Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT trong quá trình thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191331-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20201187854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 14:29:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,306,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,109 100m3
2 Cắt bê tông mặt đường cũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,212 10m
3 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8515 100m3
4 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,6635 100m3
5 Đắp cát bù khuôn đường mở rộng bằng máy lu bánh thép 8,5T, độ chặt yêu cầu K=0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,8499 100m3
6 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5T, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 50cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,5166 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,2583 100m3
8 Rải 01 lớp nilon tái sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,03 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, mác 250 đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 862,31 m3
10 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,92 100m2
11 Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,1356 100m3
12 Đắp lề, taluy đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,4425 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block mác 150 đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,04 m3
14 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,23 100m2
15 Vữa XM mác 75 dày 2cm đệm móng block BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 290,42 m2
16 Mua và lắp đặt viên block thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.117 m
17 Đóng cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,57 100m
18 Giằng ngang bằng cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,22 100m
19 Neo thép D10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
20 Phên nứa bờ quây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 653 m2
21 Đắp đất bờ quây, đất tận dụng, bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 326,5 m3
22 Máy bơm 20CV duy trì hố móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 ca
23 Nhổ cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm phần ngập đất bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m (tính bằng 50% công đóng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,71 100m
24 Tháo dỡ giằng ngang bằng cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm (tính bằng 50% công lắp đặt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,22 100m
25 Tháo dỡ phên nứa bờ quây (tính bằng 50% công lắp đặt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 653 m2
26 Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9385 100m3
27 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9416 100m3
28 Đắp trả hố móng kè đất C2 tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0287 100m3
29 Đóng cọc tre gia cố móng kè bằng máy đào 0,5m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 98 100m
30 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,72 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân khay, mác 200 đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 113,33 m3
32 Ván khuôn gỗ đổ bê tông chân khay BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chân khay, mác 200 đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 73,15 m3
34 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường chân khay BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,12 100m2
35 Lát mái taluy đá hộc VXM M100 dày 30cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 122,29 m3
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,096 100m
37 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
38 Khe phòng lún quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
39 Đào hố móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0317 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
41 Ván khuôn gỗ đổ bê tông cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu mác 250 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
43 Cốt thép cọc tiêu D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
44 Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng 75kg (hệ số nhân công =75/50=1.5) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47 cái
45 Thi công lớp đá đệm móng bãi đúc dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m3
46 Láng bãi đúc cấu kiện vữa XM mác 100 dày 3cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 300 m2
47 Đào bỏ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,2212 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,2212 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,3152 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,3152 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,7792 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,7792 100m3
B THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ bê tông mặt cầu BTCT hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,27 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block, mác 150 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
3 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
4 Vữa XM mác 75 dày 2cm đệm móng block BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên block, mác 250 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép viên block BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,329 100m2
7 Cốt thép viên block D=6mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm chắn rác, mác 200 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chắn rác D=8mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
11 Lắp đặt tấm chắn rác bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 cái
12 Lắp đặt viên block bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 cấu kiện
13 Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6567 100m3
14 Đắp trả hố móng đất C2 tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4197 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,23 m3
16 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, mác 150 đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,46 m3
18 Xây hố thu gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69,01 m3
19 Trát tường trong hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 179,98 m2
20 Thép bậc thang hố thu D=20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, mác 250 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,78 m3
22 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,73 100m2
23 Thép D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,706 tấn
24 Bê tông M250 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,07 m3
25 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
26 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61 cấu kiện
27 Cắt bê tông mặt đường cũ để đào rãnh qua đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,4 10m
28 Đào bê tông mặt đường cũ bằng búa căn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,66 m3
29 Đào hố móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,9375 100m3
30 Đắp trả hố móng rãnh đất C2 tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,32 100m3
31 Đắp cát hoàn trả nền đường cũ bằng máy lu bánh thép 8,5T, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 50cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,396 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I hoàn trả mặt đường cũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,268 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường cũ, mác 250 đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,66 m3
34 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 164,67 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 150 đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 160,02 m3
36 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,77 100m2
37 Gạch bê tông M10 xây VXM M75 tường rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 300,78 m3
38 Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.367,2 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, mác 250 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,49 m3
40 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,14 100m2
41 Cốt thép xà mũ rãnh đường kính <=10 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,514 tấn
42 Thép D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,85 tấn
43 Thép D>10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
44 Bê tông M250 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,18 m3
45 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,05 100m2
46 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 692 cấu kiện
47 Mua và lắp đặt khối móng cống D1200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 822 cái
48 Mua và lắp đặt ống cống D1200 bằng cần trục, đoạn ống dài 2m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 206 đoạn ống
49 Vữa XM mác 100 chèn mối nối (quy ra láng dày 2cm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 167,5 m2
50 Đắp đất bờ quây bên phải cống, đất tận dụng, bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
51 Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0438 100m3
52 Máy bơm 20CV bơm nước hố móng (tính cho toàn bộ tuyến cống D1200, phạm vi đặt cống qua mương đất trong KDC) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 ca
53 Phá dỡ tường đầu xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
54 Đào hố móng cống, móng tường đầu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1024 100m3
55 Đắp trả móng cống, móng tường đầu đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
56 Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu, móng cống, móng hố thu bằng máy đào 0,5m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,27 100m
57 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, móng cống, móng hố thu, mác 150 đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
59 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng tường đầu, móng cống, móng hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
60 Gạch bê tông M10 xây VXM M75 tường đầu, tường cống, tường hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,68 m3
61 Trát tường trong tường đầu, tường cống, tường hố thu chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,46 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống và hố thu, mác 250 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
63 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ cống và hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống bản, đường kính cốt thép <= 10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống bản, đường kính cốt thép D>10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố thu, đường kính cốt thép D=22mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
67 Thép D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
68 Thép D>10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
69 Bê tông M250 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
70 Ván khuôn gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
71 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6922 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6922 100m3
C CỐNG HỘP 3,5X3,65M
1 Phá dỡ BTCT cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,87 m3
2 Phá dỡ kết cấu xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,4 m3
3 Đóng cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,08 100m
4 Giằng ngang bằng cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
5 Neo thép D10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
6 Phên nứa bờ quây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180 m2
7 Đắp đất bờ quây, đất tận dụng, bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90 m3
8 Máy bơm 20CV duy trì hố móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 ca
9 Nhổ cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm phần ngập đất bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m (tính bằng 50% công đóng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,78 100m
10 Tháo dỡ giằng ngang bằng cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm (tính bằng 50% công lắp đặt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
11 Tháo dỡ phên nứa bờ quây (tính bằng 50% công lắp đặt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180 m2
12 Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,81 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng cống dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
14 Mua và lắp đặt ống cống D1200 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m (khấu hao 50% hao phí vật liệu) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 đoạn ống
15 Nhấc bỏ ống cống D1200 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m (tính bằng 50% công lắp đặt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 đoạn ống
16 Đào hạ đường cũ và hố móng đặt cống dẫn dòng bằng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,628 100m3
17 Đắp đất tận dụng mặt bằng ép cọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,4275 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm đệm móng giá ép cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1295 100m3
19 Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,283 tấn
20 Cốt thép cọc, đường kính >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,417 tấn
21 Cốt thép cọc, thép hình BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,663 tấn
22 Ván khuôn thép đổ bê tông cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,63 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc mác 300 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,27 m3
24 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (KL theo thiết kế 27.78kg/mối; KL theo định mức 12.16kg/mối; tỷ lệ thiết kế / định mức =27.78/12.16=2.28) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
25 Gia công cọc dẫn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,35 100m
27 Ép cọc dẫn cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (hệ số nhân công, máy bằng 1.05) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
28 Phá dỡ BTCT đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
29 Nhân công uốn thép đầu cọc (nhân công 3.5/7) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 công
30 Đào thanh thải mặt bằng ép cọc bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,0216 100m3
31 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1491 100m3
32 Đắp cát hoàn trả móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1071 100m3
33 Đắp đất tận dụng hoàn trả phạm vi cống dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6326 100m3
34 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng bản vượt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,76 m3
35 Cốt thép bản vượt, đường kính <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
36 Cốt thép bản vượt, đường kính >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,675 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt M300 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
38 Ván khuôn gỗ đổ bê tông bản vượt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
39 Vữa XM mác 125 mối nối bản vượt (quy ra láng dày 3cm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6667 m2
40 Lắp đặt bản vượt trọng lượng P=2.48 tấn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Thi công lớp đá đệm móng cống dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
42 Ván khuôn gỗ đổ bê tông đáy cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
43 Ván khuôn gỗ đổ bê tông thân cống và mặt cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,62 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống M300 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,17 m3
45 Cốt thép D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
46 Cốt thép D<=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,466 tấn
47 Cốt thép D>18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,78 tấn
48 Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, tường cánh, sân cống dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,54 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng M250 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,44 m3
50 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,69 100m2
51 Xây sân cống đá hộc vữa XM mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,03 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh mác 150 đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,2 m3
53 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường đầu, tường cánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,55 100m2
54 Cốt thép D<=18mm móng tường cánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,872 tấn
55 Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính <= 10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cầu mác 300 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
57 Gia công lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
58 Lắp dựng lan can thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
59 Sơn bảo vệ, sơn 02 lớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
60 Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0216 100m3
61 Đào bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,31 m3
62 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9067 100m3
63 Đắp cát đen bù khuôn đường mở rộng bằng máy lu bánh thép 8,5T, độ chặt yêu cầu K=0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1117 100m3
64 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5T, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 50cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8105 100m3
65 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4053 100m3
66 Rải 01 lớp nilon tái sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,62 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, mác 250 đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,78 m3
68 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
69 Đắp lề, taluy đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9967 100m3
70 Đóng cọc tre gia cố móng chân khay bằng máy đào 0,5m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,05 100m
71 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,22 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân khay mác 200 đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 m3
73 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng chân khay BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
74 Lát mái taluy đá hộc VXM M100 dày 30cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,57 m3
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,176 100m
76 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
D ĐẢM BẢO ATGT
1 Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,9 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
3 Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây nhựa phản quang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 600 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 cái
7 Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo tam giác tính khấu hao 30% BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 360 công
E HOÀN TRẢ CỔNG, TƯỜNG RÀO ĐIỆN LỰC THANH HÀ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5689 tấn
2 Tháo dỡ cổng inox bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,375 m2
3 Tháo dỡ mô tơ cổng và đường dây dẫn điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 công
4 Tháo dỡ chữ trên bảng tên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 công
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,8111 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9161 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2628 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3599 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3599 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3537 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0913 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0229 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,5614 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2213 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,433 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3194 m3
20 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,5674 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7578 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 66,7588 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,1148 m2
24 Lắp dựng hoa sắt tường rào tận dụng lại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,163 m2
25 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,6864 m2
26 Lắp dựng cổng inox tận dụng lại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,18 m2
27 Lắp đặt mô tơ điện tận dụng lại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,7653 m2
29 Lắp đặt lại chữ trên bảng tên tận dụng chữ cũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 công
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 110,8736 m2
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0495 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0495 tấn
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1648 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1889 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1889 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->