Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BA NHAN DÂN XÃ CƯ HUÊ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp từ nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 15:59:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,582,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 18 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 4,7294 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 12,5706 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mục 2, chương V | 45,0066 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 1,493 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Mục 2, chương V | 3,2364 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 99,5551 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 76,2024 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 36,278 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 7,2495 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 91,764 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 3,2857 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 9,8849 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 5,7099 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 1,3923 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, chương V | 6,6853 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, chương V | 1,2023 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, chương V | 5,4534 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 1,9106 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 15,9515 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 0,9013 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 4,6268 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 9,1888 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, chương V | 0,159 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mục 2, chương V | 89,9003 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mục 2, chương V | 90,6065 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mục 2, chương V | 6,9767 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mục 2, chương V | 5,0544 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, chương V | 5,0544 | tấn |
| 30 | Lắp đặt Bulong D16 | Mục 2, chương V | 42 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bulong D12 | Mục 2, chương V | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt tăng đơ D16 | Mục 2, chương V | 80 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, chương V | 5,23 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, chương V | 5,23 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, chương V | 10,454 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Mục 2, chương V | 134,04 | m2 |
| 37 | Thi công trần tôn lạnh | Mục 2, chương V | 758,51 | m2 |
| 38 | Chỉ trần nhôm V30 | Mục 2, chương V | 552,8 | |
| 39 | Đóng trần tấm Alumi dày 3mm, lớp nhôm dày 01mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1mm (đã bao gồm vật liệu, nhân công hoàn thiện) (Theo báo giá dọc SXD) | Mục 2, chương V | 116,06 | |
| 40 | Gia công đà trần | Mục 2, chương V | 1,1568 | tấn |
| 41 | Lắp dựng đà trần | Mục 2, chương V | 1,1568 | tấn |
| 42 | Gia công lan can | Mục 2, chương V | 1,233 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, chương V | 112 | m2 |
| 44 | GCLD cửa đi sắt kính + phụ kiện chưa sơn | Mục 2, chương V | 83,1 | m2 |
| 45 | GCLD cửa sổ sắt kính + phụ kiện chưa sơn | Mục 2, chương V | 52,52 | m2 |
| 46 | GCLD song sắt bảo vệ cửa hoàn thiện | Mục 2, chương V | 96,986 | m2 |
| 47 | Sơn cửa các loại 2 nước | Mục 2, chương V | 271,24 | m2 |
| 48 | GCLD consol sắt trang trí | Mục 2, chương V | 36 | cái |
| 49 | Sơn vì kèo, giằng đứng, 2 nước | Mục 2, chương V | 181,94 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 2 thành phần (màu cánh dán) | Mục 2, chương V | 124,12 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục 2, chương V | 1.458,8972 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 1.085,7129 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục 2, chương V | 278,2432 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mục 2, chương V | 481,646 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mục 2, chương V | 396,851 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 10 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 37,6576 | m |
| 58 | Đắp chi tiết hoa văn 2 | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 59 | GCLD chữ mê ca + hoa văn | Mục 2, chương V | 11,68 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 24,56 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 2, chương V | 14,82 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 811,645 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mục 2, chương V | 1.085,7129 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mục 2, chương V | 818,2147 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, chương V | 1.166,7402 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, chương V | 718,3417 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2, chương V | 1.984,9549 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, sơn dầu 2 thành phần (màu cánh dán) | Mục 2, chương V | 367,3712 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 5,6 | m3 |
| 70 | Tủ thép âm tường 350x250x100 | Mục 2, chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, chương V | 30 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 34 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mục 2, chương V | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1.2m , 40W | Mục 2, chương V | 33 | bộ |
| 78 | Đèn led âm trần 18w | Mục 2, chương V | 50 | bộ |
| 79 | Đèn led panel nổi đèn tròn 24w | Mục 2, chương V | 9 | bộ |
| 80 | Đèn led panel nổi đèn vuông 24W | Mục 2, chương V | 22 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Quạt trần 220v-1x65W | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2, chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2, chương V | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, chương V | 125 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2, chương V | 360 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục 2, chương V | 850 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, chương V | 865 | m |
| 89 | Lắp đặt xứ điện | Mục 2, chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt bình chữa cháy MZF8 | Mục 2, chương V | 10 | Bình |
| 91 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mục 2, chương V | 5 | Bộ |
| 92 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mục 2, chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mục 2, chương V | 18 | cái |
| 94 | Dây tiếp địa d=16mm mà kẽm | Mục 2, chương V | 180 | m |
| 95 | Chân đỡ dây trên mái | Mục 2, chương V | 18 | cái |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mục 2, chương V | 10 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mục 2, chương V | 180 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2, chương V | 17 | cọc |
| 99 | Que hàn điện | Mục 2, chương V | 30 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi