Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201189531-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quất Lưu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201189524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 08:28:00 đến ngày 2020-12-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,672,260,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN
1 Phá dỡ nhà ăn cũ và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 96,9012 m3
3 Đào móng băng đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,2595 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,593 m3
5 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,1067 m3
6 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9889 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,7433 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3183 100m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,372 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1738 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8895 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0522 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1984 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2667 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2046 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2388 tấn
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,8587 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,4956 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 116,16 m3
20 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4796 100m3
21 Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,456 m3
22 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,564 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,625 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,083 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,575 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2132 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,5103 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9785 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2214 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6557 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7894 tấn
32 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,9735 m3
33 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9655 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6196 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9954 m3
36 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2531 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1477 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,7457 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,0976 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7042 m3
41 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7458 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7458 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 95,004 1m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0027 100m2
45 Tôn úp nóc, diềm mái Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,2 m
46 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 196,55 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 82,8438 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 67,941 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 292,3922 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 153,44 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 64,6 m
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 53,68 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,48 m2
54 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,48 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 120,3778 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,7856 m2
57 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 93,153 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,178 m2
59 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,178 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 326,3627 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 520,6326 m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,327 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m2
64 Sơn tĩnh điện thép vuông đặc Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 326,9 kg
65 Hệ khung bàn bếp bằng inox 304 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 148,1792 kg
66 Tấm đá granit bệ bếp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,184 m
67 Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,22 m2
68 Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,08 m2
69 Sản xuất cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,36 m2
70 Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,64 m2
71 Thang thép lên mái theo thiết kế Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 thang
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,9406 100m2
73 Đắp đất màu trồng cây Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,294 m3
74 Trồng cây theo thiết kế Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cây
75 Đào móng băng đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,5152 m3
76 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5051 m3
77 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6593 m3
78 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5501 m3
79 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0226 100m2
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,051 tấn
81 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5308 m3
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,27 m2
83 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,2062 m2
84 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0498 100m2
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4242 m3
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,576 m3
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0288 100m2
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0264 tấn
89 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 1cấu kiện
90 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
91 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
93 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 216 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 125 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 91 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
102 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
103 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
104 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
107 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
109 Thanh cài ATM Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 thanh
110 Băng dính cách điện Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cuộn
111 Đinh vít + nở nhựa Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1
112 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cọc
113 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22 m
114 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31 m
115 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
116 Cọc đỡ dây dẫn sét Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cọc
117 Bình sứ châm kim Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 bình
118 Que hàn 4ly Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 kg
119 Bu lông + đai ốc Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
120 Kẹp nối tiếp địa Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
121 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2 m3
122 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2 m3
123 Giếng khoan và máy bơm cấp nước Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 giếng
124 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,17 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,17 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,055 100m
127 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
128 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
129 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
130 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
131 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
135 Lắp đặt cút PPR D32 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
136 Lắp đặt cút PPR D25 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
137 Lắp đặt Cút RT PPR D25x1/2'' Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
138 Lắp đặt cút RT PPR D20x1/2'' Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
139 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
140 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
141 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
142 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
146 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
147 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
148 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
149 Thử áp lực đường ống Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,05 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,14 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,07 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
157 Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
158 Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
159 Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
160 Lắp đặt cút 90 độ PVC D48 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
161 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
162 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
163 Chóp thông hơi bể Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
164 Nắp bể phốt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,536 100m
166 Lắp đặt cút, chếch 90 độ PVC D90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
167 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,1671 m3
2 Đào móng băng đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9152 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3014 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0821 m3
5 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1672 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8132 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,047 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,048 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0229 100m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0766 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0734 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0097 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0882 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0184 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1212 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,452 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,41 m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,049 100m3
19 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9486 m3
20 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5808 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1003 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0152 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0743 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9682 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0919 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0184 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1212 tấn
28 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9486 m3
29 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1072 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1001 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,268 m3
32 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0435 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0299 tấn
34 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0634 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0634 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1124 100m2
37 Tôn úp nóc, diềm mái Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,28 m
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,3779 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4612 m3
40 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,72 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,928 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 53,8492 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,464 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,6844 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 56,3132 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,648 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0974 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,82 m2
49 Sơn tĩnh điện thép vuông đặc Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 97,36 kg
50 Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,98 m2
51 Sản xuất cửa sổ mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,82 m2
52 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
60 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
62 Hộp vỏ đựng aptomat 1 lỗ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
63 Băng dính cách điện Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cuộn
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,8434 m3
2 Đào móng băng đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9677 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,937 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,403 m3
5 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,0006 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2342 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2901 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2232 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4035 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4003 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0935 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,367 tấn
13 Bu lông M14x600 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 112 cái
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4784 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,48 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,48 m2
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,231 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,231 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,853 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,853 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9016 100m2
22 Tôn ốp sườn khổ 400 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 105,6 m
23 Máng thu nước Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,2 m
24 Ống thoát nước PVC D90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 72,8 m
25 Cút, chếch PVC D90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 56 cái
26 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63,24 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
28 Rải bạt lót nền, chống mất nước xi măng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 316,2 m2
29 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,7556 m3
30 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,2843 m3
31 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9344 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0744 100m2
33 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1278 m3
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,528 m2
35 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,16 m2
36 Tấm đan thép rãnh thoát nước (bao gồm hoàn thiện lắp đặt) Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,6 m2
D HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 45 m3
2 Tháo dỡ tấm đan BTCT cũ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 311 cái
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,2254 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,26 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,4559 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,2657 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,346 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,75 m2
9 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cây
10 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 gốc
11 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3469 100m3
12 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 162,2316 m3
13 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,8322 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7352 100m2
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 69,9846 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 513,136 m2
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 138,05 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,062 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3258 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4826 tấn
21 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 344 1cấu kiện
22 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 248,312 m
23 Đào móng băng đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,4494 m3
24 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,4494 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4966 100m2
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,9197 m3
27 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,17 m3
28 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,3251 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 119,2 m2
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,55 m2
31 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,55 m2
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,7693 100m3
33 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 405,3566 m3
34 Lớp bạt kẻ chống mất nước xi măng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.377,9716 m2
35 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 10m
36 Lát gạch xi măng terrazzo Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.378,0716 m2
E HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường rào cũ đã hư hỏng và chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
2 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9106 m3
3 Đào móng băng đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,255 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0552 m3
5 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7267 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1423 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1344 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4977 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,7864 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,5382 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,048 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,86 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,7262 m2
14 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,786 m3
15 Sản xuất cửa inox 304 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,115 m2
16 Sản xuất lắp dựng ray cửa đẩy Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 m
17 Bánh xe cánh đẩy D100 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
18 Bản lề cánh phụ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
19 Chốt + khóa cổng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
20 Bộ chữ nổi mạ đồng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
21 Trồng cây hoa trang trí bảng biển Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
22 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 95,4662 m3
23 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6365 100m3
24 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,8221 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3616 100m2
26 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,944 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,0856 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,8824 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5062 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6204 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,353 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,866 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,523 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 89,84 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 79,5168 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 94 m
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 163,2826 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9318 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 88,47 m2
40 Sơn tĩnh điện hàng rào sắt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.931,8 kg
41 Chi tiết giáo, mác hàng rào Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 211 cái
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,4363 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,8676 m3
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 136,5568 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 508,1094 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 633,46 m
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 610,9963 m2
48 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 151,5338 m3
49 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,5113 m3
50 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,2001 m3
51 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,9393 m3
52 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,0978 m3
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,7904 m3
54 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2306 100m2
55 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2688 100m2
56 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0411 100m2
57 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4115 100m2
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3573 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1306 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7601 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1352 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7659 tấn
63 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,6347 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,5834 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,3396 m3
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100,6208 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 326,8374 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 419,08 m
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 427,4582 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,7406 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,6 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4578 m3
4 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1159 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,5405 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6447 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1495 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0391 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1875 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0086 m3
11 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2894 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0635 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,233 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4931 m3
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0448 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0192 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1126 tấn
18 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1009 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1931 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,127 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7868 m3
22 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0716 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0731 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2485 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2485 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5605 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,3015 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,858 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 126,0904 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 94,0826 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,48 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,31 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 117,8726 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 126,0904 m2
35 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 82,008 m2
36 Gạch thông gió Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 88 viên
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,6878 m2
38 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,04 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,96 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,96 m2
41 Hệ khung inox đỡ mặt bàn 50x25x1,2mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 bộ
42 Hệ khung inox đỡ máng tiểu 40x20x1,2mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 bộ
43 Máng tiểu inox dày 1,4mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
44 Tay vịn inox Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
45 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,361 m2
46 Vách ngăn tấm compact Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,8 m2
47 Cửa sổ nhôm hệ mở hất 3 cánh, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,4 m2
48 Cửa sổ nhôm hệ mở hất 2 cánh, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4 m2
49 Cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh, kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2 m2
50 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,96 m2
51 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,58 m3
52 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,68 m3
53 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7976 m3
54 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0319 m3
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1654 tấn
56 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0271 100m2
57 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8114 m3
58 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,368 m2
59 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2066 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,5344 m2
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,667 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0324 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0624 tấn
64 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 1cấu kiện
65 Tủ điện kim loại-KT 400x250x150mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
66 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 m
67 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 m
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
69 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
70 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 m
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
78 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
79 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
80 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
81 Vòi nước D15 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
82 Van phao bể nước mái D25 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
83 Thanh treo khăn Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
84 Hộp xà phòng Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,32 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 100m
89 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
90 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
91 Tê nhựa D40x32 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
92 Tê nhựa D32x20 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
93 Tê nhựa D20x20 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
94 Cút nhựa D40-90 độ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
95 Cút nhựa D40-90 độ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
96 Cút nhựa D20-90 độ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
97 Cút ren trong D20 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
98 Côn thu D32/20 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
99 Ống U.PVC DN110 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 100m
100 Ống U.PVC DN90 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,42 100m
101 Ống U.PVC DN60 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
102 Ống U.PVC DN34 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 100m
103 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
104 Tê chếch DN 110/110-45 độ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
105 Tê chếch DN 110/90-45 độ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
106 Tê chếch DN 110/60-45 độ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
107 Cút DN 110-135 độ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
108 Cút DN 90-135 độ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
109 Cút DN 60-135 độ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
110 Cút DN 34-135 độ Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
111 Tê thông tắc DN110 Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
112 nắp thông tắc Theo yêu cầu tại chương V-E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->