Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới Cầu Trùm Bích (cũ), phường Thạnh Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201186540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Xây dựng mới Cầu Trùm Bích (cũ), phường Thạnh Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201151201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 20:51:00 đến ngày 2020-12-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,074,453,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 31,643 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 7 | Ép thử cọc 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 8 | Ép đại trà cọc KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,25 | 100m |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | tấn/lần |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,566 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mố C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,87 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,506 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mố ĐK <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | tấn |
| 19 | Bê tông móng 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum chống thấm 2,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,122 | m2 |
| 22 | Bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,176 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép ĐK <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,226 | tấn |
| 26 | Bê tông móng 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 28 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,936 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,963 | tấn |
| 32 | Bê tông móng 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,04 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 35 | Ván khuôn đá kê gối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 36 | Bê tông ụ chống xô C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 39 | Chốt mạ kẽm D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 40 | Ống thép dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 41 | Nhét bitum (ĐM/0,002) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | m3 |
| 42 | Tấm đàn hồi cao su dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | m2 |
| 43 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 44 | Bê tông ụ chống xô C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 47 | Bê tông 30 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dưới nước, ĐK <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 49 | Chốt mạ kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 50 | Ống thép dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 51 | Nhét bitum (ĐM/0,002) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | m3 |
| 52 | Tấm đàn hồi cao su dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 53 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 54 | Bê tông 30 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | m3 |
| 55 | Cung cấp, vận chuyển và Lao lắp dầm I BTCT DUL 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | dầm |
| 56 | Cung cấp, vận chuyển và Lao lắp dầm I BTCT DUL 9m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| 57 | Bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,863 | m3 |
| 58 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | m2 |
| 59 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,505 | tấn |
| 60 | Bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 24,74 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,667 | tấn |
| 64 | Bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,162 | m3 |
| 65 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,846 | tấn |
| 68 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 69 | Lớp phòng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 123 | m2 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường Nhũ tương CSS-1h | Theo hồ sơ thiết kế | 1,23 | 100m2 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,23 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt Gối cao su 200x150x31 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 73 | Thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 74 | Keo epoxy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 76 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m |
| 77 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,778 | m3 |
| 78 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 79 | Tấm inox t=5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 80 | Lắp vít nở M8, L=30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1bộ |
| 81 | Quét dính bám | Theo hồ sơ thiết kế | 9,216 | m2 |
| 82 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,854 | m3 |
| 83 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,836 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | tấn |
| 85 | Gia công kết cấu thép ống lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1,044 | tấn |
| 86 | Gia công kết cấu thép tấm lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,724 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,768 | tấn |
| 88 | Mạ kẽm 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,768 | tấn |
| 89 | Bu lông M22x650 (công lắp đã tính trong công tác lắp lan can) | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | Cái |
| 90 | Sản xuất thép tấm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 91 | Lắp dựng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 114mm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 1800x900mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 95 | Đào đất chôn cột, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 97 | Bê tông móng C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 98 | Cung cấp cừ lassen IV (KH 1,17%*5 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3 | 100m |
| 99 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 10,59 | 100m |
| 100 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | 100m |
| 101 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 10,59 | 100m |
| 102 | Cung cấp cọc định vị bằng thép hình I500x200x10x 16 (89,6kg/m) , (KH 1,17%*5 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 103 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2,153 | 100m |
| 104 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m |
| 105 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,153 | 100m |
| 106 | Thanh dẫn hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,055 | tấn |
| 107 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,652 | tấn |
| 108 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,627 | 100m3 |
| 109 | Đào cát đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,627 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,627 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,627 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,627 | 100m3 |
| 113 | Đào cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 115 | Đào cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 117 | Đào cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 119 | Đào cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,313 | 100m3 |
| 2 | Trải Vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,439 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,394 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,866 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,904 | 100m2 |
| 8 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,875 | 100m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100m2 |
| 12 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | 100m2 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100m3 |
| 16 | Đắp tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | 100m |
| 18 | Bê tông móng 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,827 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,473 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,353 | m3 |
| 22 | Bê tông 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,778 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,508 | m3 |
| 25 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tôn dày 0,5mm (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 95,7 | m2 |
| 2 | Lưới thép B40 (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 69,296 | m2 |
| 3 | Thép hình (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,649 | tấn |
| 4 | Bu lông D5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | cái |
| 5 | Gia công thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,649 | tấn |
| 6 | Lắp ráp bulông (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | 1bộ |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn sóng (NC) x 1,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | m |
| 8 | Bê tông C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ chân đế bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Thép hình (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Đèn chớp xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70,bát giác cạnh 25 cm (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Biển báo phản quang, chữ nhật 1400x800mm (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Biển báo phản quang, chữ nhật 1800x600mm (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Biển báo phản quang, chữ nhật 1000x600mm (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Biển báo phản quang, chữ nhật 1200x600mm (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Đào đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 23 | Trụ ống thép D90 dày 2mm (KH: 1,5%*6 tháng + 5%* 1lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị ≤ 145.474.443 đồng). | 1 | Gói thầu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi