Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Hoành Lộc, xã Cẩm Văn, huyện Cẩm Giàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189866-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cẩm Văn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08; Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Hoành Lộc, xã Cẩm Văn, huyện Cẩm Giàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 14:52:00 đến ngày 2020-12-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,266,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SAN NỀN + GIAO THÔNG + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1073 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8446 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,128 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8115 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,641 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5877 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7681 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9867 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7528 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4342 | 100m3 |
| 14 | Lót Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,57 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,13 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2681 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9301 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4734 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,101 | 100tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4734 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9301 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0663 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,325 | m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 26 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 27 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,99 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6293 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7747 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4752 | m2 |
| 31 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,32 | m |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | 1cấu kiện |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1311 | m3 |
| 34 | Trát đỉnh tường, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,437 | m2 |
| 35 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5949 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9427 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,711 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,711 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5253 | 100m2 |
| 40 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,54 | mối nối |
| 41 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,86 | mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,54 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,86 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | 1 đoạn ống |
| 47 | Gối đỡ cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 48 | Gối đỡ cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 49 | Gối đỡ cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3314 | 100m3 |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9945 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6987 | m3 |
| 54 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4902 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6042 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2399 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | tấn |
| 60 | Thép hình gia cố tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,94 | kg |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6376 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 64 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,617 | m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4362 | 100m3 |
| 66 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | m3 |
| 75 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4136 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | m3 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 81 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,692 | kg |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | ĐIỆN SINH HOẠT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng MT2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 2 | Móng M15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Móng |
| 3 | Móng cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 4 | Tiếp địa -phần XD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa tủ công tơ (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Hào cáp đi dưới nền đất (loại 1 cáp 0,4kV ) (phần ống nhựa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | mét |
| 7 | Hào cáp đi dưới nền đất (loại 1 cáp CS ) (phần ống nhựa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mét |
| 8 | Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp )(phần ống nhựa tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 9 | Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 10 | Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 11 | Trụ bê tông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 12 | Cột bê tông PC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 13 | Kèm kẹp siết S2(ĐD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà X2LC(ĐD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kèm S1(TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa TĐLL-RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x70 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x50 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | mét |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x6 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | mét |
| 22 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 3,0kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | mét |
| 23 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 2,0kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | mét |
| 24 | Lắp tủ công tơ loại 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp tủ công tơ loại 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф105/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | mét |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | mét |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mét |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 30 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 31 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5854 | Tấn |
| 32 | Vận chuyển dây dẫn BQ-300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5854 | Tấn |
| 33 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120mm2 (tính cả vào tủ + độ võng + HH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | mét |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mét |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | mét |
| 36 | Atomat 3P- 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | mét |
| 38 | Kẹp siết cáp 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 39 | Kẹp treo cáp 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Bộ |
| 40 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 41 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 42 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 43 | Đầu cốt M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 44 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 45 | Biển tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 46 | Cột đèn chiếu sáng liền cần 8m dầy 3mm cần vươn 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 47 | Đèn đường led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 48 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Dây đai+ khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 51 | Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi