Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191315-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201190984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 14:22:00 đến ngày 2020-12-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,235,488,121 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯƠNG NÊ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 6,99 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 0,583 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,942 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,054 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,074 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,818 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 1,465 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSTK 1,473 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,703 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,006 tấn
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,01 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,049 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,047 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,025 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,322 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,017 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,024 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,132 m3
19 Hoa bê tông (cả hoàn thiện và lắp đặt) Theo HSTK 24 cái
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 40,23 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 41,29 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,474 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,402 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo HSTK 15,316 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Theo HSTK 35,997 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 42,704 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 41,29 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,232 100m2
31 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 21,6 m
32 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 5,72 m2
33 Khóa cửa đi Golkinh 4500 Theo HSTK 2 bộ
34 Lắp đặt đèn Leb buld tròn 15W-220V Theo HSTK 4 bộ
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Theo HSTK 4 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 50 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 30 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK 30 m
40 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
41 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
42 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 2 cái
43 Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ Theo HSTK 2 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
45 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
46 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
47 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Theo HSTK 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,03 100m
51 Lắp đặt van PPR ĐK32mm Theo HSTK 2 cái
52 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Theo HSTK 2 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
54 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 0,05 100m
57 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
58 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
59 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Theo HSTK 2 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,12 100m
61 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 3 cái
62 Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 nối bằng p/p dán keo Theo HSTK 1 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSTK 0,24 100m
65 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 5 cái
66 Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm nối bằng p/p dán keo Theo HSTK 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 10 cái
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,1 100m
69 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,04 100m
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,974 m3
72 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
73 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
75 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
76 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,083 m3
77 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,964 m3
78 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,05 100m
80 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 19,127 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 6 cái
87 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,839 m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẦN MANG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 17,99 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo HSTK 2,454 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,42 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 7,885 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,828 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,074 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,162 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 20,657 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSTK 5,044 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,974 m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,083 m3
16 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,964 m3
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,05 100m
19 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 19,127 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 6 cái
26 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,839 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 9,459 m3
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,009 tấn
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,014 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,07 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,023 tấn
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,041 100m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,59 m3
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSTK 0,06 100m
35 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 2 cái
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,02 tấn
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,025 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,139 m3
39 Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,008 tấn
40 Ván khuôn gỗ bồn rửa tay Theo HSTK 0,038 100m2
41 Bê tông bồn rửa tay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,137 m3
42 Hoa bê tông (cả hoàn thiện và lắp đặt) Theo HSTK 32 cái
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 55,45 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 63,374 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 5,791 m2
46 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75 Theo HSTK 7,49 m
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo HSTK 48,154 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 6,109 m2
49 Lát gạch đất nung 400x400-tiết diện gạch ≤0,16mm Theo HSTK 6,109 m2
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Theo HSTK 66,085 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 61,241 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 63,374 m2
53 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm Theo HSTK 0,147 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,147 tấn
55 Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m Theo HSTK 0,06 tấn
56 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,06 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 34,048 1m2
58 Bu lông M12x200 Theo HSTK 14 bộ
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,5 100m2
60 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 30,3 m
61 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 4,32 m2
62 Gia công lan can Theo HSTK 0,092 tấn
63 Lắp dựng lan can thép hộp Theo HSTK 9,912 m2
64 Bu lông M12x200 Theo HSTK 24 bộ
65 Lắp đặt đèn Leb bulb tròn 15w-220v Theo HSTK 9 bộ
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt công tắc Theo HSTK 1 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt công tắc Theo HSTK 4 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
69 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 50 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 70 m
72 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK 70 m
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,07 100m
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,03 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 0,218 100m
77 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 4 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 25 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 8 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo HSTK 3 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 10 cái
83 Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
84 Nối thẳng ren trong PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
85 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Theo HSTK 4 cái
86 Lắp đặt van PPR D32mm Theo HSTK 2 cái
87 Lắp đặt van PPR D20mm Theo HSTK 4 cái
88 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
89 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSTK 1 bể
90 Lắp đặt vòi rửa đồng Theo HSTK 8 bộ
91 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 7 cái
92 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 4 bộ
93 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 4 cái
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,15 100m
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,6 100m
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,06 100m
97 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 8 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 18 cái
99 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 2 cái
100 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 3 cái
101 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 5 cái
102 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
103 Lắp đặt tê thu uPVC nối bằng p/p dán keo, D110/D60 Theo HSTK 1 cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG MẦM NON THUẦN MANG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 6,99 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 0,583 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,942 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,054 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,074 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,818 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 1,465 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSTK 1,473 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,703 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,006 tấn
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,01 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,049 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,047 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,025 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,322 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,017 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,024 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,132 m3
19 Hoa bê tông (cả hoàn thiện và lắp đặt) Theo HSTK 24 cái
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 42,659 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 41,29 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,474 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,402 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo HSTK 15,316 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Theo HSTK 35,997 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 45,133 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 41,29 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,232 100m2
31 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 21,6 m
32 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 5,72 m2
33 Khóa cửa đi Golkinh 4500 Theo HSTK 2 bộ
34 Lắp đặt đèn Leb buld tròn 15W-220V Theo HSTK 4 bộ
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Theo HSTK 4 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 50 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 30 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK 30 m
40 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
41 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
42 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 2 cái
43 Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ Theo HSTK 2 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
45 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
46 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
47 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Theo HSTK 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,03 100m
51 Lắp đặt van PPR ĐK32mm Theo HSTK 2 cái
52 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Theo HSTK 2 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
54 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 0,05 100m
57 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
58 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
59 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Theo HSTK 2 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,12 100m
61 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 3 cái
62 Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 nối bằng p/p dán keo Theo HSTK 1 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSTK 0,24 100m
65 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 5 cái
66 Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm nối bằng p/p dán keo Theo HSTK 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 10 cái
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,1 100m
69 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,04 100m
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,974 m3
72 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
73 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
75 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
76 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,083 m3
77 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,964 m3
78 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,05 100m
80 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 19,127 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 6 cái
87 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,839 m3
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG HÒA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 6,99 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 0,583 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,942 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,054 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,074 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,818 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 1,465 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSTK 1,473 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,703 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,006 tấn
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,01 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,049 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,047 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,025 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,322 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,017 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,024 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,132 m3
19 Hoa bê tông (cả hoàn thiện và lắp đặt) Theo HSTK 24 cái
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 40,23 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 41,29 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,474 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,402 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo HSTK 15,316 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Theo HSTK 35,997 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 42,704 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 41,29 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,232 100m2
31 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 21,6 m
32 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 5,72 m2
33 Khóa cửa đi Golkinh 4500 Theo HSTK 2 bộ
34 Lắp đặt đèn Leb buld tròn 15W-220V Theo HSTK 4 bộ
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Theo HSTK 4 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 50 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 30 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK 30 m
40 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
41 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
42 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 2 cái
43 Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ Theo HSTK 2 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
45 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
46 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
47 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Theo HSTK 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,03 100m
51 Lắp đặt van PPR ĐK32mm Theo HSTK 2 cái
52 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Theo HSTK 2 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
54 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 0,05 100m
57 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
58 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
59 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Theo HSTK 2 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,12 100m
61 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 3 cái
62 Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 nối bằng p/p dán keo Theo HSTK 1 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSTK 0,24 100m
65 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 5 cái
66 Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm nối bằng p/p dán keo Theo HSTK 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 10 cái
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,1 100m
69 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,04 100m
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,974 m3
72 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
73 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
75 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
76 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (hố ga tự thấm) Theo HSTK 0,083 m3
77 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,964 m3
78 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,05 100m
80 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 19,127 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 6 cái
87 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,839 m3
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG MẦM NON TRUNG HÒA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 6,99 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo HSTK 0,583 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,942 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,054 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,074 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,818 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 1,465 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSTK 1,473 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,703 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,006 tấn
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,01 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,049 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,047 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,025 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,322 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,017 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,024 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,132 m3
19 Hoa bê tông (cả hoàn thiện và lắp đặt) Theo HSTK 24 cái
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 40,23 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 41,29 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,474 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,402 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo HSTK 15,316 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Theo HSTK 35,997 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 42,704 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 41,29 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,065 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,232 100m2
31 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 21,6 m
32 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 5,72 m2
33 Khóa cửa đi Golkinh 4500 Theo HSTK 2 bộ
34 Lắp đặt đèn Leb buld tròn 15W-220V Theo HSTK 4 bộ
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Theo HSTK 4 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 50 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 30 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK 30 m
40 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
41 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
42 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 2 cái
43 Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ Theo HSTK 2 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
45 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
46 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
47 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm Theo HSTK 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,03 100m
51 Lắp đặt van PPR ĐK32mm Theo HSTK 2 cái
52 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Theo HSTK 2 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
54 Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 0,05 100m
57 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
58 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
59 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Theo HSTK 2 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,12 100m
61 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 3 cái
62 Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 nối bằng p/p dán keo Theo HSTK 1 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSTK 0,24 100m
65 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 5 cái
66 Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm nối bằng p/p dán keo Theo HSTK 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 10 cái
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,1 100m
69 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK 0,04 100m
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,974 m3
72 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
73 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
75 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
76 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,083 m3
77 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,964 m3
78 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,05 100m
80 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 19,127 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 6 cái
87 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,839 m3
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG TIỂU HỌC BẰNG VÂN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 16,913 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSTK 2,336 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,435 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 7,562 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,921 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,084 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,899 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 7,759 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSTK 4,789 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,974 m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,715 m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,083 m3
16 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,839 m3
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,05 100m
19 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 2 cái
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 18,514 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 6 cái
26 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,839 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 10,852 m3
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,014 tấn
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,018 100m2
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,092 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,058 tấn
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,076 100m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,858 m3
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSTK 0,06 100m
35 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo HSTK 2 cái
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,02 tấn
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,025 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,139 m3
39 Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,008 tấn
40 Ván khuôn gỗ bồn rửa tay Theo HSTK 0,038 100m2
41 Bê tông bồn rửa tay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,137 m3
42 Hoa bê tông (cả hoàn thiện và lắp đặt) Theo HSTK 32 cái
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 65,6 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 84,189 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 7,612 m2
46 Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75 Theo HSTK 6,6 m
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo HSTK 47,383 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 9,041 m2
49 Lát gạch đất nung 400x400-tiết diện gạch ≤0,16mm Theo HSTK 9,041 m2
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Theo HSTK 76,069 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 73,212 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 84,189 m2
53 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm Theo HSTK 0,147 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,147 tấn
55 Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m Theo HSTK 0,06 tấn
56 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,06 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 34,048 1m2
58 Bu lông M12x200 Theo HSTK 14 bộ
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,5 100m2
60 Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm Theo HSTK 30,3 m
61 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 6,48 m2
62 Lắp đặt đèn cổ cò Theo HSTK 9 bộ
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt công tắc Theo HSTK 1 cái
64 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt công tắc Theo HSTK 4 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
66 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 50 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 70 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK 70 m
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,6 100 m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,11 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 0,209 100m
73 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 4 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 30 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 14 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo HSTK 3 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 3 cái
78 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 15 cái
79 Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
80 Nối thẳng ren trong PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
81 Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm Theo HSTK 6 cái
82 Lắp đặt van PPR D32mm Theo HSTK 2 cái
83 Lắp đặt van PPR D20mm Theo HSTK 4 cái
84 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
85 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSTK 1 bể
86 Lắp đặt vòi rửa đồng Theo HSTK 8 bộ
87 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK 7 cái
88 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 6 bộ
89 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 6 cái
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,15 100m
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,38 100m
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK 0,06 100m
93 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 8 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 18 cái
95 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK 3 cái
97 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK 5 cái
98 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK 1 cái
99 Lắp đặt tê thu uPVC nối bằng p/p dán keo, D110/D60 Theo HSTK 1 cái
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG BẢN PỒM - TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC ĐÁN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 10,857 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSTK 1,707 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc xi măng cốt liệu 210x100x60mm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2,377 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc xi măng cốt liệu 210x100x60mm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,767 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,053 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,058 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,583 m3
8 Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 Theo HSTK 6,682 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSTK 2,959 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 16,974 m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,004 100m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,011 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,786 m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,006 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK 0,083 m3
16 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,839 m3
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK 0,562 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 18,514 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,66 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,023 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,04 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,522 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 6 cái
24 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,839 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng cốt liệu 210x100x60mm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 5,873 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,031 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,01 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,111 m3
29 SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) Theo HSTK 40 viên
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 0,04 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,017 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,358 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng cốt liệu 210x100x60mm - chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 0,875 m3
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Theo HSTK 0,003 100m
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,028 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,021 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,154 m3
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK 0,027 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1,465 1m2
40 Bu lông M12x200 Theo HSTK 6 bộ
41 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm Theo HSTK 0,076 tấn
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,027 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,076 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm (độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,292 100m2
45 Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm Theo HSTK 21,81 m
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 47,441 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 44,913 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 2,038 m2
49 Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm Theo HSTK 38,82 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 4,6 m
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 51,665 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 51,175 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 25,584 m2
54 Láng chống thấm sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 2,18 m2
55 Lát gạch đất nung 400x400-tiết diện gạch ≤0,16mm Theo HSTK 2,18 m2
56 SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 2,8 m2
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo HSTK 0,3 100 m
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Theo HSTK 0,03 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,05 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,145 100m
61 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 4 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 12 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 7 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 6 cái
66 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 1 cái
67 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 2 cái
68 Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC đường kính 42mm, nối bằng p/p dán keo Theo HSTK 2 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo HSTK 3 cái
70 Lắp đặt van PPR-D32mm Theo HSTK 2 cái
71 Lắp đặt van PPR-D20mm Theo HSTK 2 cái
72 Lắp đặt van nhựa uPVC D42mm Theo HSTK 2 cái
73 Lắp đặt van HDPE-D25mm Theo HSTK 1 cái
74 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK 1 bể
75 Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm Theo HSTK 5 bộ
76 Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm Theo HSTK 5 cái
77 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo HSTK 2 bộ
78 Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm Theo HSTK 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Theo HSTK 0,12 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Theo HSTK 0,17 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m Theo HSTK 0,06 100m
82 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, bằng p/p dán keo Theo HSTK 8 cái
83 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, bằng p/p dán keo Theo HSTK 15 cái
84 Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, bằng p/p dán keo Theo HSTK 4 cái
85 Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm, bằng p/p dán keo Theo HSTK 1 cái
86 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, bằng p/p dán keo Theo HSTK 2 cái
87 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, bằng p/p dán keo Theo HSTK 4 cái
88 Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, bằng p/p dán keo Theo HSTK 1 cái
89 Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v Theo HSTK 4 bộ
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm Theo HSTK 4 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 1 cái
92 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm Theo HSTK 1 tủ
93 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK 40 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo HSTK 10 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Theo HSTK 40 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->