Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201192543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 16:53:00 đến ngày 2020-12-10 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,427,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN DỐC LÊN ĐÊ | |||
| B | 1. Gờ chắn dốc số 1 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,83 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,38 | m2 |
| C | 3. Lát hè | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 680,64 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,456 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,807 | 100m2 |
| D | 4. Bó vỉa BT M300 KT 18x22x100cm có đan | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,366 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1702 | 100m2 |
| E | 5. Bó vỉa BT M300 KT 18x53x100cm có đan | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 259 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| F | 6. Bó vỉa BT M300 KT 18x53x100cm không đan | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 405 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| G | 7. BT M300 tấm đan KT 30x50x6cm đúc sẵn | |||
| 1 | Mua tấm đan 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 636 | tấm |
| 2 | Lát đan rãnh KT 30x50x6cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,4 | m2 |
| H | 8. Kết cấu tường gạch bó gáy hè | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6632 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông giằng dọc bó gáy hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8408 | 100m2 |
| I | 9. Kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9666 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7481 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4121 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8668 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0936 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2141 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1539 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 10 | Bạt dứa lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,31 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1856 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,08 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5608 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5608 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5608 | 100m3 |
| J | MÁI ĐÊ VÀ TƯỜNG CHẮN | |||
| K | 1. Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,7442 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4275 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất taluy mái đê bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,0589 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8236 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,7659 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,0165 | 100m3 |
| 7 | Mua cỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28.626,91 | m2 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (vận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286,2691 | 100m2 |
| L | 2. Bậc thang lên xuống | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,11 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,46 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,44 | m3 |
| M | 3. Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,66 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2725 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4878 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5181 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,52 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3673 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7533 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7473 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D89mm lỗ thoát nước lưng tường, nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1092 | 100m |
| 11 | Dăm lọc thoát nước lưng tường đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,14 | m2 |
| N | VỈA HÈ | |||
| O | 1. Vỉa hè lát gạch | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.980,32 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 318,43 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,8032 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch block tự chèn dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 202,01 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| P | 2. Bó vỉa 26x23x100cm | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng BT M300 vát KT 26x23 cm có đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 659 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2521 | 100m2 |
| Q | 3. Bó vỉa 15x18x50cm | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng BT M300 vát KT 18x15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| R | 4. Bó vỉa 18x53x100cm | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 435 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| S | 5. Đan rãnh 30x50x6cm | |||
| 1 | Mua tấm đan 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.366 | cái |
| 2 | Lát đan rãnh KT 30x50x6cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 204,9 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,44 | m3 |
| T | 6. Bó gáy hè | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3091 | 100m2 |
| U | 7. Phần đào đắp: | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5481 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6132 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8958 | 100m3 |
| 5 | Đào phá dỡ kết cấu hè, bó vỉa, tường BT cũ, đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9575 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9575 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9575 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9575 | 100m3 |
| V | 8. Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo hố cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0815 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng hố trồng cây bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 5 | Đào đất móng bó bồn hố trồng cây, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| W | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG KHI THI CÔNG GA RÃNH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3255 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3255 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| X | NÂNG CỔ GA BƯU ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| Y | VẬN CHUYỂN ĐẤT HỨU CƠ ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,7101 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,7101 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,7101 | 100m3 |
| Z | MUA ĐẤT VỀ ĐẮP | |||
| 1 | Mua đất về để đắp đất K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.040,597 | m3 |
| 2 | Mua đất về để đắp đất K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.514,1548 | m3 |
| 3 | Mua đất về để đắp đất K98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 369,5296 | m3 |
| AA | PHẦN DỐC LÊN ĐÊ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,852 | 100m2 |
| AB | PHẦN DỐC LÊN ĐÊ | |||
| AC | I. PHẦN BỔ SUNG CÁC DỐC: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,21 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3306 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7723 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 528 | cấu kiện |
| AD | II. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1137 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6757 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3144 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1425 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 23 | Lưới chắn rác Composite hố ga thu trực tiếp (nắp 430x860mm khung 530x960, 250KN) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp dựng lưới chắn rác hố ga bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| AE | PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| AF | 1. Rãnh RIB | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy rãnh, đáy 15cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,416 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,07 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 472 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,776 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,54 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4349 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9022 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 472 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0468 | 100m3 |
| AG | 2. Rãnh RIIC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy rãnh, đày 15cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2753 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2087 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2087 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2087 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2087 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,224 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | cấu kiện |
| AH | 3a. Rãnh lòng mo U1 ( Nối vào ga ) | |||
| 1 | Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| AI | 4. Rãnh lòng mo kết hợp U2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,918 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,39 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 244,8 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,284 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,54 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0698 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2087 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 612 | cấu kiện |
| AJ | 4a. Rãnh lòng mo kết hợp U2 ( Nối vào ga ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| AK | 5. Ga thu trực tiếp | |||
| 1 | Đắp cát móng ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn móng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7351 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1573 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0731 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,14 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,7 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2795 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2533 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm sàn, dầm D1, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm sàn, dầm D1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2043 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 17 | Lưới chắn rác Composite hố ga thu trực tiếp (nắp 430x860mm khung 530x960, 250KN) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính 700mm, KT khung 850x850mm, tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 19 | Lắp dựng lưới chắn rác hố ga bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87 | cấu kiện |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1119 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3336 | 100m3 |
| AL | 6. Thay mới song chắn rác Composite ( 02 vị trí ) | |||
| 1 | Thay thế Lưới chắn rác Composite hố ga thu hiện trạng (nắp 430x860mm khung 530x960, 250KN) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hố ga |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AM | 7. Sửa chữa ga hiện trạng ( 02 vị trí ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV, 4km (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 2km (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 10 | Lưới chắn rác Composite hố ga thu hiện trạng (nắp 430x860mm khung 530x960, 250KN) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AN | 8. Chi tiết nối rãnh RIB vào ga thu hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV, 4km (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 2km (tổng cự ly đổ thải tạm tính 7km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| AO | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,2188 | m3 |
| 2 | Mua cây ban hoàng hậu (Cây cao 4-6m, đường kính thân từ 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối không sâu bệnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 402 | cây |
| 3 | Cây bụi hoa giấy hiện trạng được bố trí giàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174 | cây |
| 4 | Mua cây dạ yến thảo Mexico ( h=0,2-0,25m, D tán =0,17-0,2m, trồng mật độ 50cây/1m2 ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225.531,5 | cây |
| 5 | Mua cây Huỳnh Liên ( hoàng yến ) h=0.3-0.4m, D tán = 0.25-0.3m, trồng mật độ 20 cây/1m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.818 | cây |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 402 | cây/lần |
| 7 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.751,53 | m2/tháng |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 241,2 | 10 cây/tháng |
| 9 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,4 | 10 cây(khóm)/tháng |
| AP | Giàn khung hoa giấy loại 2 ( Giàn hoa leo lệch - 88 giàn ) | |||
| 1 | Mua Mua thép ống mạ kẽm dày D114 dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.407,2411 | kg |
| 2 | Mua Mua thép ống mạ kẽm dày D60 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 967,6122 | kg |
| 3 | Mua Mua thép ống mạ kẽm D42 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.718,0492 | kg |
| 4 | Mua thép tấm làm mặt bích, tấm thép gia cường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.306,3175 | kg |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3404 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3404 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8575 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8575 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,0475 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8043 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0416 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,644 | 100m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7982 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8615 | tấn |
| 16 | Mua thép hình để hàn liên kết khung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 557,0611 | Kg |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5305 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5305 | tấn |
| AQ | Giàn khung hoa giấy loại 1 ( Giàn hoa leo tròn - 86 giàn ) | |||
| 1 | Mua Mua thép ống mạ kẽm dày D114 dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.329,8038 | kg |
| 2 | Mua Mua thép ống mạ kẽm dày D42 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.194,9978 | kg |
| 3 | Mua Mua thép ống mạ kẽm dày D60 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.972,6932 | kg |
| 4 | Mua thép tấm dày mm làm mặt bích, tấm thép gia cường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.276,6285 | kg |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2645 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2645 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2037 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,5919 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7633 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,26 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9952 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6066 | 100m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8419 | tấn |
| 16 | Mua thép hình để hàn liên kết khung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 544,4007 | Kg |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5185 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5185 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi