Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201167551-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201151010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 16:51:00 đến ngày 2020-12-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,274,792,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (tính 30%) "nt" 58,29
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III "nt" 5,22
4 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III "nt" 18,86
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 "nt" 13,35
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 "nt" 27,56
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm "nt" 0,1 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm "nt" 1,06 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm "nt" 0,54 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật "nt" 1,06 100m²
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 "nt" 26
12 Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 "nt" 7,08
13 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 207,66
14 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 94,74
15 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp III "nt" 0,95 100m³
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III "nt" 0,95 100m³
17 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (Tính 4km tiếp theo) "nt" 0,95 100m³/km
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 "nt" 18,67
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 "nt" 9,04
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,17 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m "nt" 1,1 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy "nt" 0,89 100m²
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 "nt" 6,88
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 "nt" 8,21
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m "nt" 0,24 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m "nt" 1,3 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m "nt" 0,8 tấn
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m "nt" 2,1 100m²
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 "nt" 10,3
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m "nt" 1,16 100m²
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 "nt" 12,25
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m "nt" 1,36 100m²
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m "nt" 0,78 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m "nt" 3,55 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m "nt" 0,19 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 "nt" 7,89
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,12 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,3 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m "nt" 0,17 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m "nt" 0,45 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 1,12 100m²
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg "nt" 25 cái
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 "nt" 2,69
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,04 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,35 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường "nt" 0,22 100m²
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 "nt" 39,95
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m "nt" 3,7 tấn
49 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m "nt" 5,26 100m²
50 Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 "nt" 55,03
51 Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 "nt" 16,77
52 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 "nt" 59,14
53 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 "nt" 9,17
54 Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 "nt" 25,79
55 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 "nt" 0,84
56 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m "nt" 2,98 100m²
57 Sản xuất xà gồ thép "nt" 4,11 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 4,11 tấn
59 Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định (Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường hệ châu á) "nt" 58,74 m2
60 Cửa sổ 2 cánh mở quay kết hợp cửa sổ mở hất (Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường hệ châu á) "nt" 81,4 m2
61 Khung hoa inox €14x14x1,2 "nt" 64,8 m2
62 Sản xuất lan can "nt" 0,18 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt "nt" 0,18
64 Sản xuất lan can "nt" 0,04 tấn
65 Quả cầu bằng inox D60 "nt" 1 cái
66 Lô gô Mica D600 "nt" 1 cái
67 Lắp dựng lan can Inox "nt" 0,04
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 8,09 1m²
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 714,1
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 271,1
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 228,18
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 "nt" 258,96
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 64
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 9,83
75 Trát hèm cửa trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 "nt" 48,65
76 Trát xà dầm trong nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 "nt" 150,6
77 Trát xà dầm ngoài nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 "nt" 50,2
78 Trát trần trong nhà, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 "nt" 329,37
79 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 2cm, vữa XM mác 75 "nt" 246,22
80 Trát đố ngoài, dày 3 cm, vữa XM mác 75 "nt" 3,79
81 Đắp phào đơn, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 "nt" 95,7 m
82 Trát gờ chỉ, XMP40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 "nt" 420,69 m
83 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 2cm, vữa XM mác 75 "nt" 155,45
84 Quét Sikatop chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp định mức 1.5kg/m2/1 lớp (quét 02 lớp) "nt" 352,01
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm "nt" 92,98
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm "nt" 4,87
87 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm "nt" 26,15
88 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm "nt" 343,62
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm "nt" 32,83
90 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen "nt" 34,07
91 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên "nt" 23,88
92 ốp đá tự nhiên vào tường tiết diện đá 100*200, vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 "nt" 36,48
93 ốp đá tự nhiên vào tường tiết diện đá 100*200, vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 "nt" 14,16
94 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả "nt" 1.213,39
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả "nt" 899,1
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux "nt" 1.304,47
97 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux "nt" 808,02
98 Trần thạch cao khung nổi 600x600 (bao gồm nhân công lắp đặt) "nt" 60,8 m2
99 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm "nt" 1,39 100m
100 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm "nt" 0,05 100m
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm "nt" 32 cái
102 Lắp đặt phểu thu, đk 120 "nt" 16 cái
103 Lắp đặt dây cáp đôi 10*2*0.5 "nt" 10 m
104 Lắp đặt dây Cáp điện thoại 1*2*0,5mm "nt" 450 m
105 Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTP "nt" 470 m
106 Lắp đặt rắc cắm RJ11 "nt" 8 cái
107 Lắp đặt rắc cắm RJ45 "nt" 8 cái
108 Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL) "nt" 1 hộp
109 LĐ ống nhựa upvc ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=16 "nt" 420 m
110 Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45) "nt" 9 cái
111 Lắp đặt đế âm tường "nt" 9 hộp
112 Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER) "nt" 1 cái
113 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy "nt" 1 hộp
114 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III "nt" 4,5
115 Đắp cát móng đường ống "nt" 1,8
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công "nt" 2,7
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=16mm "nt" 1 100m
118 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 "nt" 80 m
119 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 "nt" 390 m
120 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 "nt" 560 m
121 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 "nt" 900 m
122 Lắp đặt automat loại 4 pha, cường độ dòng điện 32A "nt" 1 cái
123 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A "nt" 12 cái
124 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤20A "nt" 27 cái
125 Vỏ tủ điện tôn, sơn tĩnh điện, KT300*400*150+ Linh kiện "nt" 1 hộp
126 Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4MCB "nt" 10 hộp
127 Lắp đặt công tắc 2 hạt "nt" 14 cái
128 Lắp đặt công tắc 4 hạt "nt" 2 cái
129 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều "nt" 2 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đôi "nt" 26 cái
131 Lắp bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường các loại "nt" 42 cái
132 Lắp bảng nhựa 4 lỗ âm tường các loại "nt" 1 cái
133 Lắp đặt đế âm tường nhựa tự chống cháy KT(75*75*51) "nt" 43 hộp
134 Chiết áp điều khiển quạt "nt" 12 cái
135 LĐ ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,đk=25mm "nt" 100 m
136 LĐ ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,đk=20*2mm "nt" 450 m
137 LĐ ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,đk=16mm "nt" 500 m
138 Lắp khớp nối trơn, đk 20 "nt" 40 cái
139 LĐ khớp nối trơn D25 "nt" 10 cái
140 LĐ khớp nối trơn D16 "nt" 50 cái
141 Lắp đặt hộp nối dây chia ngả đường D16 "nt" 55 hộp
142 Lắp đặt hộp dây tự chống cháy Sino, KT =110x110*50mm "nt" 25 hộp
143 Lắp đặt quạt trần 360 độ "nt" 12 cái
144 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 "nt" 2 cái
145 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led "nt" 20 bộ
146 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led "nt" 4 bộ
147 Lắp đặt loại đèn ốp trần trang trí nổi D300 Led "nt" 19 bộ
148 Lắp đặt đèn ốp cầu thang "nt" 1 bộ
149 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III "nt" 2,5
150 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công "nt" 2,5
151 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất "nt" 1 hộp
152 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 "nt" 3 cọc
153 Cáp đồng trần 25mm2 VN "nt" 6 m
154 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 "nt" 6 m
155 Kim thu sét chủ động LIVA-CX040,R46M "nt" 1 cái
156 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 "nt" 8 cọc
157 Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néo "nt" 1 cái
158 Khớp đấu nối "nt" 1 cái
159 Cáp đồng trần 50mm2 VN "nt" 55 m
160 Lắp đặt Bộ đếm sét Liva "nt" 1 cái
161 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất "nt" 1 hộp
162 Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) "nt" 1 bao
163 ốc xiết cáp (đồng) "nt" 6 cái
164 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III "nt" 9
165 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công "nt" 9
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm "nt" 0,6 100m
167 Lắp đặt chậu xí bệt Loại lớn "nt" 4 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh "nt" 4 bộ
169 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại lớn "nt" 4 bộ
170 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi "nt" 4 bộ
171 Lắp đặt gương soi "nt" 4 cái
172 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn xả "nt" 4 bộ
173 Lắp đặt chậu tiểu nữ "nt" 4 bộ
174 Lắp đặt phểu thu, đk 200 "nt" 8 cái
175 Lắp đặt vòi xả Inox "nt" 4 bộ
176 Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 "nt" 2 bộ
177 Lắp đặt Van khóa mở nước đồng D34 tay vặn tròn "nt" 1 bộ
178 Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại) "nt" 1 bộ
179 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm "nt" 0,13 100m
180 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm "nt" 0,16 100m
181 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm "nt" 0,12 100m
182 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm "nt" 0,05 100m
183 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm "nt" 0,22 100m
184 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm "nt" 0,15 100m
185 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm "nt" 0,08 100m
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm "nt" 3 cái
187 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm "nt" 11 cái
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm "nt" 4 cái
189 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm "nt" 19 cái
190 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm "nt" 8 cái
191 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm răng ngoài đồng "nt" 1 cái
192 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng ngoài đồng "nt" 8 cái
193 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 "nt" 12 cái
194 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 "nt" 20 cái
195 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 "nt" 8 cái
196 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 "nt" 3 cái
197 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 "nt" 14 cái
198 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo "nt" 2 cái
199 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo "nt" 4 cái
200 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo "nt" 6 cái
201 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo "nt" 1 cái
202 Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo "nt" 4 cái
203 Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo "nt" 5 cái
204 Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo "nt" 3 cái
205 Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo "nt" 5 cái
206 Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo "nt" 4 cái
207 Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo "nt" 4 cái
208 Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo "nt" 1 cái
209 LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk49 mm "nt" 1 cái
210 LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk34 mm "nt" 1 cái
211 LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk27 mm "nt" 4 cái
212 LĐ khâu răng nhựa PVC ren trong đồng, đk21 mm "nt" 12 cái
213 LĐ khâu răng nhựa PVC ren ngoài đồng, đk21 mm "nt" 8 cái
214 Lắp chóp thông hơi "nt" 3 cái
215 Lắp đặt van phao điện tự động "nt" 1 cái
216 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 "nt" 1 bể
217 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III "nt" 29,59
218 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III "nt" 0,6
219 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 "nt" 2,65
220 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 "nt" 5,74
221 Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 "nt" 0,52
222 Lát gạch thẻ 45x90x190 "nt" 7,6
223 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm "nt" 0,56
224 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m "nt" 0,02 tấn
225 Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 0,05 100m²
226 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm "nt" 1,1
227 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,03 100m²
228 Cốt thép tấm đan "nt" 0,07 tấn
229 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg "nt" 5 cái
230 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=150 kg "nt" 1 cái
231 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >150 kg "nt" 4 cái
232 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 "nt" 7,79
233 Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 "nt" 31,81
234 Quét nước ximăng 2 nước "nt" 31,8
235 Làm tầng lọc đá hộc "nt" 0,003 100m³
236 Làm tầng lọc sỏi "nt" 0,007 100m³
237 Làm tầng lọc cát "nt" 0,01 100m³
238 Than xỉ "nt" 0,27 m3
239 Than củi "nt" 0,27 m3
240 Lắp đặt ống sành nối bằng xảm, đk 200 "nt" 0,02 1 đoạn cống
241 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 125mm "nt" 0,02 100m
242 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 125 mm "nt" 3 cái
243 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 6,65
244 Đào rãnh chống mối xung quanh nhà, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III "nt" 18
245 Đắp đất và xử lý chống mối cho rãnh xung quanh nhà "nt" 18
246 Xử lý phun mặt nền bằng thuốc Lenfos 50EC 1.2% định mức 5lít/m2 "nt" 410,46 m2
B Nhà bảo vệ
1 San dọn mặt bằng thi công "nt" 0,02 100m²
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III "nt" 7,37
3 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 "nt" 0,88
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 "nt" 6,16
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng "nt" 0,04 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,04 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 0,38
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 4,36
9 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 "nt" 1,34
10 Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 "nt" 0,05
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 5,04
12 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 5,04
13 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 "nt" 10,28
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 0,03 100m²
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,02 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 0,17
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng "nt" 0,22 100m²
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,04 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,32 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 1,57
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái "nt" 0,28 100m²
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m "nt" 0,29 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 2,25
24 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 "nt" 1,15
25 Sản xuất xà gồ thép "nt" 0,1 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 12,48 1m²
27 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,1 tấn
28 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤2m "nt" 0,26 100m²
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 "nt" 0,23
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 1,56
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 "nt" 10,8
32 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... "nt" 10,8
33 Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm kính "nt" 9,3 m2
34 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 9,3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 49,22
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 62,82
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 32,46
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 "nt" 43,2 m
39 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 "nt" 13,99
40 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả "nt" 112,046
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả "nt" 32,46
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis "nt" 58,4
43 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis "nt" 68,66
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm "nt" 0,13 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm "nt" 8 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm "nt" 0,02 100m
47 Lắp đặt cầu chắn rác "nt" 4 cái
48 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 "nt" 30 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 "nt" 20 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 "nt" 25 m
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi "nt" 2 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 "nt" 2 cái
53 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A "nt" 2 cái
54 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A "nt" 1 cái
55 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại "nt" 2 sứ
56 Xà đón điện "nt" 1 bộ
57 Bu lông D18, L=200 "nt" 2 cái
58 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường "nt" 2 cái
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm "nt" 15 m
C Bể nước 30m3
1 San dọn mặt bằng thi công 0,2 100m²
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III 49,39
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 1,76
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm 0,73 100m²
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm 0,003 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm 0,432 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m 0,425 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m 0,388 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 34,88
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,14 100m²
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m 0,024 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m 0,12 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m 0,019 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 1,39
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,12 100m²
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m 0,141 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 1,13
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,01 100m²
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,011 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,06
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg 1 cái
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 47,52
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 47,52
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16
25 Quét nước xi măng 2 nước 63,52
D Cổng tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III "nt" 3,8
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III "nt" 10,28
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công "nt" 4,6933
4 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, đất các loại "nt" 9,3867
5 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 "nt" 1,84
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 0,71
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật "nt" 0,03 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 0,32
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m "nt" 0,06 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,007 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,068 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 "nt" 8,16
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 1,21
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m "nt" 0,14 100m²
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,06 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,05 tấn
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 12,03
18 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 12,03
19 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 "nt" 2,69
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 36,01
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 0,05
22 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 "nt" 2,21
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 "nt" 33,29
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 10,34
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 "nt" 98,64 m
26 Dán gạch vỉ vào các kết cấu bằng keo dán "nt" 2,05
27 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm "nt" 0,4 tấn
28 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 46,24
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 23,12 1m²
30 Tôn phẳng ốp 2 mặt "nt" 7,92 m2
31 Bộ chữ "CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ HUYỆN KRÔNG PA, ĐỊA CHỈ:..." bằng xi măng đắp sơn hoàn chỉnh "nt" 1 bộ
32 Thép ray cổng L50x50x5 "nt" 34,68 kg
33 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton "nt" 85,28
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III "nt" 17,52
35 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III "nt" 66,08
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công "nt" 27,8667
37 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, đất các loại "nt" 55,7333
38 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 "nt" 9,72
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 3,79
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật "nt" 0,26 100m²
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 1,88
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,15 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,36 tấn
44 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 "nt" 48,77
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 8,47
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m "nt" 0,68 100m²
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,66 tấn
48 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 "nt" 7,87
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 131,84
50 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 "nt" 23,72
51 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 "nt" 20,33
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 "nt" 694,54
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 84,7
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 "nt" 85,2 m
55 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm "nt" 0,18 tấn
56 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 33,88
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 17,11 1m²
58 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton "nt" 868,98
E Sân bê tông
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III "nt" 12,6
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 "nt" 141,6
3 Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 "nt" 10,5
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 137,4
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 105
6 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 105
7 Kẻ roon ô vuông (2x2)m "nt" 1.374 m2
F San nền
1 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III "nt" 8,3895 100m³
2 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 "nt" 2,2516 100m³
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp III "nt" 6,1379 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III "nt" 6,1379 100m³
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III "nt" 6,1379 100m³/km
G Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy xăng động cơ HyunDai HGE670 (công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung quốc), đầu bơm EUROFLO - Singapore Model EU50-20MCC; có thông số kỹ thuật :H=75-90m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp, 3600rpm; Khởi động bằng điện và tay. "nt" 1 máy
2 Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x200 "nt" 2 hộp
3 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) "nt" 4 cuộn
4 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) "nt" 2 cái
5 Lắp đặt van một chiều chữa cháy D90 (Trung Quốc) "nt" 1 cái
6 Lắp đặt van chặn chữa cháy D90 (Trung Quốc) "nt" 2 cái
7 Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) "nt" 1 cái
8 Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) "nt" 2 cái
9 Lắp đặt giỏ lọc rác máy bơm D90 (Việt Nam) "nt" 1 cái
10 Lắp đặt khớp nối chống rung D90 (Trung Quốc) "nt" 2 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 2.7mm (Hòa Phát- Việt Nam) "nt" 0,8 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 dày 2.3mm (Hòa Phát- Việt Nam) "nt" 0,02 100m
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 90mm (Trung Quốc) "nt" 10 cái
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 21mm (Trung Quốc) "nt" 2 cái
15 Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) "nt" 1 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc) "nt" 2 cái
17 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm (Trung Quốc) "nt" 2 cái
18 Lắp đặt bích thép đường kính 90mm "nt" 5 cặp bích
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực "nt" 1 cái
20 Lắp đặt bồn nước mồi 300l + bộ chân giá đỡ "nt" 1 bộ
21 Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3, bọc tole kẽm, hình hộp (VN) "nt" 1 cái
22 Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) "nt" 2 cái
23 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) "nt" 8 bình
24 Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) "nt" 4 bình
25 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột tổng hợp XZFTBL8 hình cầu (Trung Quốc) "nt" 26 bình
26 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210 (Việt Nam) "nt" 4 cái
27 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (75*0,5*0,4)m3 "nt" 15
28 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (75*0,5*0,4)m3 "nt" 15
H Hệ thống báo cháy tự động
1 Lắp đặt đầu báo cháy khói (Đài Loan) "nt" 1,7 10 đầu
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng (Đài Loan) "nt" 0,9 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy (Đài Loan) "nt" 0,8 5 chuông
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (Đài Loan) "nt" 0,8 5 nút
5 Lắp đặt đế âm tường bắt chuông và nút ấn báo cháy (Việt Nam) "nt" 8 hộp
6 Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam) "nt" 220 m
7 Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) "nt" 70 m
8 Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0.5mm2 (Việt Nam)) "nt" 79 m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) "nt" 250 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D30/25mm bảo vệ cáp trục chính (Việt Nam) "nt" 0,78 100m
11 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam) "nt" 1 hộp
12 Đào đất mương đường cáp trục chính báo cháy bằng thủ công (67x0,5x0,2)m "nt" 6,7
13 Đắp đất mương đường cáp trục chính báo cháy , bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85, (6x0,5x0,2)m "nt" 6,7
I Hệ thống đèn sự cố, đèn exit thoát hiểm
1 Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) "nt" 3,4 5 đèn
2 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) "nt" 0,6 5 đèn
3 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam) "nt" 2 cái
4 Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) "nt" 240 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 (Việt Nam) "nt" 220 m
J Kho vật chứng xây lắp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III "nt" 42,34
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III "nt" 12,12
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 50 "nt" 9,3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 16,65
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật "nt" 0,51 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm "nt" 0,44 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm "nt" 0,41 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 "nt" 18,85
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 8,9
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng "nt" 0,94 100m²
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,23 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m "nt" 1,7 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 96,92
14 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp III "nt" 0,42 100m³
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III "nt" 0,42 100m³
16 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (Tính 4 km tiếp theo) "nt" 0,42 100m³/km
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 75 "nt" 20,27
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 18,22
19 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 "nt" 2,73
20 Lát nền, sàn gạch Granit, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 "nt" 111,52
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 2,38
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật "nt" 0,48 100m²
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m "nt" 0,08 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m "nt" 0,53 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 2,45
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 0,3 100m²
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,16 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m "nt" 0,13 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 8,32
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m "nt" 1,31 100m²
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m "nt" 0,74 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m "nt" 0,25 tấn
33 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 "nt" 45,1
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 "nt" 2,53
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 278,91
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 205,2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 "nt" 133,64
38 Trát trần, vữa XM mác 75 "nt" 65,48
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 "nt" 57,24
40 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... "nt" 57,24
41 Đắp phào kép thành sê nô, vữa XM mác 75 "nt" 52,4 m
42 Trát gờ chỉ đáy sê nô, vữa XM mác 75 "nt" 64,2 m
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 "nt" 26,48
44 Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường móng "nt" 26,48
45 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm "nt" 18,36
46 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp "nt" 4,01
47 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả "nt" 260,55
48 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả "nt" 205,2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả "nt" 199,12
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ "nt" 260,55
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ "nt" 404,32
52 Cửa đi nhựa lõi thép "nt" 7,61
53 Cửa sổ nhựa lõi thép "nt" 25,08
54 Cửa sắt kéo Đài Loan "nt" 10,56
55 Cửa sắt đẩy ray "nt" 14,96
56 Lắp dựng các loại cửa nhựa lõi thép "nt" 32,69
57 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn "nt" 25,52
58 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m "nt" 4,55 tấn
59 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m "nt" 4,55 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 115 1m²
61 Sản xuất vách lưới thép B40 "nt" 55,4
62 Xà gồ C100x50x2 "nt" 287 m
63 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 1,07 tấn
64 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ kẽm dày 4z "nt" 3,65 100m²
65 Trần Thạch cao khung nổi 600x600 (bao gồm nhân công lắp đặt) "nt" 203,17
K Kho vật chứng điện nước
1 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D110 bóng 18w "nt" 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng "nt" 15 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường "nt" 2 cái
4 Lắp đặt MCB ≤50A "nt" 3 cái
5 Lắp đặt MCB ≤10A "nt" 3 cái
6 Lắp đặt cầu chì 13A "nt" 22 hộp
7 Lắp đặt công tắc 1 phím 10A/220v "nt" 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 phím 2x10A/220v "nt" 12 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn (âm tường) "nt" 6 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi (âm tường) "nt" 6 cái
11 Lắp đặt đế âm tự chống cháy "nt" 12 hộp
12 Lắp đặt hộp điện 100x50 "nt" 4 hộp
13 Lắp đặt vỏ tủ điện DB: 300x250x200 "nt" 1 hộp
14 Kéo rải cáp tổng ABC vặn xoắn lõi đồng 2x16mm2 "nt" 20 m
15 Kéo rải cáp CVV 1x4mm2 "nt" 60 m
16 Kéo rải cáp CVV 1x2,5mm2 "nt" 50 m
17 Kéo rải cáp CVV 1x1,5mm2 "nt" 355 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm "nt" 20 m
19 Lắp đặt ống ghen, đường kính (12-16mm) "nt" 120 m
20 Lắp đặt ống ghen, đường kính 21mm "nt" 170 m
21 Lắp đặt hộp nối (50x50x40; 80x80x60mm) "nt" 6 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm "nt" 0,3 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm "nt" 0,15 100m
24 Lắp đặt nối đường kính 27mm "nt" 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm "nt" 4 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm "nt" 10 cái
27 Lắp đặt côn, đường kính 34/27mm "nt" 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm "nt" 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm "nt" 2 cái
30 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm "nt" 2 cái
31 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm "nt" 2 cái
32 Lắp đặt nối gai trong nhựa, đường kính 27mm "nt" 1 cái
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 "nt" 1 bể
34 Lắp đặt van khóa PVC đường kính 34mm "nt" 2 bộ
35 Lắp đặt van khóa PVC đường kính 27mm "nt" 4 bộ
36 Lắp đặt Romine đường kính 27mm "nt" 1 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm "nt" 0,15 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm "nt" 0,1 100m
39 Lắp đặt nối nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm "nt" 3 cái
40 Lắp đặt nối nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm "nt" 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm "nt" 6 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm "nt" 3 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm "nt" 1 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm "nt" 2 cái
45 Lắp đặt lavabo "nt" 1 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu "nt" 1 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt "nt" 1 bộ
48 Lắp đặt phễu thu "nt" 1 cái
49 Lắp đặt chóp thông hơi "nt" 1 cái
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III "nt" 16,76
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 75 "nt" 1,15
52 Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 "nt" 3,76
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 0,24
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 0,44
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,02 100m²
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn "nt" 0,11 tấn
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg "nt" 14 cái
58 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 "nt" 2,94
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 "nt" 19,53
60 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 19,53
L Điện ngoài nhà
1 Kéo rải cáp đồng vặn xoắn ABC 4x16mm2 "nt" 60 m
2 Kéo rải cáp đồng vặn xoắn ABC 2x16mm2 "nt" 30 m
3 Đầu cốt đồng 16mm2 "nt" 12 cái
4 Kẹp dừng cáp "nt" 3 cái
5 Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x250mm "nt" 1 hộp
6 Lắp đặt MCCB 50A/380V "nt" 1 cái
7 Trụ BTLT - PC.I - 14 - 190 - 8,5 "nt" 2 trụ
8 Lắp dựng trụ BTLT "nt" 2 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III "nt" 1,26
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 mác 50 "nt" 0,08
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 "nt" 0,43
12 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 0,75
13 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III "nt" 18,9
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm "nt" 0,6 100m
15 Lắp đặt nối nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm "nt" 15 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm "nt" 6 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm "nt" 2 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm "nt" 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm "nt" 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm "nt" 1 cái
21 Lắp đặt van khóa PVC đường kính 34mm "nt" 2 bộ
22 Lắp đặt van khóa PVC đường kính 27mm "nt" 1 bộ
M Thiết bị văn phòng + Thiết bị kho vật chứng + Điều hòa
1 Bàn họp CT2010H2 (W2000 x D1000 x H760mm) "nt" 5 Cái
2 Ghế họp VT1M (W510 x D600 x H900mm) "nt" 36 Cái
3 Tủ đựng hồ sơ sơn tĩnh điện "nt" 3 Cái
4 Rèm màn vải voan họa tiết (Khổ vải dài 2,8m) "nt" 36 md
5 Kệ sắt 5 tầng Hòa Phát W1030xD457xH2000 mm "nt" 13 Bộ
6 Tủ đựng hồ sơ sơn tĩnh điện "nt" 2 Cái
7 Thùng tôn đựng hồ sơ KT: 600x400x350 "nt" 4 Cái
8 Máy điều hòa 1 chiều, 1,5HP Inverter loại treo tường "nt" 10 cái
N Thiết bị Camera + Đầu thu + Tivi
1 Camera AHD Hồng ngoại "nt" 3 Bộ
2 Đầu thu và ổ cứng "nt" 1 Bộ
3 Tivi SONY 43" (KDL-43W660G) "nt" 1 Cái
O Cây xanh
1 Cau Bụng "nt" 5 Cây
2 Chuổi Ngọc "nt" 21 m
3 Cây Sanh "nt" 2 Cây
P Thiết bị chữa cháy
1 Máy bơm chữa cháy diesel tương đương Inter 30HP<br/>Động cơ Huichai TQ 49HP<br/>Đầu bơm: Inter CA65-250B <br/>Công suất (HP-KW) : 40HP-30KW <br/>Lưu lượng Q: 54-144 m3/h<br/>Cột áp H: 79,5-58,5 m "nt" 1 cái
2 Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh (Đài Loan) "nt" 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->