Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới Cầu Trùm Bích (cũ), phường Thạnh Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201186540-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ
Tên gói thầu Xây lắp - Xây dựng mới Cầu Trùm Bích (cũ), phường Thạnh Xuân
Số hiệu KHLCNT 20201151201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 20:51:00 đến ngày 2020-12-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,074,453,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 31,643 m3
2 Phá dỡ bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 2,94 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,346 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,346 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,346 100m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,279 tấn
7 Ép thử cọc 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 0,26 100m
8 Ép đại trà cọc KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 7,25 100m
9 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Theo hồ sơ thiết kế 100 tấn/lần
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 60 1 mối nối
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 1,566 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
15 Bê tông mố C30 Theo hồ sơ thiết kế 17,87 m3
16 Ván khuôn mố Theo hồ sơ thiết kế 0,506 100m2
17 Lắp dựng cốt thép mố, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mố ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,35 tấn
19 Bê tông móng 12Mpa Theo hồ sơ thiết kế 2,16 m3
20 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,031 100m2
21 Quét nhựa bitum chống thấm 2,1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 44,122 m2
22 Bê tông 30Mpa Theo hồ sơ thiết kế 9,176 m3
23 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,077 100m2
24 Lắp dựng cốt thép ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
25 Lắp dựng cốt thép ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,226 tấn
26 Bê tông móng 12Mpa Theo hồ sơ thiết kế 1,386 m3
27 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 2,5 m2
28 Bê tông C30 Theo hồ sơ thiết kế 16,936 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,31 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,963 tấn
32 Bê tông móng 12Mpa Theo hồ sơ thiết kế 2,04 m3
33 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,031 100m2
34 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
35 Ván khuôn đá kê gối Theo hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
36 Bê tông ụ chống xô C30 Theo hồ sơ thiết kế 0,189 m3
37 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
38 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
39 Chốt mạ kẽm D20 Theo hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
40 Ống thép dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
41 Nhét bitum (ĐM/0,002) Theo hồ sơ thiết kế 0,002 m3
42 Tấm đàn hồi cao su dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 0,65 m2
43 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,021 100m2
44 Bê tông ụ chống xô C30 Theo hồ sơ thiết kế 0,184 m3
45 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,025 100m2
47 Bê tông 30 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 0,378 m3
48 Lắp dựng cốt thép dưới nước, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,145 tấn
49 Chốt mạ kẽm D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
50 Ống thép dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
51 Nhét bitum (ĐM/0,002) Theo hồ sơ thiết kế 0,004 m3
52 Tấm đàn hồi cao su dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 1,3 m2
53 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,041 100m2
54 Bê tông 30 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 0,368 m3
55 Cung cấp, vận chuyển và Lao lắp dầm I BTCT DUL 8m Theo hồ sơ thiết kế 10 dầm
56 Cung cấp, vận chuyển và Lao lắp dầm I BTCT DUL 9m Theo hồ sơ thiết kế 5 dầm
57 Bê tông 30Mpa Theo hồ sơ thiết kế 1,863 m3
58 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,264 m2
59 Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,505 tấn
60 Bê tông 30Mpa Theo hồ sơ thiết kế 24,74 m3
61 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m2
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,667 tấn
64 Bê tông 30Mpa Theo hồ sơ thiết kế 4,162 m3
65 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,846 tấn
68 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 0,232 100m2
69 Lớp phòng nước Theo hồ sơ thiết kế 123 m2
70 Tưới lớp dính bám mặt đường Nhũ tương CSS-1h Theo hồ sơ thiết kế 1,23 100m2
71 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 1,23 100m2
72 Lắp đặt Gối cao su 200x150x31 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
73 Thép tấm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,218 tấn
74 Keo epoxy Theo hồ sơ thiết kế 1,575 m2
75 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm, Theo hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
76 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 11,2 m
77 Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế 0,778 m3
78 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
79 Tấm inox t=5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
80 Lắp vít nở M8, L=30mm Theo hồ sơ thiết kế 8 1bộ
81 Quét dính bám Theo hồ sơ thiết kế 9,216 m2
82 Bê tông C30 Theo hồ sơ thiết kế 7,854 m3
83 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,836 100m2
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,08 tấn
85 Gia công kết cấu thép ống lan can Theo hồ sơ thiết kế 1,044 tấn
86 Gia công kết cấu thép tấm lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,724 tấn
87 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế 1,768 tấn
88 Mạ kẽm 1 lớp Theo hồ sơ thiết kế 1,768 tấn
89 Bu lông M22x650 (công lắp đã tính trong công tác lắp lan can) Theo hồ sơ thiết kế 68 Cái
90 Sản xuất thép tấm các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
91 Lắp dựng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
92 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 114mm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,126 100m
93 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 1800x900mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế 2 cột
95 Đào đất chôn cột, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 m3
96 Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m3
97 Bê tông móng C25 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 m3
98 Cung cấp cừ lassen IV (KH 1,17%*5 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 12,3 100m
99 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 10,59 100m
100 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 1,71 100m
101 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 10,59 100m
102 Cung cấp cọc định vị bằng thép hình I500x200x10x 16 (89,6kg/m) , (KH 1,17%*5 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 2,5 100m
103 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 2,153 100m
104 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 0,348 100m
105 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo hồ sơ thiết kế 2,153 100m
106 Thanh dẫn hướng Theo hồ sơ thiết kế 3,055 tấn
107 Thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 5,652 tấn
108 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 1,627 100m3
109 Đào cát đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 1,627 100m3
110 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,627 100m3
111 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,627 100m3
112 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,627 100m3
113 Đào cát Theo hồ sơ thiết kế 0,188 100m3
114 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,131 100m3
115 Đào cát Theo hồ sơ thiết kế 0,109 100m3
116 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,068 100m3
117 Đào cát Theo hồ sơ thiết kế 0,114 100m3
118 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m3
119 Đào cát Theo hồ sơ thiết kế 0,226 100m3
120 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,169 100m3
B PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,313 100m3
2 Trải Vải địa kỹ thuật R>=25kN/m Theo hồ sơ thiết kế 0,439 100m2
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,345 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 Theo hồ sơ thiết kế 0,394 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37,5 Theo hồ sơ thiết kế 0,122 100m3
6 Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 6,866 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 6,904 100m2
8 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Theo hồ sơ thiết kế 5,875 100m2
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 Theo hồ sơ thiết kế 0,023 100m3
10 Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,287 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,508 100m2
12 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Theo hồ sơ thiết kế 0,248 100m2
13 Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,512 100m2
15 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,508 100m3
16 Đắp tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,226 100m3
17 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 12,48 100m
18 Bê tông móng 12Mpa Theo hồ sơ thiết kế 2,827 m3
19 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,061 100m2
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế 6,473 m3
21 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 25,353 m3
22 Bê tông 20Mpa Theo hồ sơ thiết kế 2,778 m3
23 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,011 100m2
24 Bê tông móng 12Mpa Theo hồ sơ thiết kế 0,508 m3
25 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m3
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Tôn dày 0,5mm (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) Theo hồ sơ thiết kế 95,7 m2
2 Lưới thép B40 (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) Theo hồ sơ thiết kế 69,296 m2
3 Thép hình (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) Theo hồ sơ thiết kế 0,649 tấn
4 Bu lông D5, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 232 cái
5 Gia công thép Theo hồ sơ thiết kế 0,649 tấn
6 Lắp ráp bulông (không tính vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 232 1bộ
7 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn sóng (NC) x 1,6 Theo hồ sơ thiết kế 87 m
8 Bê tông C25 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 m3
9 Lắp đặt và tháo dỡ chân đế bê tông Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
10 Thép hình (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
14 Đèn chớp xoay Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70,bát giác cạnh 25 cm (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Biển báo phản quang, chữ nhật 1400x800mm (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Biển báo phản quang, chữ nhật 1800x600mm (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Biển báo phản quang, chữ nhật 1000x600mm (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Biển báo phản quang, chữ nhật 1200x600mm (KH: 1,5%*6tháng + 5%* 1 lần) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Đào đất C2 Theo hồ sơ thiết kế 0,003 100m3
22 Bê tông móng C25 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 m3
23 Trụ ống thép D90 dày 2mm (KH: 1,5%*6 tháng + 5%* 1lần) Theo hồ sơ thiết kế 3 trụ
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị ≤ 145.474.443 đồng). 1 Gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->