Gói thầu: Gói thầu số 5: Dịch chuyển đường dây điện để phục vụ công tác GPMB (Xây lắp + thiết bị mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201190382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Dịch chuyển đường dây điện để phục vụ công tác GPMB (Xây lắp + thiết bị mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 13:29:00 đến ngày 2020-12-10 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,924,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây trung thế: Xây dựng | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Triết tính |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Bộ xà treo CSV thông minh 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35c | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bộ xà đỡ cầu dao cách ly 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV trên cột cao 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV trên cột cao 14m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV trên cột cao 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Thang sắt cột ly tâm cao 14m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Thang sắt cột ly tâm cao 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 30 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | quả |
| 31 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | quả |
| 32 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 chống sét van thông minh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 33 | Căng lại dây dẫn AC-95 cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | km |
| 34 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | km |
| 35 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | km |
| 36 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | quả |
| 37 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 38 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 39 | Hạ thu hồi cầu dao phụ tải 3 pha 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Hạ thu hồi chống sét van đường dây 35kV cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 41 | Hạ xà hãm cổng trên 2 cột bê tông ly tâm hình P <140kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Hạ thu hồi xà đỡ dây <50kg trên cột bê tông vuông đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Hạ thu hồi xà néo dây <100kg trên cột bê tông vuông đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Hạ thu hồi thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5 cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 51 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 52 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 20m cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 53 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đầu |
| 54 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 55 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | VT |
| B | Đường dây trung thế: thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Cách điện đứng điện áp 3÷35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 2 | Cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bát |
| 3 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | vị trí |
| C | Đường dây trung thế: thiết bị và quản lý mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chống sét thông minh 35kV SAD.M35Z | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ 1 pha |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| D | Đường dây trung thế: lắp đặt và thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Chống sét van điện áp 22÷35kV, 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van điện áp 22÷35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | Cáp ngầm trung thế: xây dựng | |||
| 1 | Tấm đan bê tông bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 772 | cái |
| 2 | Bệ đỡ tủ RMU-35kV, 5 ngăn trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường nhựa RC35-1D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-2H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 8 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 35kV trên cột đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 35kV trên cột trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 35kV trên cột đường dây cao 14m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 35kV trên cột đường dây cao 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m |
| 16 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x120mm2 trong ống bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x120mm2 lên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 lên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As240/39-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 23 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 35kV, tiết diện 3x50mm2 trong rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 27 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu |
| 28 | Hộp đầu cáp Tplug 3 pha 35kV-3x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đầu |
| 29 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 30 | Hộp đầu cáp Tplug 3 pha 35kV-3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 31 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đầu |
| 32 | Lắp đặt ống thép D200 dày 4,78mm bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 33 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đầu |
| 34 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đầu |
| 35 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 37 | Biển báo tên tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Cáp ngầm trung thế: thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1÷35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | sợi |
| 2 | Cáp 3 ruột, nhân công hệ số 1,5 Cáp lực 1 ruột; điện áp 1÷35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| G | Cáp ngầm trung thế: thiết bị và quản lý mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=45kV) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Tủ trung thế RMU 35kV, 630A, 20kA Kiểu Module ( Loại: 4 ngăn CDPT + 1 ngăn máy cắt cho lộ đến và đi ; Bao gồm cả vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6, module kết nối scada) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| H | Cáp ngầm trung thế: lắp đặt và thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Máy cắt khí SF6 điện áp ≤ 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Chống sét van điện áp 22÷35kV, 1 pha, bộ thứ nhất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van điện áp 22÷35kV, 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| I | Trạm biến áp: xây dựng | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 6 | Hạ thu hồi máy biến áp 180kV-35/0,4kV trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 7 | Hạ thu hồi cầu dao liên động 35kV trong TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi 35kV trong TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV trong TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV trong TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV trong TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | quả |
| 13 | Hạ thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm biến áp, trọng lượng <100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Hạ thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng <320kg trên 2 cột ly tâm hình P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Hạ thu hồi ghế cách điện 35kV, trọng lượng <320kg trên 2 cột ly tâm hình P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Hạ thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Hạ thu hồi thang trèo cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Hạ thu hồi giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Hạ thu hồi giá đỡ tủ điện trọng lượng ≤ 25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 22 | Hạ thu hồi cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 24 | Ép đầu cốt đồng M-150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu |
| 25 | Biển báo tên trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | Trạm biến áp: thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp điện áp ≤ 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 2 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| K | Trạm biến áp: thiết bị và quản lý mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 180kVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 400V-300A; 2 lộ ra 1x200A-50kVA+1x160A-50kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| L | Trạm biến áp: lắp đặt và thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất đến 180kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 3 | Máy biến áp 3 pha≤ 1MVA điện áp 22÷35kV hai cấp điện áp sơ cấp hệ số 1,1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện ≤300A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Máy biến dòng điện ≤ 1KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Máy biến dòng điện ≤ 1KV từ máy thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | máy |
| 7 | Am pe mét loại AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Vôn mét loại AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Chống sét van điện áp ≤ 1kV, 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| M | Đường dây 0,4KV: xây dựng | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Triết tính |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Bộ xà dây bọc X54PF | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 7 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | km |
| 10 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 12 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 14 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 15 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Hạ cột tông bê tông <=10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 17 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 18 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông ly tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Hạ thu hồi hộp chia điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 27 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 28 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 29 | Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 30 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 31 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 32 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | km |
| 33 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | km |
| 34 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | km |
| 35 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | km |
| 36 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | km |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | km |
| 38 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đầu |
| 39 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu |
| 40 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 43 | Ghíp đồng nhôm trần 3 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 45 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 46 | Hộp xịt RP7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 47 | Sứ quả bàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 48 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 49 | Dây thép buộc F2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0988 | kg |
| 50 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| N | Đường dây 0,4KV: thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Cáp từ 2 ruột trở lên nhân hệ số 1,5 Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | sợi |
| 2 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | vị trí |
| O | Cáp ngầm 0,4KV: xây dựng | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-3BT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 3 | Bệ đỡ tủ công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bệ đỡ tủ ĐKCS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV mặt đất, loại lắp đặt 6 công tơ 1 pha , vỏ composite dập định hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x120mm2 trong ống bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-4x120mm2 trong lên tủ, lên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối từ thanh cái đến áp-tô-mát tổng trong tủ công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 14 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu |
| 15 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB loại 3P- 63A (sau công tơ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt áp tô mát 3 pha 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Biển báo tên tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| P | Cáp ngầm 0,4KV: thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 2 | Cáp từ 2 ruột trở lên nhân hệ số 1,5 Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| Q | Cáp ngầm 0,4KV: thiết bị và quản lý mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A-2 lộ ra ( Kích thước tủ: 1200x600x350mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | Cáp ngầm 0,4KV: lắp đặt và thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi