Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201190984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 14:22:00 đến ngày 2020-12-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,235,488,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯƠNG NÊ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 6,99 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,583 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,942 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,054 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,818 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,465 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 1,473 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,703 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,049 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,047 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,322 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,017 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,132 | m3 |
| 19 | Hoa bê tông (cả hoàn thiện và lắp đặt) | Theo HSTK | 24 | cái |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 40,23 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 41,29 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,474 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,402 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Theo HSTK | 15,316 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Theo HSTK | 35,997 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 42,704 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 41,29 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,065 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,065 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,232 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | Theo HSTK | 21,6 | m |
| 32 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 5,72 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi Golkinh 4500 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Leb buld tròn 15W-220V | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 40 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,6 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK | 16,974 | m3 |
| 72 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,004 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 75 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 0,083 | m3 |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,964 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,562 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,127 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4,66 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,522 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 6 | cái |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,839 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẦN MANG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 17,99 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo HSTK | 2,454 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,42 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,885 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,828 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,162 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 20,657 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 5,044 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK | 16,974 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 0,083 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,964 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,562 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,127 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4,66 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,522 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 6 | cái |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,839 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,459 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,009 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,07 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,023 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,041 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,59 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,02 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,139 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ bồn rửa tay | Theo HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 41 | Bê tông bồn rửa tay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,137 | m3 |
| 42 | Hoa bê tông (cả hoàn thiện và lắp đặt) | Theo HSTK | 32 | cái |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 55,45 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 63,374 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,791 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,49 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Theo HSTK | 48,154 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,109 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung 400x400-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo HSTK | 6,109 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Theo HSTK | 66,085 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 61,241 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 63,374 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo HSTK | 0,147 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,147 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,06 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,06 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 34,048 | 1m2 |
| 58 | Bu lông M12x200 | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,5 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | Theo HSTK | 30,3 | m |
| 61 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 4,32 | m2 |
| 62 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,092 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can thép hộp | Theo HSTK | 9,912 | m2 |
| 64 | Bu lông M12x200 | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn Leb bulb tròn 15w-220v | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 69 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSTK | 70 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,6 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,218 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 25 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Nối thẳng ren trong PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van PPR D32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PPR D20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thu uPVC nối bằng p/p dán keo, D110/D60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG MẦM NON THUẦN MANG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 6,99 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,583 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,942 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,054 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,818 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,465 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 1,473 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,703 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,049 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,047 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,322 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,017 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,132 | m3 |
| 19 | Hoa bê tông (cả hoàn thiện và lắp đặt) | Theo HSTK | 24 | cái |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 42,659 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 41,29 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,474 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,402 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Theo HSTK | 15,316 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Theo HSTK | 35,997 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 45,133 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 41,29 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,065 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,065 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,232 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | Theo HSTK | 21,6 | m |
| 32 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 5,72 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi Golkinh 4500 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Leb buld tròn 15W-220V | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 40 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,6 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK | 16,974 | m3 |
| 72 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,004 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 75 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 0,083 | m3 |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,964 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,562 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,127 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4,66 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,522 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 6 | cái |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,839 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG HÒA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 6,99 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,583 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,942 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,054 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,818 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,465 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 1,473 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,703 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,049 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,047 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,322 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,017 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,132 | m3 |
| 19 | Hoa bê tông (cả hoàn thiện và lắp đặt) | Theo HSTK | 24 | cái |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 40,23 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 41,29 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,474 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,402 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Theo HSTK | 15,316 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Theo HSTK | 35,997 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 42,704 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 41,29 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,065 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,065 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,232 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | Theo HSTK | 21,6 | m |
| 32 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 5,72 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi Golkinh 4500 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Leb buld tròn 15W-220V | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 40 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,6 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK | 16,974 | m3 |
| 72 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,004 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 75 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (hố ga tự thấm) | Theo HSTK | 0,083 | m3 |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,964 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,562 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,127 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4,66 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,522 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 6 | cái |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,839 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG MẦM NON TRUNG HÒA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 6,99 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,583 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,942 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,054 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,818 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,465 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 1,473 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,703 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,049 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,047 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,322 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,017 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,132 | m3 |
| 19 | Hoa bê tông (cả hoàn thiện và lắp đặt) | Theo HSTK | 24 | cái |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 40,23 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 41,29 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,474 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,402 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Theo HSTK | 15,316 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Theo HSTK | 35,997 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 42,704 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 41,29 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,065 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,065 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,232 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | Theo HSTK | 21,6 | m |
| 32 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 5,72 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi Golkinh 4500 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Leb buld tròn 15W-220V | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 40 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa lavabô 1 vòi + chân đỡ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,6 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van PPR ĐK32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê thu uPVC D90/60 nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu PVC ĐK76/34 mm nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK | 16,974 | m3 |
| 72 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,004 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 75 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 0,083 | m3 |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,964 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,562 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,127 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4,66 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,522 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 6 | cái |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,839 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG TIỂU HỌC BẰNG VÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 16,913 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 2,336 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,435 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,562 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,921 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,899 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 7,759 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 4,789 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK | 16,974 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 0,083 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,839 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,562 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 18,514 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4,66 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,522 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 6 | cái |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,839 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 10,852 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,092 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,058 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,076 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,858 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,02 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,139 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ bồn rửa tay | Theo HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 41 | Bê tông bồn rửa tay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,137 | m3 |
| 42 | Hoa bê tông (cả hoàn thiện và lắp đặt) | Theo HSTK | 32 | cái |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 65,6 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 84,189 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,612 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,6 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Theo HSTK | 47,383 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,041 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung 400x400-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo HSTK | 9,041 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Theo HSTK | 76,069 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 73,212 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 84,189 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo HSTK | 0,147 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,147 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,06 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,06 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 34,048 | 1m2 |
| 58 | Bu lông M12x200 | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK | 0,5 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | Theo HSTK | 30,3 | m |
| 61 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 6,48 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn cổ cò | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 66 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSTK | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,6 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,11 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,209 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Nối thẳng ren trong PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt van PPR D32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van PPR D20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK | 0,38 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thu uPVC nối bằng p/p dán keo, D110/D60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG BẢN PỒM - TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC ĐÁN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 10,857 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 1,707 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng cốt liệu 210x100x60mm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,377 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng cốt liệu 210x100x60mm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,767 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,058 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,583 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Theo HSTK | 6,682 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 2,959 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK | 16,974 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,786 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 0,083 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,839 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,562 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 18,514 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4,66 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,04 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,522 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 6 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,839 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng cốt liệu 210x100x60mm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,873 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,111 | m3 |
| 29 | SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 40 | viên |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,017 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,358 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng cốt liệu 210x100x60mm - chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,875 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,003 | 100m |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,154 | m3 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,027 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1,465 | 1m2 |
| 40 | Bu lông M12x200 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo HSTK | 0,076 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,027 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,076 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp khổ 1080 dày 0,4mm (độ dày xốp 18mm), chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,292 | 100m2 |
| 45 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Theo HSTK | 21,81 | m |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 47,441 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 44,913 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,038 | m2 |
| 49 | Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cm | Theo HSTK | 38,82 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,6 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 51,665 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 51,175 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo HSTK | 25,584 | m2 |
| 54 | Láng chống thấm sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 2,18 | m2 |
| 55 | Lát gạch đất nung 400x400-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo HSTK | 2,18 | m2 |
| 56 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK | 0,3 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,145 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PVC đường kính 42mm, nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van PPR-D32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van PPR-D20mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van nhựa uPVC D42mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van HDPE-D25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,17 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mm, bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220v | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo HSTK | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi