Gói thầu: Xây lắp + Dự Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191063-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 13:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự Phòng
Số hiệu KHLCNT 20201187228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và một số nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 12:59:00 đến ngày 2020-12-10 13:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,234,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như bản vẽ thi công kèm theo 699,7352 tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33,70km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như bản vẽ thi công kèm theo 699,7352 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như bản vẽ thi công kèm theo 42,102 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 42,102 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như bản vẽ thi công kèm theo 6,9459 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như bản vẽ thi công kèm theo 7,5784 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 84,08 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2042 100m2
9 Thi công khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 55 m
10 Thi công khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 5,5 m
11 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,052 tấn
12 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7644 100m
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 22,3123 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 65,0855 100m3
15 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 24,8511 100m3
16 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 76,8591 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 25,6197 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 16,8247 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 16,8247 100m3
C NÚT GIAO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,42 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9208 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1381 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3639 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8978 100m3
6 Đào nền đường + khuôn dường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3225 100m3
7 Đào nền đường khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9975 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2192 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2192 100m3
D PHẦN BÓ VỈA
1 Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 45,47 m3
2 Ván khuôn thép móng bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 5,247 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 143,42 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 9,1473 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 9,6195 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 1.840 m
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 113,675 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 113,675 tấn
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 11,3675 10 tấn/1km
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G HỆ THỐNG HỐ GA THU NƯỚC TRÁI TUYẾN, PHẢI TUYẾN
1 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0333 tấn
2 Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12,50 Tấn Như bản vẽ thi công kèm theo 39 cái
3 Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 51,06 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 7,8448 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6,1402 tấn
6 Bê tông móng hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 10,62 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3218 100m2
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 39 1 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 39 1 cấu kiện
10 Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 15,42 10 tấn/1km
11 Lắp đặt hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 39 1 đoạn ống
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≥6 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,38 m3
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 8,7672 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 27,1152 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 9,0384 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 7,3876 100m3
H CỐNG LY TÂM BTCT D600 DƯỚI VỈA HÈ
1 Ống buy D600 (H13) dưới vỉa hè Như bản vẽ thi công kèm theo 1.018,5 md 
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 235 1 cấu kiện
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 235 1 đoạn ống
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 3 1 cấu kiện
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 1 đoạn ống
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 đoạn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 36 1 cấu kiện
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài <=2m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 36 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 241 mối nối
11 Bê tông gối đỡ bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 19,77 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≥6 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,33 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9403 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8538 100m2
15 Lắp đặt khối móng bê tông gối đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 373 cái
16 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 17,1871 100m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 53,1561 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,6621 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 17,7187 100m3
I CỬA THU NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác Như bản vẽ thi công kèm theo 39 cái
2 Bu long d12 Như bản vẽ thi công kèm theo 234 cái
3 Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,21 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2145 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1587 tấn
6 Lắp đặt bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 39 m
J HỐ GA, CỐNG NỐI QUA ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC D600
1 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7684 tấn
2 Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12,5Tấn Như bản vẽ thi công kèm theo 29 cái
3 Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 36,07 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 5,5702 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,4116 tấn
6 Bê tông móng hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 7,9 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2393 100m2
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 29 1 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 29 1 cấu kiện
10 Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 10,9925 10 tấn/1km
11 Lắp đặt hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 29 1 đoạn ống
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,97 m3
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 5,5518 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 17,1705 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 5,7235 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,6781 100m3
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 32 1 cấu kiện
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài <= 2m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 32 1 đoạn ống
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 32 1 cấu kiện
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 32 1 đoạn ống
21 Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 177,5 m
22 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 32 mối nối
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 32,3 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,15 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,646 100m2
26 Vữa chèn ống cống M100# Như bản vẽ thi công kèm theo 13,89 m3
27 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 6,9088 100m3
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 21,3675 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,3671 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 7,1225 100m3
K CỬA THU NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác Như bản vẽ thi công kèm theo 29 cái
2 Bu long d12 Như bản vẽ thi công kèm theo 174 cái
3 Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1595 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,118 tấn
6 Lắp đặt bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 29 m
L CỬA XÃ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0577 m3
M RÃNH QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,44 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1771 tấn
3 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6124 tấn
4 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=250kg VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
5 Cốt thép rãnh nước đường kính <=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4046 tấn
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,94 m3
7 Cốp pha rãnh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5556 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, đk Dmax <=6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,44 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->