Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176920-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201156252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Lâm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 15:00:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,964,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến kênh
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu, đường cống cũ Mục C chương V của E-HSMT 10 m3
2 Phá dỡ kết cấu kênh cũ Mục C chương V của E-HSMT 5,875 m3
3 Vận chuyển vật liệu đi đổ Mục C chương V của E-HSMT 0,159 100m3
4 Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 235,39 m3
5 Đào kênh mương bằng máy đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 5,308 100m3
6 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 7,662 100m3
7 Đắp đất K = 0,9 Mục C chương V của E-HSMT 5,54 100m3
8 Tiền mua đất đắp Mục C chương V của E-HSMT 609,444 m3
9 Vận chuyển đất đắp, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 6,094 100m3
10 Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 Mục C chương V của E-HSMT 36,31 m3
11 Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 111,5 m3
12 Bê tông thành kênh, mác 200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 170,46 m3
13 Bê tông tấm đan, mác 200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 37,53 m3
14 Bê tông giằng, mác 200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 1,88 m3
15 Bê tông mặt đường, mác 250, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 33,31 m3
16 Ván khuôn thân mương Mục C chương V của E-HSMT 23,105 100m2
17 Ván khuôn giằng mương Mục C chương V của E-HSMT 0,365 100m2
18 Ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 1,469 100m2
19 Ván khuôn mặt đường bê tông Mục C chương V của E-HSMT 0,14 100m2
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép đổ tại chỗ đường kính cốt thép ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 122,037 100kg
21 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- đường kính cốt thép ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 36,937 100kg
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 3,708 100kg
23 Lắp dựng tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 239 cái
24 Lắp đặt giằng ngang Mục C chương V của E-HSMT 180 cái
25 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục C chương V của E-HSMT 55,01 m2
B Hạng mục 2: Cống qua đường
1 Đào đất cống qua đường, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 247,52 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 2,475 100m3
3 Đắp đất cống qua đường, K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT 1,694 100m3
4 Tiền mua đất đắp Mục C chương V của E-HSMT 191,366 m3
5 Vận chuyển đất đắp, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 1,914 100m3
6 Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 30,54 m3
7 Bê tông thành cống, mác 200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 32,18 m3
8 Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 16,96 m3
9 Bê tông mặt cầu, mác 250, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 44,28 m3
10 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Mục C chương V của E-HSMT 4,291 100m2
11 Ván khuôn thép mặt cầu Mục C chương V của E-HSMT 0,858 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mục C chương V của E-HSMT 0,42 100m2
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép mặt cống - đường kính cốt thép ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 13,429 100kg
14 Nilon chống mất nước Mục C chương V của E-HSMT 101,8 m2
C Hạng mục 3: Cống lấy nước
1 Đào xúc đất cống lấy nước, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 16,8 m3
2 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 0,168 100m3
3 Đắp đất cống lấy nước, K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT 0,118 100m3
4 Tiền mua đất đắp Mục C chương V của E-HSMT 13,289 m3
5 Vận chuyển đất đắp, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,133 100m3
6 Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 2,6 m3
7 Bê tông cống lấy nước, mác 200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 9,06 m3
8 Bê tông ống cống, mác 200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 0,24 m3
9 Bê tông ống cống, cửa van, mác 200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 0,027 m3
10 Lắp dựng ống cống, cửa van Mục C chương V của E-HSMT 12 cái
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, D ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,025 tấn
12 Ván khuôn đổ tại chỗ Mục C chương V của E-HSMT 0,528 100m2
13 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Mục C chương V của E-HSMT 0,098 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục C chương V của E-HSMT 10,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->