Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quất Lưu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 08:28:00 đến ngày 2020-12-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,672,260,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ nhà ăn cũ và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,9012 | m3 |
| 3 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2595 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,593 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,1067 | m3 |
| 6 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9889 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,7433 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3183 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1738 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8895 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1984 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2667 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2046 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2388 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8587 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4956 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,16 | m3 |
| 20 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4796 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,456 | m3 |
| 22 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,564 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,625 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,575 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2132 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5103 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9785 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2214 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6557 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7894 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,9735 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9655 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6196 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9954 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2531 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,7457 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0976 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7042 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7458 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7458 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,004 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0027 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,2 | m |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 196,55 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,8438 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,941 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 292,3922 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 153,44 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,6 | m |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,68 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,48 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,48 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,3778 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,7856 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,153 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,178 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,178 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 326,3627 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 520,6326 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,327 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 64 | Sơn tĩnh điện thép vuông đặc | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 326,9 | kg |
| 65 | Hệ khung bàn bếp bằng inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 148,1792 | kg |
| 66 | Tấm đá granit bệ bếp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,184 | m |
| 67 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,22 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,08 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,64 | m2 |
| 71 | Thang thép lên mái theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | thang |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9406 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,294 | m3 |
| 74 | Trồng cây theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cây |
| 75 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5152 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5051 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6593 | m3 |
| 78 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5501 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 81 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5308 | m3 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,27 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,2062 | m2 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0498 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4242 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0264 | tấn |
| 89 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 91 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 216 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 109 | Thanh cài ATM | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | thanh |
| 110 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 111 | Đinh vít + nở nhựa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 116 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 117 | Bình sứ châm kim | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bình |
| 118 | Que hàn 4ly | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| 119 | Bu lông + đai ốc | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 120 | Kẹp nối tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 123 | Giếng khoan và máy bơm cấp nước | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | giếng |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| 127 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút RT PPR D25x1/2'' | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút RT PPR D20x1/2'' | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 149 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D48 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Chóp thông hơi bể | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Nắp bể phốt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,536 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút, chếch 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,1671 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9152 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3014 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0821 | m3 |
| 5 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1672 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0229 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0766 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0734 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0882 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0184 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,452 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,41 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9486 | m3 |
| 20 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1003 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0743 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9682 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0919 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0184 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9486 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1001 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,268 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0435 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0299 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0634 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0634 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1124 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,28 | m |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3779 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4612 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,72 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,928 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,8492 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,464 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6844 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,3132 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,648 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0974 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,82 | m2 |
| 49 | Sơn tĩnh điện thép vuông đặc | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,36 | kg |
| 50 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,82 | m2 |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Hộp vỏ đựng aptomat 1 lỗ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,8434 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9677 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,937 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,403 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0006 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2342 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2901 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2232 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4035 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4003 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0935 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,367 | tấn |
| 13 | Bu lông M14x600 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4784 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,48 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,48 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,231 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,231 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,853 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,853 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9016 | 100m2 |
| 22 | Tôn ốp sườn khổ 400 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,6 | m |
| 23 | Máng thu nước | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,2 | m |
| 24 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,8 | m |
| 25 | Cút, chếch PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 26 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,24 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Rải bạt lót nền, chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 316,2 | m2 |
| 29 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,7556 | m3 |
| 30 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,2843 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9344 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0744 | 100m2 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1278 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,528 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,16 | m2 |
| 36 | Tấm đan thép rãnh thoát nước (bao gồm hoàn thiện lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan BTCT cũ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 311 | cái |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,2254 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,26 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4559 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2657 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,346 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,75 | m2 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | gốc |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3469 | 100m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 162,2316 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,8322 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7352 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,9846 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 513,136 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 138,05 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,062 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3258 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4826 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 344 | 1cấu kiện |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 248,312 | m |
| 23 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4494 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4494 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4966 | 100m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9197 | m3 |
| 27 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,17 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,3251 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,2 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,55 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,55 | m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7693 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 405,3566 | m3 |
| 34 | Lớp bạt kẻ chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.377,9716 | m2 |
| 35 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | 10m |
| 36 | Lát gạch xi măng terrazzo | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.378,0716 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ đã hư hỏng và chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9106 | m3 |
| 3 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,255 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0552 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7267 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1423 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1344 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4977 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7864 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5382 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,048 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,7262 | m2 |
| 14 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,786 | m3 |
| 15 | Sản xuất cửa inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,115 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng ray cửa đẩy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 17 | Bánh xe cánh đẩy D100 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Bản lề cánh phụ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Chốt + khóa cổng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Bộ chữ nổi mạ đồng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Trồng cây hoa trang trí bảng biển | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 22 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,4662 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6365 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,8221 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3616 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,944 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,0856 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,8824 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5062 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6204 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,353 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,866 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,523 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,84 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,5168 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 163,2826 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9318 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,47 | m2 |
| 40 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.931,8 | kg |
| 41 | Chi tiết giáo, mác hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 211 | cái |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,4363 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,8676 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,5568 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 508,1094 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 633,46 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 610,9963 | m2 |
| 48 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,5338 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,5113 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2001 | m3 |
| 51 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,9393 | m3 |
| 52 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0978 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7904 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2306 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2688 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0411 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4115 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3573 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1306 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7601 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1352 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7659 | tấn |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,6347 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5834 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,3396 | m3 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,6208 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 326,8374 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 419,08 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 427,4582 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,7406 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4578 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1159 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,5405 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6447 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1495 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0391 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1875 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0086 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2894 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0635 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,233 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4931 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1126 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1009 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1931 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7868 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0716 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0731 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2485 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2485 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5605 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,3015 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,858 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,0904 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,0826 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,31 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,8726 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,0904 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,008 | m2 |
| 36 | Gạch thông gió | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | viên |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,6878 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,04 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 41 | Hệ khung inox đỡ mặt bàn 50x25x1,2mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 42 | Hệ khung inox đỡ máng tiểu 40x20x1,2mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 43 | Máng tiểu inox dày 1,4mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Tay vịn inox | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,361 | m2 |
| 46 | Vách ngăn tấm compact | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,8 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất 3 cánh, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất 2 cánh, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 51 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,58 | m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,68 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7976 | m3 |
| 54 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0319 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0271 | 100m2 |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8114 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,368 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2066 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,5344 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,667 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 64 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 65 | Tủ điện kim loại-KT 400x250x150mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 81 | Vòi nước D15 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Van phao bể nước mái D25 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Thanh treo khăn | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Hộp xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Tê nhựa D40x32 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Tê nhựa D32x20 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 93 | Tê nhựa D20x20 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 94 | Cút nhựa D40-90 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Cút nhựa D40-90 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Cút nhựa D20-90 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 97 | Cút ren trong D20 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 98 | Côn thu D32/20 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 99 | Ống U.PVC DN110 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 100 | Ống U.PVC DN90 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 101 | Ống U.PVC DN60 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 102 | Ống U.PVC DN34 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 104 | Tê chếch DN 110/110-45 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Tê chếch DN 110/90-45 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 106 | Tê chếch DN 110/60-45 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Cút DN 110-135 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Cút DN 90-135 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 109 | Cút DN 60-135 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 110 | Cút DN 34-135 độ | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 111 | Tê thông tắc DN110 | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | nắp thông tắc | Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi