Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 14:43:00 đến ngày 2020-12-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,097,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG VÀ CẢI TẠO TẦNG 1, TẦNG 2 | |||
| C | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 391,6077 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8609 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,0186 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,0466 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,2471 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 57,6 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 117,536 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,0372 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vữa láng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,1644 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát, vữa láng, granito | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 249,3899 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 183,944 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 247,772 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 152,454 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên tường trong | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 70,064 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên tường ngoài nhà | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 696,0204 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 645,9554 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 247,8184 | m2 |
| 20 | Vệ sinh đánh rỉ các sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80,2731 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 126,9782 | m3 |
| D | Phần cải tạo, xây mới: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5555 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,8831 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lan can bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3698 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,8617 | m3 |
| 5 | Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,779 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9939 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4646 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1202 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9868 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5387 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ thành sê nô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3176 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3393 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1064 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5479 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7509 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1251 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1793 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,94 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4805 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2439 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1721 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,0898 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,0898 | tấn |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 101,4976 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6284 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7788 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 281,2254 | 1m2 |
| 29 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép đặc vuông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 628,489 | kg |
| 30 | Sản xuất tay vịn lan can bằng inox (inox 304) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8797 | tấn |
| 31 | Mũ chụp inox tay vịn lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,638 | m2 |
| 33 | Tay vịn cầu thang gỗ N2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,98 | m |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42,1644 | m3 |
| 35 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,1876 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 11 cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3275 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,2795 | m3 |
| 38 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5889 | m3 |
| 39 | Xây tường trên thanh vòm bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2239 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 318,5421 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 157,179 | m2 |
| 42 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,8284 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 170,274 | m2 |
| 44 | Trát tường lan can, thường vòm dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114,1278 | m2 |
| 45 | Trát granito tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,493 | m2 |
| 46 | Mài lại granito tay vịn lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,8936 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 125,36 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,37 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,9 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 684,68 | m |
| 51 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0196 | m3 |
| 52 | Láng granito cầu thang, tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,4865 | m2 |
| 53 | Trát granito mũi bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 161,31 | m |
| 54 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,94 | m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,8732 | m3 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,0186 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,0186 | m2 |
| 58 | Đắp xỉ tôn nền khu vệ sinh tầng 3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4009 | m3 |
| 59 | Lát nền granite kích thước 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 691,2832 | m2 |
| 60 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn kích thước 300x300, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 93,9978 | m2 |
| 61 | Ốp tường gạch kích thước 300x600 trong phòng học, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 234,2268 | m2 |
| 62 | Ốp tường gạch kích thước 300x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 244,62 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch granite 150x600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,056 | m2 |
| 64 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,8638 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường lan can kích thước gạch 60x220 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,5008 | m2 |
| 66 | Khuôn cửa đơn kích thước 60x140 gỗ N3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 259,8 | m |
| 67 | Cửa đi panô kính gỗ N3, kính dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | m2 |
| 68 | Cửa sổ kính gỗ N3, kính dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,856 | m2 |
| 69 | Vách kính nhôm Xingfa kính an toàn 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,8501 | m2 |
| 70 | Cửa sổ chớp nhôm Xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,492 | m2 |
| 71 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 259,8 | 1m |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 165,744 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,492 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,8501 | m2 |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 274,818 | m2 |
| 76 | Nẹp khuôn gỗ N3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 978 | m |
| 77 | Khóa cửa tay gạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 78 | Clemon cửa đi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 79 | Clemon cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 80 | Sơn sen hoa, lan can sắt sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80,273 | 1m2 |
| 81 | Sản xuất sen hoa cửa bằng thép đặc vuông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 724,79 | kg |
| 82 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,4552 | m2 |
| 83 | Sửa chữa cửa cũ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 97,344 | m2 |
| 84 | Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 85 | Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4991 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 91,9 | m |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,417 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,984 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 90 | Ống nhựa D34, L=400 thoát tràn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 91 | Rọ chắn rác D90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Làm trần bằng tấm nhựa 3K Pvc Decor P105x9 Cherry | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 311,775 | m2 |
| 93 | Phào nhựa L100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 290 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.580,833 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 975,489 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.520,052 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.036,27 | m2 |
| 98 | Vách ngăn khu vệ sinh tấm compact HPL dày 12ly phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,944 | m2 |
| E | Phần điện: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường để đi lại đường điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần để đi lại đường điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 3 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống bóng LED đơn 1x18W dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn PVC/XLPE/CU 2x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 22 | Thép dưỡng cáp D6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.220 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu dao 200A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện kích thước 200x300x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện kích thước 250x350x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Móc quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| F | Phần lắp đặt điện điều hòa: | |||
| 1 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| G | Phần lắp đặt điện chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| H | Phần nước + thiết bị nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính63mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính25x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính32x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính40x32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính40x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính50x40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính50x50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính63x50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính40x32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính32x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính32x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính25x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao áp lực đường kính20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn loại trẻ em | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt loại trẻ em két liền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước 2500x800mm dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể nước inox 2,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 38 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Máy bơm đẩy cao 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 48 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Phễu thu nước sàn inox kích thước 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 56 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| J | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71,0315 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,8805 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vữa láng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,1804 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 483,9097 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 270,502 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 78,5556 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 177,986 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 749,0937 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 526,304 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt trụ, cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 496,785 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.036,1447 | m2 |
| 15 | Vệ sinh đánh rỉ các sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 141,303 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 78,3679 | m3 |
| K | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Vệ sinh, đục nhám bề mặt bê tông sê nô mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 101,0972 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 101,0972 | m2 |
| 3 | Láng mái sênô, WC dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 101,0972 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 11 cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,485 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 154,411 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,7078 | m2 |
| 7 | Đào móng bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4106 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng bậc tam SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4106 | m3 |
| 9 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9609 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1369 | m3 |
| 11 | Láng granito cầu thang, tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,8009 | m2 |
| 12 | Trát granito mũi bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,02 | m |
| 13 | Mài lại granito tay vịn lan can, bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 135,9056 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 136,8 | m |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,3359 | m3 |
| 16 | Lát nền granite kích thước 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 675,328 | m2 |
| 17 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn kích thước 300x300, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71,1965 | m2 |
| 18 | Ốp tường gạch kích thước 300x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 427,3252 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch granit 150x600 tường ngoài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,957 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch granite 150x600 tường trong | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,903 | m2 |
| 21 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,424 | m2 |
| 22 | Giá inox đỡ bàn chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 23 | Sơn sen hoa, lan can sắt sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 141,303 | 1m2 |
| 24 | Ống nhựa D34, L=400 thoát tràn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Rọ chắn rác D90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhựa 3K Pvc Decor P105x9 Cherry | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71,0315 | m2 |
| 27 | Phào nhựa L100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 130,96 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.466,517 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.532,93 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.400,29 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.599,157 | m2 |
| 32 | Vách ngăn khu vệ sinh tấm compact HPL dày 12ly phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,856 | m2 |
| 33 | Gia công giá để khăn, giầy, dép bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 34 | Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| L | Phần điện: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường để đi lại đường điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần để đi lại đường điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 3 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống bóng LED đơn 1x18W dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 14 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.165 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn PVC/XLPE/CU 2x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 22 | Thép dưỡng cáp D6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.140 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 385 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu dao 200A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện kích thước 200x300x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện kích thước 250x350x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Móc quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| M | Phần lắp đặt điện điều hòa: | |||
| 1 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện kích thước 250x350x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| N | Phần nước + thiết bị nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính63mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính25x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính32x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính40x32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính40x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính50x40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính50x50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính63x50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính40x32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính32x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính32x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính25x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính50x40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính63x50mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính20mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao áp lực đường kính20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn loại trẻ em | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt loại trẻ em két liền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước 2700x1000mm dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước 1000x1200mm dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bể nước inox 2,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Máy bơm đẩy cao 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 56 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 57 | Phễu thu nước sàn inox kích thước 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU, LÁT NỀN TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| P | 1. Lát nền tầng 2 nhà lớp học 3 tầng: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vữa láng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,9728 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,973 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp theo trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,973 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 200,2119 | m2 |
| 5 | Lát nền granite kích thước 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 200,2119 | m2 |
| Q | 2. Lăn sơn hành lang cầu: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vữa láng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6983 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,966 | m3 |
| 3 | Lát nền granite kích thước 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,308 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,4887 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,5264 | m2 |
| 6 | Vệ sinh đánh rỉ các lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,4626 | m2 |
| 7 | Mài lại granito tay vịn lan can, bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,4399 | m2 |
| 8 | Sơn sen hoa, lan can sắt sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,463 | 1m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63,015 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63,015 | m2 |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh mặt nhựa đúc HPPE; chân sắt sơn tĩnh điện; kích thước (900x480x450)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 2 | Ghế học sinh nhựa đúc HPPE; kích thước mặt ghế (35x35)cm, chân ghế cao 28cm, chiều cao ghế 50cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên mặt nhựa đúc HPPE; chân sắt sơn tĩnh điện kích thước (900x600x620)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên nhựa đúc HPPE; kích thước mặt ghế (42x42)cm, chân ghế cao 38cm, chiều cao ghế 60cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Giường lưới chân vuông kích thước (60x120)cm; hệ khung ống thép mạ kẽm chống gỉ, chân đế nhựa vuông cao 10cm; chất liệu vải lưới nhập khẩu chất lượng cao, các chi tiết nhựa được làm bằng nhựa nhập khẩu an toàn cho bé; khung sắt sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 6 | Quầy bán hàng kích thước (D120xC66xS60)cm; chất liệu gỗ công nghiệp MDF; màu sắc phối các màu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Tủ đồ chơi bác sĩ cho bé kích thước (D100xS25xC110)cm; tủ được chia làm nhiều ngăn, dễ dàng cho trẻ sử dụng; chất liệu làm bằng gỗ MDF hoặc bằng gỗ thông (hoặc tương đương) sơn màu phủ PU bóng, chống trầy xước, chống thấm nước, chống cháy, lau chùi dễ dàng; màu sắc tươi sáng, bắt mắt, tăng khả năng sáng tạo và kích thích sự tư duy của trẻ, góp phần nâng cao nhận thức của các bé trong lứa tuổi mầm non. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Kệ bày đồ chơi cho trẻ mầm non kích thước (R120xC110xS30)cm; chất liệu gỗ MDF; màu sắc rực rỡ, sơn an toàn; có bánh xe di chuyển. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn kích thước (D1600xR500xC1200)mm; đáy tủ cách mặt sàn 50mm (quây kín bằng thép); làm bằng vật liệu là thép tấm cán nguội dày 0,6 mm; toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện, chia làm 4 ô, có 4 cánh, trong đó 2 cánh cố định, 2 cánh mở để đựng chăn, màn, gối, chiếu, (không sử dụng bánh xe); cánh tủ có nam châm, đảm bảo độ bền, thẩm mỹ, an toàn, chắc chắn. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Kệ góc gỗ kích thước (60x60)cm cao 1,2m bày đồ chơi mini được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp MDF bả ma tít, sơn trắng kết hợp với các gam màu rực rỡ, tươi sáng khác (xanh, vàng, hồng). | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Kệ sách mầm non gỗ thông (hoặc tương đương) kích thước (1000x200x1000)mm, sơn màu hồng và có dán hình ngộ nghĩnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Kệ trưng bầy sản phẩm tạo hình kích thước cao 110cm, ngang 120cm, sâu 30cm; kệ được thực hiện bằng gỗ ghép dày 1,7cm, sơn phối màu phù hợp với môi trường mẫu giáo, có bánh xe di chuyển; hậu bằng Aluminium dày 3mm, chống thấm, chống mối mọt; bộ sản phẩm được thiết kế với các chi tiết không góc cạnh nhọn, không gây tổn thương đến làn da của bé; bộ đồ chơi gồm các chi tiết ngăn nướng, máy rửa bát, bồn rửa, vòi nước, đồng hồ, lò vi sóng và 13 chi tiết phụ kiện (nồi cơm, chảo, nồi, vung nồi, đồ xào, đồ chiên, đĩa, lọ muối, lọ tiêu, chai dấm, chai dầu oliu...); bộ sản phẩm mô phỏng đầy đủ đồ dụng cụ nấu bếp. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Tủ sắt 18 ngăn gồm 6 khoang 3 tầng; tủ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện chống gỉ, mài mòn giúp bảo quản đồ cá nhân của các em học sinh được gọn gàng, ngăn nắp hơn; kích thước(Dài 1800 x Sâu 300 x Cao 950 mm); Kích thước ô (Dài 300 x Sâu 300 x Cao 300 mm); tủ có 18 cánh, cánh sắt mở, không khóa, có lẫy; thân màu ghi, cánh màu xanh và cam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Tủ đựng ca, cốc kích thước (D60xC100xS25)cm; chất liệu bằng inox có 2 cánh, 2 bên hồi bằng meca; tủ được thiết kế gồm 3 tầng vỉ và 1 tầng đáy, mỗi tầng vỉ úp được 14-25 ca cốc, tầng đáy có khay hứng nước tháo lắp dễ dàng, lau chùi vệ sinh; cạnh tủ có lỗ thông thoáng. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi