Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201138591-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Ngoại vụ tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 11:19:00 đến ngày 2020-12-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,395,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHU VỆ SINH CHUNG 3 TẦNG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 48,9 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 20,5956 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 48,9 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 7,0272 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2,967 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 109,038 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 152,2452 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ điện | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | công |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 16,7445 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 16,7445 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 16,7445 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,1575 | m3 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 182,5095 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 48,9 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 48,9 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm cao cấp VB Windown, 1 cánh mở hất | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2,16 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ nhôm cao cấp VB Windown mở hất | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Cửa đi nhôm cao cấp VB Windown, 1 cánh mở quay | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 11,04 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi nhôm cao cấp VB Windown 1 cánh mở quay | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | bộ |
| 23 | bàn đá + chân đỡ bàn đá chậu rửa | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 5,094 | m2 |
| 24 | Vách composite | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 49,9703 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 65 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 125 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27 mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 36 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Phụ kiện kèm xí bệt Dây mềm inox DN15 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 9 | bộ |
| 35 | Phụ kiện kèm xí bệt van góc - inox | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 9 | cái |
| 37 | Phụ kiện 7 món | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 9 | bộ |
| 42 | Nút nhấn xả tiểu nam | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 9 | bộ |
| 43 | Phụ kiện kèm tiểu nam - dây mềm inon DN15 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Van cổng PPR DN40 PN20 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van cổng PPR DN32 PN20 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 46 | Van cổng PPR DN25 PN20 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 48 | Thoát sàn | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 12 | cái |
| 49 | Thanh treo khăn, móc treo áo | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van điện | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 51 | van phao điện | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 52 | Trõ bơm DN25 PN10 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 53 | Van 1 chiều DN25 PN10 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van cổng DN25 PN10 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 55 | Y lọc DN25 PN10 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 56 | Nối mềm DN25 PN10 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 57 | Tủ cấp nguồn + Điều khiển ( Bao gồm cả que thăm ) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,96 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,36 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,52 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 120 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 24 | cái |
| 72 | Rắc co PP-R D40 PN20 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 73 | Rắc co PP-R D32 PN20 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 24 | cái |
| 77 | Nối thẳng PPR DN 40 - 1 1/4'' PN20 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 78 | Nối thẳng PPR DN 32 - 1'' PN20 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo ống DN40 ( Quang treo, ty ren M08, nở đóng M08 , nở rút M08 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt giá treo ống DN32 ( Quang treo, ty ren M08, nở đóng M08 , nở rút M08 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 26 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá treo ống DN25 ( Quang treo, ty ren M08, nở đóng M08 , nở rút M08 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt giá treo ống DN20 ( Quang treo, ty ren M08, nở đóng M08 , nở rút M08 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 48 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,48 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,36 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,52 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,18 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 90 | Chếch 45 D110 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 54 | cái |
| 91 | Chếch 45 D90 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 27 | cái |
| 92 | Chếch 45 D60 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 84 | cái |
| 93 | Chếch 45 D48 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 40 | cái |
| 95 | Chữ Y D110 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 27 | cái |
| 96 | Chữ Y D90 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 18 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 101 | Nối ren ngoài D60 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 12 | cái |
| 102 | Đầu chụp thông hơi | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt giá treo ống DN110 ( Quang treo, ty ren M10, nở đóng M10 , nở rút M10 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt giá treo ống DN90 ( Quang treo, ty ren M10, nở đóng M10 , nở rút M10 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo ống DN60 ( Quang treo, ty ren M10, nở đóng M10 , nở rút M10 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 26 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo ống DN48 ( Quang treo, ty ren M10, nở đóng M10 , nở rút M10 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 9 | cái |
| 114 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 253,7244 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1.145,6579 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1.145,6579 | m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 708,0956 | m2 |
| 118 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 278,6 | m2 |
| 119 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 43,5 | m2 |
| 120 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,1612 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 80,6094 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 173,115 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 3.315,1966 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1.226,2673 | m2 |
| 125 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,36m2 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 278,6 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 43,5 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 87 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 43,5 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 101,1075 | m2 |
| 130 | Thay kính vách cầu thang | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,188 | m2 |
| 131 | Cửa nhôm cao cấp VBWindow cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 26,4 | m2 |
| 132 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 13 | bộ |
| 133 | Cửa nhôm VBWindow cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 11,52 | m2 |
| 134 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 37,92 | m2 |
| 136 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 138,338 | m2 |
| 137 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 138,338 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 138,338 | m2 |
| 139 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 439,638 | m2 |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4,3964 | 100m2 |
| 141 | Máng thu nước | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 214,6 | md |
| 142 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 20 | cái |
| 145 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh kích thước (270x190x100)mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 3 | tủ |
| 146 | Vỏ nhựa ngầm trên tường chưa LAPTOMAT | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 828 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x16+1x10)mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 5 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x6+1x4)mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính (60x40)mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 165 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính (16x14)mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 202 | m |
| 152 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | công |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 12 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 15 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 22 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 5 | cái |
| 161 | Dây dẫn sét D10 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 40 | md |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 5,775 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 11,5661 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi