Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201138591-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201107542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 11:19:00 đến ngày 2020-12-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,395,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHU VỆ SINH CHUNG 3 TẦNG NHÀ
1 Tháo dỡ trần Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 48,9 M2
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 bộ
4 Tháo dỡ bệ xí Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 20,5956 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 48,9 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 7,0272 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2,967 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 109,038 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 152,2452 m2
11 Tháo dỡ điện Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 công
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 16,7445 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 16,7445 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 16,7445 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,1575 m3
16 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 182,5095 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 48,9 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 48,9 m2
19 Cửa sổ nhôm cao cấp VB Windown, 1 cánh mở hất Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2,16 m2
20 Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp VB Windown mở hất Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 bộ
21 Cửa đi nhôm cao cấp VB Windown, 1 cánh mở quay Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 11,04 m2
22 Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp VB Windown 1 cánh mở quay Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 bộ
23 bàn đá + chân đỡ bàn đá chậu rửa Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 5,094 m2
24 Vách composite Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 49,9703 m2
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 120 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 65 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 20 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 125 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27 mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 36 m
30 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 18 bộ
31 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
32 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
33 Lắp đặt xí bệt Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 9 bộ
34 Phụ kiện kèm xí bệt Dây mềm inox DN15 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 9 bộ
35 Phụ kiện kèm xí bệt van góc - inox Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 9 cái
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 9 cái
37 Phụ kiện 7 món Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 9 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 bộ
39 Lắp đặt gương soi Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 9 bộ
42 Nút nhấn xả tiểu nam Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 9 bộ
43 Phụ kiện kèm tiểu nam - dây mềm inon DN15 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 9 bộ
44 Lắp đặt Van cổng PPR DN40 PN20 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
45 Lắp đặt Van cổng PPR DN32 PN20 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
46 Van cổng PPR DN25 PN20 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
47 Lắp đặt van phao DN32 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
48 Thoát sàn Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 12 cái
49 Thanh treo khăn, móc treo áo Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 bộ
50 Lắp đặt van điện Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
51 van phao điện Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
52 Trõ bơm DN25 PN10 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
53 Van 1 chiều DN25 PN10 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
54 Van cổng DN25 PN10 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 cái
55 Y lọc DN25 PN10 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
56 Nối mềm DN25 PN10 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 cái
57 Tủ cấp nguồn + Điều khiển ( Bao gồm cả que thăm ) Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 bộ
58 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,96 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,36 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,52 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,16 100m
63 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 25 cái
64 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 cái
65 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
66 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 14 cái
67 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 16 cái
68 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 120 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4 cái
70 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 13 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 24 cái
72 Rắc co PP-R D40 PN20 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
73 Rắc co PP-R D32 PN20 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
74 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
76 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 24 cái
77 Nối thẳng PPR DN 40 - 1 1/4'' PN20 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
78 Nối thẳng PPR DN 32 - 1'' PN20 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 15 cái
79 Lắp đặt giá treo ống DN40 ( Quang treo, ty ren M08, nở đóng M08 , nở rút M08 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 8 cái
80 Lắp đặt giá treo ống DN32 ( Quang treo, ty ren M08, nở đóng M08 , nở rút M08 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 26 cái
81 Lắp đặt giá treo ống DN25 ( Quang treo, ty ren M08, nở đóng M08 , nở rút M08 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 18 cái
82 Lắp đặt giá treo ống DN20 ( Quang treo, ty ren M08, nở đóng M08 , nở rút M08 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 48 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,48 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,36 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,52 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,18 100m
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
90 Chếch 45 D110 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 54 cái
91 Chếch 45 D90 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 27 cái
92 Chếch 45 D60 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 84 cái
93 Chếch 45 D48 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 24 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 40 cái
95 Chữ Y D110 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 27 cái
96 Chữ Y D90 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 24 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 9 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 18 cái
99 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
100 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
101 Nối ren ngoài D60 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 12 cái
102 Đầu chụp thông hơi Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
103 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 12 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 9 cái
105 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 13 cái
106 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
107 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 12 cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 3 cái
109 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
110 Lắp đặt giá treo ống DN110 ( Quang treo, ty ren M10, nở đóng M10 , nở rút M10 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 24 cái
111 Lắp đặt giá treo ống DN90 ( Quang treo, ty ren M10, nở đóng M10 , nở rút M10 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 18 cái
112 Lắp đặt giá treo ống DN60 ( Quang treo, ty ren M10, nở đóng M10 , nở rút M10 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 26 cái
113 Lắp đặt giá treo ống DN48 ( Quang treo, ty ren M10, nở đóng M10 , nở rút M10 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 9 cái
114 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 253,7244 m2
115 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1.145,6579 m2
116 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1.145,6579 m2
117 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 708,0956 m2
118 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 278,6 m2
119 Đục nhám mặt bê tông Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 43,5 m2
120 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,1612 m3
121 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 80,6094 m2
122 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 173,115 m2
123 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 3.315,1966 m2
124 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1.226,2673 m2
125 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 278,6 m2
126 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 43,5 m2
127 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 87 m2
128 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 43,5 m2
129 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 101,1075 m2
130 Thay kính vách cầu thang Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,188 m2
131 Cửa nhôm cao cấp VBWindow cửa đi 1 cánh mở quay Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 26,4 m2
132 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 13 bộ
133 Cửa nhôm VBWindow cửa đi 2 cánh mở quay Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 11,52 m2
134 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4 bộ
135 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 37,92 m2
136 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 138,338 m2
137 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 138,338 m2
138 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 138,338 m2
139 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 439,638 m2
140 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4,3964 100m2
141 Máng thu nước Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 214,6 md
142 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
143 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 20 cái
145 Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh kích thước (270x190x100)mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 3 tủ
146 Vỏ nhựa ngầm trên tường chưa LAPTOMAT Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 20 cái
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 828 m
148 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x16+1x10)mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 5 m
149 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x6+1x4)mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 20 m
150 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính (60x40)mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 165 m
151 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính (16x14)mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 202 m
152 Tháo dỡ thiết bị điện Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 công
153 Lắp đặt quạt trần Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 5 cái
154 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 8 bộ
155 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 12 bộ
156 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 15 bộ
157 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 22 cái
158 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 8 cái
159 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 12 cái
160 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 5 cái
161 Dây dẫn sét D10 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 40 md
162 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 5,775 100m2
163 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 11,5661 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->