Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đấu thầu Cửu Long Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) - Gói thầu chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201172634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 15:20:00 đến ngày 2020-12-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,856,505,028 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II. Vận chuyển tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương trồng mới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương (H = 2,5-3,0m; đkg 7-9cm) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cây |
| 9 | Cung cấp đất màu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,952 | m3 |
| 10 | Cung cấp đất xơ dừa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | m3 |
| 11 | Cung cấp tro trấu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | m3 |
| 12 | Cung cấp phân NPK(20-20-15) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | kg |
| 13 | Cung cấp phân vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | kg |
| 14 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | chai |
| 15 | Cung cấp thuốc kích thích ra rể | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | chai |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cây/90ngày |
| B | ĐƯỜNG VĨNH TÂN -CÂY ĐIỆP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II. Vận chuyển 3km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,838 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây bằng lăng trồng mới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, Cây bằng lăng (H =2,5-3,0m;đkg 7-9cm) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cây |
| 9 | Cung cấp đất màu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,171 | m3 |
| 10 | Cung cấp đất xơ dừa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 11 | Cung cấp tro trấu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 12 | Cung cấp phân NPK (20-20-15) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | kg |
| 13 | Cung cấp phân vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | kg |
| 14 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | chai |
| 15 | Cung cấp thuốc kích thích ra rể | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | chai |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cây/90ngày |
| C | ĐƯỜNG 322A VÀ ĐƯỜNG 322B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II. Vận chuyển tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,619 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương (H = 2,5-3,0m; đkg 7-9cm) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | cây |
| 9 | Cung cấp đất màu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,126 | m3 |
| 10 | Cung cấp đất xơ dừa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,349 | m3 |
| 11 | Cung cấp tro trấu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,349 | m3 |
| 12 | Cung cấp phân NPK(20-20-15) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | kg |
| 13 | Cung cấp phân vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | kg |
| 14 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | chai |
| 15 | Cung cấp thuốc kích thích ra rể | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | chai |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | cây/90ngày |
| D | ĐƯỜNG TRỤC 16 | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II. Vân chuyển tiếp 3km | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m.Cây giáng hương (H = 2,5-3,0m; đkg 7-9cm) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cây |
| 10 | Cung cấp đất màu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,269 | m3 |
| 11 | Cung cấp đất xơ dừa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 12 | Cung cấp tro trấu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 13 | Cung cấp phân NPK(20-20-15) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | kg |
| 14 | Cung cấp phân vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | kg |
| 15 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | chai |
| 16 | Cung cấp thuốc kích thích ra rể | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | chai |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cây/90ngày |
| E | HAI ĐẦU CẦU RẠCH ĐÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I. Vận chuyển 3km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất trồng thảm hoa lá màu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8 | m3 |
| 6 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bông giấy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp đất màu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,24 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất xơ dừa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m3 |
| 9 | Cung cấp tro trấu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m3 |
| 10 | Cung cấp phân NPK(20-20-15) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | kg |
| 11 | Cung cấp phân vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | kg |
| 12 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | 100m2/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi