Gói thầu: Gói xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 07:50:00 đến ngày 2020-12-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,769,829,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,6 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 191,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,523 | 100m3 |
| 4 | Mua sỏi đỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,523 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 191,4 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,523 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,523 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69,35 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76 | 100m2 |
| C | PHẦN XÂY TALUY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 116,7 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4036 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3794 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1806 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1211 | 100m3 |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp Joint cao su | 6 | cái | |
| 10 | Cung cấp cống hộp 1,6x1,6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | m |
| 11 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 115 | cái |
| E | TUYẾN 2 TỪ KM 0+00 ĐẾN KM 0+369 | |||
| F | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,76 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,997 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,263 | 100m3 |
| 5 | Mua sỏi đỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.926 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,26 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,26 | 100m3 |
| G | PHẦN MẶT | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,915 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,9156 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi