Nút ấn ON/OFF điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút, tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cặp bích |
| 41 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 43 | Đắp đất móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 44 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 45 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | 10 đầu |
| 46 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 10 đầu |
| 47 | Cung cấp hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 50 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 52 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ sáng 10 LUX, thời gian chiếu sáng khi dùng Pin (hoặc ắc quy) ít nhất là 2 giờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 58 | Đèn chỉ lối thoát nạn (không có mũi tên chỉ hướng) thời gian chiếu sáng khi dùng Pin (hoặc ắc quy) ít nhất là 2 giờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 59 | Đèn chỉ lối thoát nạn (có mũi tên chỉ hướng) thời gian chiếu sáng khi dùng Pin (hoặc ắc quy) ít nhất là 2 giờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| C | Nhà hội trường kết hợp với thư viện: Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy Diesel thiết bị chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 có vỏ chống cháy (từ tủ điều khiển bơm tới máy bơm chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Dây cáp điện động lực 4x2,5 mm2 có vỏ chống cháy (từ tủ điều khiển bơm tới máy bơm chữa cháy động cơ Diesel) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x1mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước mồi, dung tích bể 200 lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Rọ hút đồng D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm chống rung D100 (Tương đương ARV-Malaysia) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Trụ tiếp nước chữa cháy, 2 cửa d=65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Trụ tiếp nước chữa cháy, 3 cửa d=65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1200x600x180 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng, đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 20 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy bột ABC loại 4kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bình |
| 25 | Nút ấn ON/OFF điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25x2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút, tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cặp bích |
| 41 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 43 | Đắp đất móng đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 44 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 45 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 10 đầu |
| 46 | Cung cấp hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | tủ |
| 48 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 5 chuông |
| 49 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 5 nút |
| 51 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 620 | m |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ sáng 10 LUX, thời gian chiếu sáng khi dùng Pin (hoặc ắc quy) ít nhất là 2 giờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 57 | Đèn chỉ lối thoát nạn (không có mũi tên chỉ hướng) thời gian chiếu sáng khi dùng Pin (hoặc ắc quy) ít nhất là 2 giờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 58 | Đèn chỉ lối thoát nạn (có mũi tên chỉ hướng) thời gian chiếu sáng khi dùng Pin (hoặc ắc quy) ít nhất là 2 giờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm nước cứu hỏa chạy điện Q=12,5l/s | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Máy bơm nước cứu hỏa chạy diesel Q=12,5l/s | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển 1 máy bơm chữa cháy động cơ điện 5,5kW và 1 máy bơm động cơ diesel | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h, H=38m, CS=1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 6 | Điều hòa không khí 12000BTU loại 1 chiều Inventor | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 7 | Máy bơm tăng áp Q=6m3/h, H=30m, CS=2 kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Quạt thông gió ly tâm Q=13500m3/h; H=500Pa; P=5,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi