Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20201187854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 14:29:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,306,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,109 | 100m3 |
| 2 | Cắt bê tông mặt đường cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,212 | 10m |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8515 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,6635 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bù khuôn đường mở rộng bằng máy lu bánh thép 8,5T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,8499 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5T, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 50cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,5166 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2583 | 100m3 |
| 8 | Rải 01 lớp nilon tái sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,03 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, mác 250 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 862,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,1356 | 100m3 |
| 12 | Đắp lề, taluy đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,4425 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block mác 150 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m2 |
| 15 | Vữa XM mác 75 dày 2cm đệm móng block | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 290,42 | m2 |
| 16 | Mua và lắp đặt viên block thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.117 | m |
| 17 | Đóng cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,57 | 100m |
| 18 | Giằng ngang bằng cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 100m |
| 19 | Neo thép D10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 20 | Phên nứa bờ quây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 653 | m2 |
| 21 | Đắp đất bờ quây, đất tận dụng, bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 326,5 | m3 |
| 22 | Máy bơm 20CV duy trì hố móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 23 | Nhổ cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm phần ngập đất bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m (tính bằng 50% công đóng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,71 | 100m |
| 24 | Tháo dỡ giằng ngang bằng cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm (tính bằng 50% công lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 100m |
| 25 | Tháo dỡ phên nứa bờ quây (tính bằng 50% công lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 653 | m2 |
| 26 | Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9385 | 100m3 |
| 27 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9416 | 100m3 |
| 28 | Đắp trả hố móng kè đất C2 tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0287 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre gia cố móng kè bằng máy đào 0,5m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 98 | 100m |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,72 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân khay, mác 200 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 113,33 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông chân khay | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chân khay, mác 200 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73,15 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường chân khay | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m2 |
| 35 | Lát mái taluy đá hộc VXM M100 dày 30cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 122,29 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m |
| 37 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 38 | Khe phòng lún quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 39 | Đào hố móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu mác 250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 43 | Cốt thép cọc tiêu D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng 75kg (hệ số nhân công =75/50=1.5) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng bãi đúc dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 46 | Láng bãi đúc cấu kiện vữa XM mác 100 dày 3cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 47 | Đào bỏ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,2212 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,2212 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,3152 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,3152 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7792 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7792 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt cầu BTCT hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block, mác 150 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Vữa XM mác 75 dày 2cm đệm móng block | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên block, mác 250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép viên block | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép viên block D=6mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm chắn rác, mác 200 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chắn rác D=8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt viên block bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6567 | 100m3 |
| 14 | Đắp trả hố móng đất C2 tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4197 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, mác 150 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,46 | m3 |
| 18 | Xây hố thu gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,01 | m3 |
| 19 | Trát tường trong hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 179,98 | m2 |
| 20 | Thép bậc thang hố thu D=20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, mác 250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 23 | Thép D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 24 | Bê tông M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61 | cấu kiện |
| 27 | Cắt bê tông mặt đường cũ để đào rãnh qua đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 10m |
| 28 | Đào bê tông mặt đường cũ bằng búa căn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,66 | m3 |
| 29 | Đào hố móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,9375 | 100m3 |
| 30 | Đắp trả hố móng rãnh đất C2 tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát hoàn trả nền đường cũ bằng máy lu bánh thép 8,5T, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 50cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I hoàn trả mặt đường cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường cũ, mác 250 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,66 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 164,67 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mác 150 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 160,02 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m2 |
| 37 | Gạch bê tông M10 xây VXM M75 tường rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300,78 | m3 |
| 38 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.367,2 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, mác 250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,49 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,14 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà mũ rãnh đường kính <=10 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 42 | Thép D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,85 | tấn |
| 43 | Thép D>10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 44 | Bê tông M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,18 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 692 | cấu kiện |
| 47 | Mua và lắp đặt khối móng cống D1200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 822 | cái |
| 48 | Mua và lắp đặt ống cống D1200 bằng cần trục, đoạn ống dài 2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 206 | đoạn ống |
| 49 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối (quy ra láng dày 2cm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 167,5 | m2 |
| 50 | Đắp đất bờ quây bên phải cống, đất tận dụng, bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 51 | Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 52 | Máy bơm 20CV bơm nước hố móng (tính cho toàn bộ tuyến cống D1200, phạm vi đặt cống qua mương đất trong KDC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 53 | Phá dỡ tường đầu xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 54 | Đào hố móng cống, móng tường đầu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 55 | Đắp trả móng cống, móng tường đầu đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu, móng cống, móng hố thu bằng máy đào 0,5m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,27 | 100m |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, móng cống, móng hố thu, mác 150 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng tường đầu, móng cống, móng hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 60 | Gạch bê tông M10 xây VXM M75 tường đầu, tường cống, tường hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 61 | Trát tường trong tường đầu, tường cống, tường hố thu chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,46 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống và hố thu, mác 250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ cống và hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống bản, đường kính cốt thép <= 10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống bản, đường kính cốt thép D>10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố thu, đường kính cốt thép D=22mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 67 | Thép D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 68 | Thép D>10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 69 | Bê tông M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6922 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6922 | 100m3 |
| C | CỐNG HỘP 3,5X3,65M | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,87 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m |
| 4 | Giằng ngang bằng cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 5 | Neo thép D10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Phên nứa bờ quây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 7 | Đắp đất bờ quây, đất tận dụng, bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 8 | Máy bơm 20CV duy trì hố móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 9 | Nhổ cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm phần ngập đất bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m (tính bằng 50% công đóng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ giằng ngang bằng cọc gỗ (cọc bạch đàn) Fi 8-10 cm (tính bằng 50% công lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ phên nứa bờ quây (tính bằng 50% công lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 12 | Đào thanh thải bờ quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng cống dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 14 | Mua và lắp đặt ống cống D1200 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m (khấu hao 50% hao phí vật liệu) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | đoạn ống |
| 15 | Nhấc bỏ ống cống D1200 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m (tính bằng 50% công lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | đoạn ống |
| 16 | Đào hạ đường cũ và hố móng đặt cống dẫn dòng bằng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,628 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất tận dụng mặt bằng ép cọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,4275 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm đệm móng giá ép cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | 100m3 |
| 19 | Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,283 | tấn |
| 20 | Cốt thép cọc, đường kính >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,417 | tấn |
| 21 | Cốt thép cọc, thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,663 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép đổ bê tông cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc mác 300 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m3 |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (KL theo thiết kế 27.78kg/mối; KL theo định mức 12.16kg/mối; tỷ lệ thiết kế / định mức =27.78/12.16=2.28) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 25 | Gia công cọc dẫn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m |
| 27 | Ép cọc dẫn cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (hệ số nhân công, máy bằng 1.05) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 28 | Phá dỡ BTCT đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 29 | Nhân công uốn thép đầu cọc (nhân công 3.5/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 30 | Đào thanh thải mặt bằng ép cọc bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,0216 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1491 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát hoàn trả móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1071 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất tận dụng hoàn trả phạm vi cống dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6326 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng bản vượt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m3 |
| 35 | Cốt thép bản vượt, đường kính <=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản vượt, đường kính >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt M300 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông bản vượt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 39 | Vữa XM mác 125 mối nối bản vượt (quy ra láng dày 3cm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6667 | m2 |
| 40 | Lắp đặt bản vượt trọng lượng P=2.48 tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng cống dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đáy cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông thân cống và mặt cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống M300 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,17 | m3 |
| 45 | Cốt thép D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 46 | Cốt thép D<=18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,466 | tấn |
| 47 | Cốt thép D>18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,78 | tấn |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, tường cánh, sân cống dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 51 | Xây sân cống đá hộc vữa XM mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,03 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh mác 150 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường đầu, tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép D<=18mm móng tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,872 | tấn |
| 55 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính <= 10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cầu mác 300 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 57 | Gia công lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 59 | Sơn bảo vệ, sơn 02 lớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 60 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0216 | 100m3 |
| 61 | Đào bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,31 | m3 |
| 62 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9067 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát đen bù khuôn đường mở rộng bằng máy lu bánh thép 8,5T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5T, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 50cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8105 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4053 | 100m3 |
| 66 | Rải 01 lớp nilon tái sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, mác 250 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 69 | Đắp lề, taluy đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9967 | 100m3 |
| 70 | Đóng cọc tre gia cố móng chân khay bằng máy đào 0,5m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,05 | 100m |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân khay mác 200 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng chân khay | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 74 | Lát mái taluy đá hộc VXM M100 dày 30cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,57 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 76 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| D | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác tính khấu hao 30% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| E | HOÀN TRẢ CỔNG, TƯỜNG RÀO ĐIỆN LỰC THANH HÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cổng inox bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,375 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mô tơ cổng và đường dây dẫn điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ chữ trên bảng tên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,8111 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9161 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2628 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3599 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3599 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3537 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0229 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,5614 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,433 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,5674 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7578 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,7588 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,1148 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt tường rào tận dụng lại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,163 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,6864 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cổng inox tận dụng lại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m2 |
| 27 | Lắp đặt mô tơ điện tận dụng lại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,7653 | m2 |
| 29 | Lắp đặt lại chữ trên bảng tên tận dụng chữ cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110,8736 | m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi