Gói thầu: Gia công chế tạo và lắp đặt tháp tách giọt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201152135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Gia công chế tạo và lắp đặt tháp tách giọt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201134345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 15:24:00 đến ngày 2020-12-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,824,913,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng sàn thao tác/ Sàn thao tác cos +21,7 m (Bản vẽ: AXL T04-XD-01-008) | |||
| 1 | Gia công hệ khung thép - Thép hình H300x200x8x12 (Chi tiết 1, 2, 3, 4, 5) | Theo Chương V E_HSMT | 1.336,14 | kg |
| 2 | Gia công hệ khung thép - Thép hình H300x150x6,5x9 (Chi tiết 6, 7, 8, 9, 10) | Theo Chương V E_HSMT | 1.318,09 | kg |
| 3 | Gia công hệ khung thép - Thép hình U150x75x6,5x10 (Chi tiết 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 28, 29, 30) | Theo Chương V E_HSMT | 599,72 | kg |
| 4 | Gia công hệ khung thép - Thép hình L75x75x6 (Chi tiết 18 đến 27 =10 Chi tiết) | Theo Chương V E_HSMT | 102,64 | kg |
| 5 | Gia công bản mã và sàn thao tác - Thép tấm CCT38 (Bản mã PL-1, PL-2, PL-3, PL-3A và tôn nhám) | Theo Chương V E_HSMT | 1.589,34 | kg |
| 6 | Lắp dựng sàn thao tác cos +21,7m | Theo Chương V E_HSMT | 4.945,93 | kg |
| 7 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy phun cát | Theo Chương V E_HSMT | 618,24 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu thép bao gồm 2 lớp sơn chống gỉ và 1 lớp sơn màu | Theo Chương V E_HSMT | 618,24 | m2 |
| B | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng sàn thao tác/ Lan can sàn thao tác, lan can thang T2 và thang T2 (Bản vẽ: AXL T04-XD-01-009) | |||
| 1 | Gia công hệ khung thép - Thép hình H300x200x8x12 (Chi tiết 31) | Theo Chương V E_HSMT | 157,34 | kg |
| 2 | Gia công thang thép - Thép hình U200x80x7,5x11 (Chi tiết 32 đến Chi tiết 40 và Chi tiết 42) | Theo Chương V E_HSMT | 554,64 | kg |
| 3 | Gia công hệ khung thép - Thép hình L75x75x6 (Chi tiết 41) | Theo Chương V E_HSMT | 7,71 | kg |
| 4 | Gia công lan can thang thép, lan can sàn thao tác - Thép ống Φ33,5x2,3; CCT38 (Chi tiết 43*, 44, 46, 46-1, 46-2, 47) | Theo Chương V E_HSMT | 186,26 | kg |
| 5 | Gia công lan can thang thép, lan can sàn thao tác - Thép ống Φ21,2x2,3; CCT38 (Chi tiết 43, 43-1, 43-2, 43-3, 43-4, 43-5, 48, 48-1, 48-2) | Theo Chương V E_HSMT | 41,95 | kg |
| 6 | Gia công bản mã - Thép tấm dày 6mm; CCT38 (Chi tiết 45, 45-1, 45-2, 45-3, 45-4, 45-5) | Theo Chương V E_HSMT | 117,52 | kg |
| 7 | Gia công hệ khung thép - Thép hình U150x75x6,5x10 (Chi tiết 52) | Theo Chương V E_HSMT | 40,77 | kg |
| 8 | Gia công bậc thang, chiếu nghỉ - Tôn nhám dày 6mm; CCT38 (Chi tiết 49, 51) | Theo Chương V E_HSMT | 408,81 | kg |
| 9 | Lắp dựng lan can sàn thao tác và thang T2 | Theo Chương V E_HSMT | 1.515 | kg |
| 10 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy phun cát | Theo Chương V E_HSMT | 189,38 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu thép bao gồm 2 lớp sơn chống gỉ và 1 lớp sơn màu | Theo Chương V E_HSMT | 189,38 | m2 |
| C | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng sàn thao tác/ Sàn thao tác cos +14,115 m / Phần móng BTCT đỡ cột thép làm mới (02 móng) Bản vẽ: AXL T04-XD-01-012 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch chịu axit móng cũ (Phần gạch chịu axit phá dỡ cho móng cột thép làm mới) | Theo Chương V E_HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo Chương V E_HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Theo Chương V E_HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công (Phần bê tông cũ liên kết với bê tông mới) | Theo Chương V E_HSMT | 1,62 | m2 |
| 5 | Láng Sikadur 732 (hoặc tương đương) liên kết bê tông mới và cũ (hàm lượng 0,8kg/m2 theo tiêu chuẩn nhà cung cấp) | Theo Chương V E_HSMT | 1,62 | m2 |
| 6 | Bê tông bệ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Móng đỡ cột thép làm mới) | Theo Chương V E_HSMT | 0,86 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Theo Chương V E_HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện (Mỗi móng đỡ cột đặt 8 bu lông M24 dài 520mm (bao gồm cả chiều dài ren 120mm) uốn neo 120mm) | Theo Chương V E_HSMT | 60 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo Chương V E_HSMT | 60 | kg |
| 10 | Dán 2 lớp cao su chịu axit dày 6mm bằng keo dán cao su 2 thành phần SC4000 hoặc tương đương (Móng đỡ cột thép làm mới) | Theo Chương V E_HSMT | 5,44 | m2 |
| 11 | Quét thủy tinh lỏng trước khi trát vữa chịu axit | Theo Chương V E_HSMT | 5,44 | m2 |
| 12 | Trát vữa chịu axit (trát 4 lớp theo yêu cầu kỹ thuật mỗi lớp dày 2mm) | Theo Chương V E_HSMT | 5,44 | m2 |
| 13 | Lát gạch chịu axit 230x113x65mm | Theo Chương V E_HSMT | 0,59 | m2 |
| 14 | Ốp gạch chịu axit 230x113x65mm | Theo Chương V E_HSMT | 0,88 | m2 |
| D | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng sàn thao tác/ Sàn thao tác cos +14,115 m / Phần cột thép và giằng (Bản vẽ: ALX T04-XD-01-013) | |||
| 1 | Gia công hệ khung thép - Thép hình H300x300x10x15 (Chi tiết 1, 1A, 1B, 2, 3) | Theo Chương V E_HSMT | 2.307,7 | kg |
| 2 | Gia công hệ khung thép - Thép hình U150x75x6,5x10 (Chi tiết 4, 5, 6) | Theo Chương V E_HSMT | 1.168,84 | kg |
| 3 | Gia công bản mã - Thép tấm CCT38 (Bản mã PL-1, PL-2, PL-3, PL-4, PL-5, PL-6, PL-7) | Theo Chương V E_HSMT | 253,85 | kg |
| 4 | Lắp dựng cột thép và giằng | Theo Chương V E_HSMT | 3.730,39 | kg |
| 5 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy phun cát | Theo Chương V E_HSMT | 466,3 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu thép bao gồm 2 lớp sơn chống gỉ và 1 lớp sơn màu | Theo Chương V E_HSMT | 466,3 | m2 |
| E | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng sàn thao tác/ Sàn thao tác cos +14,115 m / Phần sàn thao tác cốt +14.115 m (Bản vẽ: ALX T04-XD-01-014) | |||
| 1 | Gia công hệ khung thép - Thép hình H300x200x8x12 (Chi tiết 1, 2) | Theo Chương V E_HSMT | 626,59 | kg |
| 2 | Gia công hệ khung thép - Thép hình U150x75x6,5x10 (Chi tiết 3, 3a, 4, 4a) | Theo Chương V E_HSMT | 156,67 | kg |
| 3 | Gia công hệ khung thép - Thép hình L75x75x6 (Chi tiết 5) | Theo Chương V E_HSMT | 48,48 | kg |
| 4 | Gia công bản mã và sàn thao tác - Thép tấm CCT38, tôn nhám | Theo Chương V E_HSMT | 301,89 | kg |
| 5 | Lắp dựng sàn thao tác cos +14.115m | Theo Chương V E_HSMT | 1.133,63 | kg |
| 6 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy phun cát (Tạm tính 125m2 cho 1 tấn thép) | Theo Chương V E_HSMT | 141,7 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu thép bao gồm 2 lớp sơn chống gỉ và 1 lớp sơn màu | Theo Chương V E_HSMT | 141,7 | m2 |
| F | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng sàn thao tác/ Sàn thao tác cos +14,115 m / Phần cầu thang và lan can từ cốt +14.115m đến cốt +15.700m (Bản vẽ: ALX T04-XD-01-015) | |||
| 1 | Gia công thang thép - Thép hình U200x80x7,5x11 (Chi tiết 1 và 2) | Theo Chương V E_HSMT | 107,16 | kg |
| 2 | Gia công lan can thang thép, lan can sàn thao tác - Thép ống Φ33,5x2,3; CCT38 (Chi tiết 3, 4, 7, 8) | Theo Chương V E_HSMT | 54,15 | kg |
| 3 | Gia công lan can thang thép, lan can sàn thao tác - Thép ống Φ21,2x2,3; CCT38 (Chi tiết 5 và 9) | Theo Chương V E_HSMT | 11,12 | kg |
| 4 | Gia công bản mã và tôn nhám - Thép tấm CCT38 (Chi tiết 6 và 10) | Theo Chương V E_HSMT | 130,44 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can sàn thao tác và thang từ cốt +14.115m đến cốt +15.700m | Theo Chương V E_HSMT | 302,87 | kg |
| 6 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy phun cát | Theo Chương V E_HSMT | 37,86 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu thép bao gồm 2 lớp sơn chống gỉ và 1 lớp sơn màu | Theo Chương V E_HSMT | 37,86 | m2 |
| G | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng sàn thao tác/ Khu vực sấy hấp thụ - Khung đỡ GĐ1 / Móng M1 ( Bản vẽ: ALX T04-XD-01-016-3) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch chịu axit móng cũ (Phần gạch chịu axit phá dỡ cho móng cột thép làm mới) | Theo Chương V E_HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo Chương V E_HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Theo Chương V E_HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Theo Chương V E_HSMT | 0,81 | m2 |
| 5 | Láng Sikadur 732 (hoặc tương đương) liên kết bê tông mới và cũ (hàm lượng 0,8kg/m2 theo tiêu chuẩn nhà cung cấp) | Theo Chương V E_HSMT | 0,81 | m2 |
| 6 | Bê tông bệ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Móng đỡ cột thép làm mới) | Theo Chương V E_HSMT | 0,43 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác (Móng đỡ cột thép làm mới) | Theo Chương V E_HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện (Mỗi móng đỡ cột đặt 6 bu lông M16 dài 680mm) | Theo Chương V E_HSMT | 60 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo Chương V E_HSMT | 60 | kg |
| 10 | Dán 2 lớp cao su chịu axit dày 6mm bằng keo dán cao su 2 thành phần SC4000 (hoặc tương đương) (Móng đỡ cột thép làm mới) | Theo Chương V E_HSMT | 4,82 | m2 |
| 11 | Quét thủy tinh lỏng trước khi trát vữa chịu axit | Theo Chương V E_HSMT | 4,82 | m2 |
| 12 | Trát vữa chịu axit (trát 4 lớp theo yêu cầu kỹ thuật mỗi lớp dày 2mm) | Theo Chương V E_HSMT | 4,82 | m2 |
| 13 | Lát gạch chịu axit 230x113x65mm | Theo Chương V E_HSMT | 0,53 | m2 |
| 14 | Lát gạch chịu axit bề mặt móng đỡ cột thép làm mới | Theo Chương V E_HSMT | 0,53 | m2 |
| 15 | Ốp gạch chịu axit 230x113x65mm | Theo Chương V E_HSMT | 0,88 | m2 |
| H | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng sàn thao tác/ Khu vực sấy hấp thụ - Khung đỡ GĐ1 / Phần cột thép và giằng (Bản vẽ: ALX T04-XD-01-016-4) | |||
| 1 | Gia công hệ khung thép - Thép hình H150x150x7x10 (Chi tiết 1, 4) | Theo Chương V E_HSMT | 1.162,98 | kg |
| 2 | Gia công hệ khung thép - Thép hình U100x46x4,5 (Chi tiết 2, 3, 5, 5a) | Theo Chương V E_HSMT | 114,41 | kg |
| 3 | Gia công hệ khung thép - Thép hình L75x75x6 (Chi tiết 6, 7) | Theo Chương V E_HSMT | 118,34 | kg |
| 4 | Gia công bản mã và sàn thao tác - Thép tấm CCT38 (Bản mã PL-1, PL-2, PL-3, PL-3A và tôn nhám) | Theo Chương V E_HSMT | 202,89 | kg |
| 5 | Lắp dựng khung đỡ GĐ1 | Theo Chương V E_HSMT | 1.598,62 | kg |
| 6 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy phun cát (Tạm tính 125m2 cho 1 tấn thép) | Theo Chương V E_HSMT | 199,83 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu thép bao gồm 2 lớp sơn chống gỉ và 1 lớp sơn màu | Theo Chương V E_HSMT | 199,83 | m2 |
| I | Hạng mục: Thùng cao vị / Chế tạo (Bản vẽ: AXLT-04-TB-271-01) | |||
| 1 | Đáy, dày 8 - 316L | Theo Chương V E_HSMT | 132,6 | kg |
| 2 | Thân, dày 8 - 316L | Theo Chương V E_HSMT | 634,2 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 18 - 316L | Theo Chương V E_HSMT | 288,6 | kg |
| 4 | Cút DN50, SCH10 - 316L | Theo Chương V E_HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống DN50, SCH40 - 316L | Theo Chương V E_HSMT | 0,33 | m |
| 6 | Van DN50 | Theo Chương V E_HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bích DN50 150# SO-RW - 316L | Theo Chương V E_HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 8 | Đệm kín DN50 - PTFE | Theo Chương V E_HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16x100 | Theo Chương V E_HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M20x100 | Theo Chương V E_HSMT | 32 | bộ |
| 11 | Đệm kín fi1619 - PTFE | Theo Chương V E_HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bích DN1600 - 316L (chỉ bao gồm chi phí vật liệu) | Theo Chương V E_HSMT | 66,58 | kg |
| 13 | Nhân công, máy thi công chế tạo các loại bích 316L | Theo Chương V E_HSMT | 66,58 | kg |
| 14 | Bích DN200 150# SO-RW - 316L | Theo Chương V E_HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 15 | Ống DN200, SCH40 - 316L | Theo Chương V E_HSMT | 0,77 | m |
| 16 | Ống trung tâm, dày 8 - 316L | Theo Chương V E_HSMT | 366 | kg |
| 17 | Chi tiết 20 - 316L | Theo Chương V E_HSMT | 7,2 | kg |
| J | Hạng mục: Thùng cao vị / Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt thùng cao vị | Theo Chương V E_HSMT | 1.495,18 | kg |
| K | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng vỏ tháp tách giọt / Chế tạo / Cửa người 03 cái (Bản vẽ: AXLT-04-ĐÔ-256-002 và Bản vẽ: AXLT-04-TB-256-003) | |||
| 1 | Chi tiết 1 - 316L (chỉ bao gồm chi phí vật liệu) | Theo Chương V E_HSMT | 516 | kg |
| 2 | Chi tiết 2 - 316L (chỉ bao gồm chi phí vật liệu) | Theo Chương V E_HSMT | 246 | kg |
| 3 | Chi tiết 15, dày 6 - 316L (chỉ bao gồm chi phí vật liệu) | Theo Chương V E_HSMT | 102,3 | kg |
| 4 | Chi tiết 16, dày 6 - 316L (chỉ bao gồm chi phí vật liệu) | Theo Chương V E_HSMT | 38,19 | kg |
| 5 | Nhân công, máy thi công chế tạo các chi tiết 1, 2, 15, 16 | Theo Chương V E_HSMT | 902,49 | kg |
| 6 | Chốt chẻ fi5x60 - A36 | Theo Chương V E_HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Chi tiết 4 - CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 21,3 | kg |
| 8 | Đệm vòng fi70/48 - CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Chi tiết 6 - CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 60,6 | kg |
| 10 | Chi tiết 7 - CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 3,9 | kg |
| 11 | Chi tiết 8 - CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 2,676 | kg |
| 12 | Chi tiết 9- CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 1,62 | kg |
| 13 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M24x150, TCVN 1889-76 | Theo Chương V E_HSMT | 96 | Bộ |
| 14 | Ống fi820x10 - 316L | Theo Chương V E_HSMT | 188,01 | kg |
| 15 | Đệm bích PTFE | Theo Chương V E_HSMT | 3 | Cái |
| L | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng vỏ tháp tách giọt / Chế tạo / Nắp (Bản vẽ: AXLT-04-TB-256-004) | |||
| 1 | Thép fi33,5x2,3 - CT38 (chi tiết 5, 7) | Theo Chương V E_HSMT | 39,4 | kg |
| 2 | Thép fi15,9x1- CT38 (chi tiết 6) | Theo Chương V E_HSMT | 3,5 | kg |
| 3 | Chi tiết 4 dày 20 - SUS304 | Theo Chương V E_HSMT | 126,9 | kg |
| 4 | Côn fi2984/fi1219, L=517mm- SUS 316L | Theo Chương V E_HSMT | 420,8 | kg |
| 5 | Ống fi1219, dày 8, L=145mm - 316L | Theo Chương V E_HSMT | 34,6 | kg |
| 6 | Chi tiết 1-SUS 316L | Theo Chương V E_HSMT | 98,1 | kg |
| M | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng vỏ tháp tách giọt / Chế tạo / Khung cố định đệm (Bản vẽ: AXLT-04-TB-256-002) | |||
| 1 | Chi tiết 3, 4, 5, L50x50x5- SUS 316L | Theo Chương V E_HSMT | 22,3 | kg |
| 2 | Thép tấm 100x120x8, SUS 316L | Theo Chương V E_HSMT | 9,1 | kg |
| 3 | Thép tấm 8650x100x8 SUS316L | Theo Chương V E_HSMT | 55 | kg |
| 4 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x80 SUS 316L | Theo Chương V E_HSMT | 1,6 | kg |
| N | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng vỏ tháp tách giọt / Chế tạo / Thân tháp (Bản vẽ: AXLT-04-TB-256-001) | |||
| 1 | Thép tấm fi1120/fi820, dày 8-316L | Theo Chương V E_HSMT | 29,2 | kg |
| 2 | Thép U200x80x7,5x11, L=9500mm -316L | Theo Chương V E_HSMT | 233,5 | kg |
| 3 | Chi tiết 7, 8 SUS-316L | Theo Chương V E_HSMT | 15,1 | kg |
| 4 | Thân tháp fi3000 dày 8, SUS 316L | Theo Chương V E_HSMT | 1.301,5 | kg |
| 5 | Côn fi4984/fi3000, h=1000, SUS 316L | Theo Chương V E_HSMT | 1.107,8 | kg |
| O | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng vỏ tháp tách giọt / Chế tạo / Tẩy gỉ và sơn các chi tiết thép đen/ Phần cửa người | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát | Theo Chương V E_HSMT | 13,83 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại , 2 lớp chống gỉ, 1 lớp màu | Theo Chương V E_HSMT | 13,83 | 1m² |
| P | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng vỏ tháp tách giọt / Lắp đặt/ Cửa người | |||
| 1 | Lắp đặt cửa người với các chi tiết thép CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 90,096 | kg |
| 2 | Lắp đặt cửa người với các chi tiết thép 316L | Theo Chương V E_HSMT | 1.090,5 | kg |
| Q | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng vỏ tháp tách giọt / Lắp đặt/ Nắp | |||
| 1 | Lắp đặt nắp với các chi tiết thép CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 42,9 | kg |
| 2 | Lắp đặt nắp với các chi tiết thép SUS316L, SUS304 | Theo Chương V E_HSMT | 680,4 | kg |
| R | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng vỏ tháp tách giọt / Lắp đặt/ Khung cố định đệm | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ đệm với các chi tiết thép 316L | Theo Chương V E_HSMT | 88 | kg |
| S | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng vỏ tháp tách giọt / Lắp đặt/ Thân tháp | |||
| 1 | Lắp đặt thân tháp với các chi tiết 316L | Theo Chương V E_HSMT | 2.687,1 | kg |
| T | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng đường ống tháp tách giọt/ Đường ống / Đường ống 1200-KT-409-SS (Bản vẽ: AXLT-04-ĐÔ-256-001 tờ 1/2) | |||
| 1 | Thép ống fi 1219x8 - SUS 304 (Chi tiết 2, 4, 5, 7, 9, 10) | Theo Chương V E_HSMT | 8.732,1 | kg |
| 2 | Chi tiết 1, Cút 90o 1219x8- SUS304 | Theo Chương V E_HSMT | 576 | kg |
| 3 | Chi tiết 3, Cút 90o 1219x8- SUS304 | Theo Chương V E_HSMT | 921,8 | kg |
| 4 | Chi tiết 8, Cút 45o 1219x8- SUS304 | Theo Chương V E_HSMT | 459,9 | kg |
| 5 | Lắp đặt Đường ống 1200-KT-409-SS | Theo Chương V E_HSMT | 10.689,8 | kg |
| U | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng đường ống tháp tách giọt/ Đường ống / Đường ống 50-KT-409-SS (Bản vẽ: AXLT-04-ĐÔ-256-001 tờ 2/2) | |||
| 1 | Bích DN50 SO-RF 150# (Chi tiết 16) | Theo Chương V E_HSMT | 1 | cặp bích |
| 2 | Đệm bích DN50 #150 PTFE (Chi tiết 16) | Theo Chương V E_HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M18x60 - CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo áp suất và nhiệt độ (thiết bị tận dụng - Chi tiết 14, 15) | Theo Chương V E_HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Ống DN50, Sch STD (10s, L500mm): Chi tiết 19) | Theo Chương V E_HSMT | 5 | m |
| 6 | Chi tiết 20 (Weldolet DN50 Sch STD) | Theo Chương V E_HSMT | 2 | cái |
| V | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng đường ống tháp tách giọt/ Đường ống / Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo Chương V E_HSMT | 0,5 | m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=1200mm | Theo Chương V E_HSMT | 36,565 | m |
| W | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng đường ống tháp tách giọt / Giá đỡ đường ống / Giá đỡ ống GĐ-02 - 01 cái (Bản vẽ: AXLT-04-GĐ-256-001) | |||
| 1 | Thép tấm dày 10 - CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 78,5 | kg |
| 2 | Thép tấm dày 12 - CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 251,6 | kg |
| X | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng đường ống tháp tách giọt / Giá đỡ đường ống / Giá đỡ ống GĐ-03 - 03cái (Bản vẽ: AXLT-04-GĐ-256-002) | |||
| 1 | Bu lông M24x65 - CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 12 | cái |
| 2 | Đai ốc M24 - CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 12 | cái |
| 3 | Đệm nghiêng M24 - CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 24 | cái |
| 4 | Đệm phẳng M24 - CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 24 | cái |
| 5 | Thép V75x75x8 - CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 16,182 | kg |
| 6 | Thép tấm dày 8mm đến 16mm - CT38 (Chi tiết 5, 6, 7, 8, 9, 10) | Theo Chương V E_HSMT | 445,44 | kg |
| Y | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng đường ống tháp tách giọt / Giá đỡ đường ống / Giá đỡ ống GĐ-04 - 01 cái (Bản vẽ: AXLT-04-GĐ-256-003) | |||
| 1 | Thép I250x125x6x9 - CT38 (Chi tiết 2, 3) | Theo Chương V E_HSMT | 90,5 | kg |
| 2 | Thép tấm dày 10 - CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 16,2 | kg |
| Z | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng đường ống tháp tách giọt / Giá đỡ đường ống / Giá đỡ ống GĐ-05 -01 cái (Bản vẽ: AXLT-04-GĐ-01-004) | |||
| 1 | Thép V75x75x6 - CT38 | Theo Chương V E_HSMT | 26,68 | kg |
| 2 | Thép L63x40x6 và L60x40x2,3 - CT38 (Chi tiết 2, 7) | Theo Chương V E_HSMT | 27,76 | kg |
| 3 | Thép U100x46x4,5 - CT38 (Chi tiết 4, 5, 6) | Theo Chương V E_HSMT | 69,94 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 6-12 - CT38 (Chi tiết 1, 3) | Theo Chương V E_HSMT | 14,08 | kg |
| AA | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng đường ống tháp tách giọt / Giá đỡ đường ống / Tẩy gỉ, sơn các chi tiết thép đen | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát | Theo Chương V E_HSMT | 16,418 | m2 |
| 2 | Sơn 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn màu | Theo Chương V E_HSMT | 16,418 | m2 |
| AB | Hạng mục: Gia công, chế tạo, lắp dựng đường ống tháp tách giọt / Giá đỡ đường ống / Lắp đặt giá đỡ | |||
| 1 | Lắp giá đỡ ống (GĐ-02, GĐ-03, GĐ-04, GĐ-05) | Theo Chương V E_HSMT | 1.036,882 | kg |
| AC | Hạng mục: Chi phí mua sắm, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Chi phí mua sắm lớp đệm tách giọt axit (chi tiết 3 Bản vẽ: AXLT-04-TB-256-001) | Theo Chương V E_HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt lớp đệm tách giọt axit | Theo Chương V E_HSMT | 700 | kg |
| AD | Nhà thầu điền đơn giá dự thầu của từng hạng mục cụ thể. Giá dự thầu là tổng giá trị của các hạng mục ghi trong cột "Mô tả công việc mời thầu". Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), không bao gồm chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi