Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Phần hạ tầng kỹ thuật): Chỉnh trung trung tâm xã Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201168933-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Phần hạ tầng kỹ thuật): Chỉnh trung trung tâm xã Tam Đa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20201167384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 09:05:00 đến ngày 2020-12-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,575,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4276 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3816 100m3
3 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2216 100m3
4 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2216 100m3
B Hệ thống thoát nước
1 Đào móng rãnh, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8753 100m3
2 Đệm cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,51 m3
3 Vữa xi măng 100# gắn mối nối rãnh (Vận dụng ĐM10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,37 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1644 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7038 100m2
7 Lắp đặt rãnh bằng cần trục, đoạn ống dài 1m (bỏ hao phí vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 đoạn ống
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,58 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1266 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm năp rãnh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8559 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,692 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 cấu kiện
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7008 100m3
14 Đào móng gia cố lề dầy 35cm bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,68 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 (Hao phí vật liệu bỏ gỗ làm khe co dãn + nhựa đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1 m3
16 Đệm cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,58 m3
17 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1895 100m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m3
19 Đệm cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 m3
20 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
21 Ống cống BTCT D100cm, dài 1m, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 ống
22 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5181 10 tấn/1km
23 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M*9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5181 10 tấn/1km
24 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=32*1+15*2.1=63.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5181 10 tấn/1km
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm (bỏ hao phí vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn ống
27 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 ống cống
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2275 100m3
29 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3001 100m3
30 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m3
C Tô toa, hè đường
1 Đào móng tô toa, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2355 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,07 m3
3 Vữa xi măng 75# đệm, chèn mạch (Vận dụng ĐM10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,41 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,18 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8724 100m2
6 Lắp dựng tô toa (bỏ hao phí vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.235,5 m
7 Đào đất móng ô trồng cây, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,37 m3
9 Trát tường ô trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,68 m2
10 Đào đất móng gờ đỡ hè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,51 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,51 m3
12 Trát gờ đỡ hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,24 m2
13 Đào khuôn lát hè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,836 100m3
14 Vữa xi măng 75# dầy 2cm (Vận dụng ĐM10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 m3
16 Lát gạch Block chữ I tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.720 m2
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5742 100m3
18 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9723 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->