Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng cải tạo môi trường cảnh quan mặt bằng sản xuất +125 Than Thùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng cải tạo môi trường cảnh quan mặt bằng sản xuất +125 Than Thùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí môi trường tập trung của TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 08:34:00 đến ngày 2020-12-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,623,677,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1:Củng cố, sửa chữa đập tràn liên hợp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,93 | m3 |
| 3 | Cắt bê tông bằng máy, vận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1m |
| 4 | Khoan cấy thép ,vệ sinh lỗ khoan,bơm keo hilti | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,19 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kè, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kè, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu, kè chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,47 | m3 |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,79 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m2 |
| B | Hạng mục II: Củng cố, sửa chữa chống lầy lội các vị trí bị hư hỏng trên mặt bằng +125 |
|||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,11 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m3 |
| 8 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,78 | m |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 12 | Bó vỉa 23x26x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,13 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 20 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,78 | m |
| 21 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 22 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m3 |
| 24 | Đào khuôn đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,93 | m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 30 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,96 | m |
| 31 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 32 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,96 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,91 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 40 | Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 44 | Rải ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,95 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| C | Củng cố hố thu và rãnh thoát nước |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2,41 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 16 | Bu lông M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 24 | Rải ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,09 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,45 | m2 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 35 | Rải ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 44 | Rải ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 (vận dụng) | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 (vận dụng) | 2,25 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | C.kiện |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m2 |
| D | Trồng cây cải thiện cảnh quan môi trường |
|||
| 1 | Trồng cây keo lá tràm mặt bằng, mật độ 5000 cây/ha, cây cao 0,25-0,35m<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,03 | ha |
| 2 | Trồng cây keo lá tràm trên mái dốc, mật độ 5000 cây/ha, cây cao 0,25-0,35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | ha |
| 3 | Trồng cây phi lao, mật độ 20.000 cây/ha, cây cao 1,0-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | ha |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi