Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201192543-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201177292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 16:53:00 đến ngày 2020-12-10 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,427,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN DỐC LÊN ĐÊ
B 1. Gờ chắn dốc số 1
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,83 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,38 m2
C 3. Lát hè
1 Lát gạch terrazzo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 680,64 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,456 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,807 100m2
D 4. Bó vỉa BT M300 KT 18x22x100cm có đan
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74 m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,366 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1702 100m2
E 5. Bó vỉa BT M300 KT 18x53x100cm có đan
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 259 m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,95 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,518 100m2
F 6. Bó vỉa BT M300 KT 18x53x100cm không đan
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 405 m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,1 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,81 100m2
G 7. BT M300 tấm đan KT 30x50x6cm đúc sẵn
1 Mua tấm đan 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 636 tấm
2 Lát đan rãnh KT 30x50x6cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95,4 m2
H 8. Kết cấu tường gạch bó gáy hè
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6632 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,152 m3
3 Đổ bê tông giằng dọc bó gáy hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,58 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8408 100m2
I 9. Kết cấu mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,9666 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7481 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,4121 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,8668 100m2
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,0936 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2141 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1539 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,54 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1296 100m2
10 Bạt dứa lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200,31 m2
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1856 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,08 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5608 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5608 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5608 100m3
J MÁI ĐÊ VÀ TƯỜNG CHẮN
K 1. Đào đắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,7442 100m3
2 Đào cấp, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,4275 100m3
3 Đắp đất taluy mái đê bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,0589 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8236 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,7659 100m3
6 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,0165 100m3
7 Mua cỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28.626,91 m2
8 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (vận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 286,2691 100m2
L 2. Bậc thang lên xuống
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,11 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,46 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,44 m3
M 3. Tường chắn BTCT
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,66 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2725 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4878 tấn
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5181 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,52 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3673 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7533 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7473 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,18 m3
10 Lắp đặt ống PVC D89mm lỗ thoát nước lưng tường, nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1092 100m
11 Dăm lọc thoát nước lưng tường đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,9 100m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,14 m2
N VỈA HÈ
O 1. Vỉa hè lát gạch
1 Lát gạch terrazzo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.980,32 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 318,43 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,8032 100m2
4 Lát gạch block tự chèn dày 6cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 202,01 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,101 100m3
6 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,202 100m3
P 2. Bó vỉa 26x23x100cm
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng BT M300 vát KT 26x23 cm có đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 659 m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,66 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2521 100m2
Q 3. Bó vỉa 15x18x50cm
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng BT M300 vát KT 18x15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,056 100m2
R 4. Bó vỉa 18x53x100cm
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 435 m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,88 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,87 100m2
S 5. Đan rãnh 30x50x6cm
1 Mua tấm đan 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.366 cái
2 Lát đan rãnh KT 30x50x6cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 204,9 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,44 m3
T 6. Bó gáy hè
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,18 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,4 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3091 100m2
U 7. Phần đào đắp:
1 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1188 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,5481 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6132 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8958 100m3
5 Đào phá dỡ kết cấu hè, bó vỉa, tường BT cũ, đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9575 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9575 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9575 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9575 100m3
V 8. Hố trồng cây
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo hố cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,7 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,9 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0815 100m2
4 Đào đất móng hố trồng cây bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,8 m3
5 Đào đất móng bó bồn hố trồng cây, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,612 100m3
W HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG KHI THI CÔNG GA RÃNH
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3255 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3255 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0488 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0484 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,099 100m3
X NÂNG CỔ GA BƯU ĐIỆN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,87 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0087 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0087 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0087 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,74 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1584 100m2
Y VẬN CHUYỂN ĐẤT HỨU CƠ ĐỔ ĐI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,7101 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,7101 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,7101 100m3
Z MUA ĐẤT VỀ ĐẮP
1 Mua đất về để đắp đất K90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.040,597 m3
2 Mua đất về để đắp đất K95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.514,1548 m3
3 Mua đất về để đắp đất K98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 369,5296 m3
AA PHẦN DỐC LÊN ĐÊ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,45 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,852 100m2
AB PHẦN DỐC LÊN ĐÊ
AC I. PHẦN BỔ SUNG CÁC DỐC:
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,21 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3306 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7723 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 528 cấu kiện
AD II. PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,17 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,755 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,045 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,112 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,924 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,972 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0554 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1137 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0053 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cấu kiện
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0125 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0072 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,294 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0084 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6757 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3144 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1425 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0117 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0139 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0114 100m2
23 Lưới chắn rác Composite hố ga thu trực tiếp (nắp 430x860mm khung 530x960, 250KN) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 125KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp dựng lưới chắn rác hố ga bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
AE PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
AF 1. Rãnh RIB
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy rãnh, đáy 15cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,22 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,416 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,07 m3
4 Trát tường xây gạch chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 472 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,1 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,776 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,54 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4349 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9022 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 472 cấu kiện
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,0468 100m3
AG 2. Rãnh RIIC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,32 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy rãnh, đày 15cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,98 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,045 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,77 m3
5 Trát tường xây gạch chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,92 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,15 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,059 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2753 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1812 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cấu kiện
13 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2087 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2087 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2087 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2087 100m3
18 Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0544 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,98 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn tấm rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,65 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,224 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 170 cấu kiện
AH 3a. Rãnh lòng mo U1 ( Nối vào ga )
1 Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0019 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn tấm rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0408 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
AI 4. Rãnh lòng mo kết hợp U2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,8 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,918 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,39 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 244,8 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,51 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,284 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,54 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,0698 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2087 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 612 cấu kiện
AJ 4a. Rãnh lòng mo kết hợp U2 ( Nối vào ga )
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,036 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,58 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,6 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1896 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,26 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1632 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0427 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cấu kiện
AK 5. Ga thu trực tiếp
1 Đắp cát móng ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0634 100m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn móng ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,94 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7351 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1573 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0731 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,14 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 78,7 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,12 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5013 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2795 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2533 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm sàn, dầm D1, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,31 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm sàn, dầm D1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2043 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1413 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,194 100m2
17 Lưới chắn rác Composite hố ga thu trực tiếp (nắp 430x860mm khung 530x960, 250KN) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
18 Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 125KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29 cái
19 Lắp dựng lưới chắn rác hố ga bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87 cấu kiện
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1119 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3336 100m3
AL 6. Thay mới song chắn rác Composite ( 02 vị trí )
1 Thay thế Lưới chắn rác Composite hố ga thu hiện trạng (nắp 430x860mm khung 530x960, 250KN) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hố ga
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AM 7. Sửa chữa ga hiện trạng ( 02 vị trí )
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,52 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0052 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV, 4km (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0052 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 2km (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0052 100m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,34 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0213 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0264 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0324 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
10 Lưới chắn rác Composite hố ga thu hiện trạng (nắp 430x860mm khung 530x960, 250KN) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AN 8. Chi tiết nối rãnh RIB vào ga thu hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,23 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0023 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV, 4km (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0023 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 2km (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0023 100m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 m2
AO CÂY XANH
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,2188 m3
2 Mua cây ban hoàng hậu (Cây cao 4-6m, đường kính thân từ 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 402 cây
3 Cây bụi hoa giấy hiện trạng được bố trí giàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 174 cây
4 Mua cây dạ yến thảo Mexico ( h=0,2-0,25m, D tán =0,17-0,2m, trồng mật độ 50cây/1m2 ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 225.531,5 cây
5 Mua cây Huỳnh Liên ( hoàng yến ) h=0.3-0.4m, D tán = 0.25-0.3m, trồng mật độ 20 cây/1m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.818 cây
6 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 402 cây/lần
7 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.751,53 m2/tháng
8 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 241,2 10 cây/tháng
9 Duy trì cây đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104,4 10 cây(khóm)/tháng
AP Giàn khung hoa giấy loại 2 ( Giàn hoa leo lệch - 88 giàn )
1 Mua Mua thép ống mạ kẽm dày D114 dày 4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.407,2411 kg
2 Mua Mua thép ống mạ kẽm dày D60 dày 3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 967,6122 kg
3 Mua Mua thép ống mạ kẽm D42 dày 3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.718,0492 kg
4 Mua thép tấm làm mặt bích, tấm thép gia cường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.306,3175 kg
5 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3404 tấn
6 Lắp dựng cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3404 tấn
7 Sản xuất giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8575 tấn
8 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8575 tấn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,0475 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8043 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,08 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0416 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,644 100m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7982 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8615 tấn
16 Mua thép hình để hàn liên kết khung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 557,0611 Kg
17 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5305 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5305 tấn
AQ Giàn khung hoa giấy loại 1 ( Giàn hoa leo tròn - 86 giàn )
1 Mua Mua thép ống mạ kẽm dày D114 dày 4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.329,8038 kg
2 Mua Mua thép ống mạ kẽm dày D42 dày 3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6.194,9978 kg
3 Mua Mua thép ống mạ kẽm dày D60 dày 3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.972,6932 kg
4 Mua thép tấm dày mm làm mặt bích, tấm thép gia cường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.276,6285 kg
5 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2645 tấn
6 Lắp dựng cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2645 tấn
7 Sản xuất giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,2037 tấn
8 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,2037 tấn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,5919 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7633 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,26 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9952 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6066 100m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,78 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8419 tấn
16 Mua thép hình để hàn liên kết khung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 544,4007 Kg
17 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5185 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5185 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->