Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Thanh Tuyền)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH BÌNH DƯƠNG - TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Thanh Tuyền) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB tập trung của TCT Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 14:50:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,306,136,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục mời thầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2773 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,952 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,272 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2308 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4766 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1339 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7573 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9564 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,9972 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1258 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0967 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6714 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,714 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5632 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7356 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,18 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,134 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0528 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1215 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2153 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2287 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0522 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2997 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7136 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,842 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,3 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,2411 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 296,436 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 262,535 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45,773 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68,8 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,96 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 532,091 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 121,533 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 302,336 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 272,335 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,88 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 135,72 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 134,237 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,6 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,444 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,722 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7065 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,74 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,45 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,19 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,74 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,45 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0669 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,3 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,6 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2572 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,257 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,4 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7264 | 100m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67,86 | m2 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,24 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,48 | m2 |
| 68 | cung cấp cửa đi wc nhôm kính hệ 1000, kính mờ 5ly | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,548 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,09 | m2 |
| 70 | cung cấp cửa đi D1 bằng kính cường lực 10ly bản lề sàn bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,72 | m2 |
| 71 | Cung cấp vách kính cố định, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,74 | m2 |
| 72 | Cung cấp ổ khóa cửa đi, tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Cung cấp Cửa cuốn tấm liền Austdoor : Nguyên liệu làm bằng thép mạ hợp kim Colorbond ( BlueScope Steel ), độ định dạng 0.53mm, dòng sản phẩm Series 1, bề mặt sơn búng phủ Polyeste CB#...nhôm dày 1,1mm công nghệ Đức (bao gồm cả motor) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,8 | m2 |
| 74 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,638 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,74 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,8 | m2 |
| 78 | Cung cấp kính cường lực dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,55 | m2 |
| 79 | Ốp aluminium màu vàng (bao gồm khung sắt hộp 20x20 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,58 | m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 82 | cung cấp máy điều hòa 1,5Hp inverter | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | máy |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà 1,5Hp, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | máy |
| 84 | Lắp đặt giỏ treo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk <=27mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 ( 2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 ( 2x8mm2) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt tủ diện 350x500x220 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp lắp đặt tủ tack MDF 2U | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 107 | phụ kiện nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,464 | m3 |
| 109 | Đổ BT thủ công bằng máy trộn, BT móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,496 | m3 |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mỏc 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4388 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mỏc 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45,036 | m2 |
| 112 | lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Đầu báo khói GST | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 115 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 117 | Networ 24 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Cáp 6E | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 119 | Ổ cắm line | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 120 | phụ kiện internet | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Đào móng chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1803 | 100m3 |
| 122 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,163 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 bằng vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,067 | m3 |
| 125 | Đổ BT thủ công bằng máy trộn móng chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1921 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia cụng lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đk cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,078 | tấn |
| 128 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0504 | tấn |
| 129 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép. Cốt tthép cột, trụ, đk cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1634 | tấn |
| 130 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BT cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3038 | m3 |
| 132 | Cung cấp gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0275 | tấn |
| 133 | công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1522 | tấn |
| 134 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1545 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,545 | m3 |
| 136 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,932 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 76,11 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,66 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38,668 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 76,11 | m2 |
| 141 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,35 | m2 |
| 142 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,35 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80,7 | m2 |
| 144 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,28 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,28 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,56 | m2 |
| 147 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 175,56 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 175,56 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 175,56 | m2 |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,22 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4392 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4392 | m3 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0144 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0164 | tấn |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,075 | m3 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0067 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | m3 |
| 165 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,223 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,223 | tấn |
| 167 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0777 | tấn |
| 168 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,078 | tấn |
| 169 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1507 | tấn |
| 170 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,151 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,5843 | m2 |
| 172 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2241 | 100m2 |
| 173 | lu lèn nền | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 174 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6336 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,112 | m3 |
| 176 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,39 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3 | m2 |
| 178 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3 | m2 |
| 180 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật Chương V | 231,873 | 10m3/km |
| 181 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật Chương V | 203,1 | 10m3/km |
| 182 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật Chương V | 89,4943 | 10 tấn/km |
| 183 | Cung cấp đất đắp nền sân | Mô tả kỹ thuật Chương V | 122,12 | m3 |
| 184 | Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2212 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,4 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,88 | m3 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9606 | tấn |
| 188 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,92 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 190 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi