Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Xử lý sạt lở bờ sông Ngàn Sâu đoạn qua xã Lộc Yên, huyện Hương Khê (Giai đoạn 1: Đoạn 1, tuyến 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư XDCB huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL: Xử lý sạt lở bờ sông Ngàn Sâu đoạn qua xã Lộc Yên, huyện Hương Khê (Giai đoạn 1: Đoạn 1, tuyến 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201187330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ giai đoạn 2016 - 2020, giai đoạn 2021 -2025 và ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 15:49:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,867,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Chặt cây phát quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 557,1 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ và vận chuyển đi đổ ở bãi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,47 | m3 |
| 3 | Bóc phong hóa và vận chuyển đi đổ ở bãi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9585 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè và vận chuyển đất thừa đi đỗ ở bãi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46.881,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.629,83 | m3 |
| 6 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,064 | 100m3 |
| 7 | Đắp cuội sỏi xô bồ công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4995 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 724,3236 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,312 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.115,1805 | m3 |
| 11 | Bê tông bến dân sinh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0906 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,3865 | m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 497,2115 | m3 |
| 14 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8284 | m3 |
| 15 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, cấu kiện lát mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.218,1693 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm, đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0301 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm kè, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,305 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7057 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2342 | tấn |
| 21 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8936 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gờ chắn, rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8544 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn dầm kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2384 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bến dân sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1565 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6843 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4401 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cấu kiện, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,0512 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.079,9724 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101.583 | cái |
| 30 | Thả đá rời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.476,9729 | m3 |
| 31 | Bốc xếp đá hộc lên phao bè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.476,9729 | m3 |
| 32 | Phao bè thả đá rời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 447,6973 | 10m3 |
| 33 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m, bọc nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.358,175 | rọ |
| 34 | Phao bè thả rọ đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 335,8175 | 10m3 |
| 35 | Bốc xếp đá hộc lên phao bè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.358,175 | m3 |
| 36 | Bốc xếp rọ lên phao bè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6004 | tấn |
| 37 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m, bọc nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.611,35 | rọ |
| 38 | Bao tải cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 561,2679 | m3 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.343,4406 | m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 285,8803 | 100m2 |
| 41 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 628,0823 | m2 |
| 42 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (làm mặt đường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 508,264 | m2 |
| 43 | Rải bạt xác rắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,6143 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3896 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3896 | 100m |
| 46 | Bu lông các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | cái |
| 47 | Gia công thép làm lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6631 | tấn |
| 48 | Lắp dựng thép làm lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6631 | tấn |
| 49 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m3 |
| 51 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 100m3 |
| B | CỐNG TIÊU TẠI K0+590 | |||
| 1 | Đào móng cống và vận chuyển đất thừa đi đỗ ở bãi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0594 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,171 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,572 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2664 | m3 |
| 7 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,293 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,3176 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4987 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2446 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2485 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7154 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,318 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4035 | m3 |
| 15 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m |
| 18 | Bu lông đuôi cá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Gia công thép làm lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| C | CỐNG TIÊU TẠI K0+960 | |||
| 1 | Đào móng cống và vận chuyển đất thừa đi đỗ ở bãi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1474 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,171 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4598 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2664 | m3 |
| 7 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,293 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7464 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0534 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4558 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2485 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7154 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,318 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2709 | m3 |
| 15 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m |
| 18 | Bu lông các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Gia công thép làm lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| D | ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa và vận chuyển đi đỗ ở bãi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3325 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường và vận chuyển đất thừa đi đỗ ở bãi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9309 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3822 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4522 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.245,216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1155 | 100m2 |
| 7 | Rải bạt xác rắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2608 | 100m2 |
| 8 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,0432 | m2 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi