Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201177419-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201177240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 14:43:00 đến ngày 2020-12-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,097,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG VÀ CẢI TẠO TẦNG 1, TẦNG 2
C Phần phá dỡ:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 391,6077 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8609 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,0186 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,0466 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,2471 m3
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 57,6 m
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 117,536 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,0372 m2
11 Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vữa láng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,1644 m3
12 Phá dỡ nền gạch lát, vữa láng, granito Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 249,3899 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 183,944 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 247,772 m2
15 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 152,454 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên tường trong Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70,064 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên tường ngoài nhà Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 696,0204 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 645,9554 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 247,8184 m2
20 Vệ sinh đánh rỉ các sen hoa cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 80,2731 m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 126,9782 m3
D Phần cải tạo, xây mới:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5555 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,8831 m3
3 Bê tông lanh tô, lan can bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,3698 m3
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,8617 m3
5 Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,779 m3
6 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9939 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4646 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1202 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9868 100m2
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5387 100m2
11 Ván khuôn gỗ thành sê nô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3176 100m2
12 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3393 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1064 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6047 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5479 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7509 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1251 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1793 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,94 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4805 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2439 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1721 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,0898 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,0898 tấn
25 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 101,4976 m2
26 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6284 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7788 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 281,2254 1m2
29 Sản xuất lan can hành lang bằng thép đặc vuông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 628,489 kg
30 Sản xuất tay vịn lan can bằng inox (inox 304) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8797 tấn
31 Mũ chụp inox tay vịn lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 108 cái
32 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,638 m2
33 Tay vịn cầu thang gỗ N2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,98 m
34 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42,1644 m3
35 Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,1876 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 11 cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,3275 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,2795 m3
38 Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5889 m3
39 Xây tường trên thanh vòm bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,2239 m3
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 318,5421 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 157,179 m2
42 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,8284 m2
43 Trát trụ cột má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 170,274 m2
44 Trát tường lan can, thường vòm dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 114,1278 m2
45 Trát granito tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,493 m2
46 Mài lại granito tay vịn lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,8936 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 125,36 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,37 m2
49 Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,9 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 684,68 m
51 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0196 m3
52 Láng granito cầu thang, tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 76,4865 m2
53 Trát granito mũi bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 161,31 m
54 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,94 m2
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,8732 m3
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,0186 m2
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,0186 m2
58 Đắp xỉ tôn nền khu vệ sinh tầng 3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4009 m3
59 Lát nền granite kích thước 600x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 691,2832 m2
60 Lát nền vệ sinh gạch chống trơn kích thước 300x300, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 93,9978 m2
61 Ốp tường gạch kích thước 300x600 trong phòng học, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 234,2268 m2
62 Ốp tường gạch kích thước 300x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 244,62 m2
63 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch granite 150x600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,056 m2
64 Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,8638 m2
65 Ốp chân tường lan can kích thước gạch 60x220 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,5008 m2
66 Khuôn cửa đơn kích thước 60x140 gỗ N3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 259,8 m
67 Cửa đi panô kính gỗ N3, kính dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22 m2
68 Cửa sổ kính gỗ N3, kính dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47,856 m2
69 Vách kính nhôm Xingfa kính an toàn 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,8501 m2
70 Cửa sổ chớp nhôm Xingfa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,492 m2
71 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 259,8 1m
72 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 165,744 1m2
73 Lắp dựng cửa sổ mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,492 m2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,8501 m2
75 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 274,818 m2
76 Nẹp khuôn gỗ N3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 978 m
77 Khóa cửa tay gạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
78 Clemon cửa đi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
79 Clemon cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 cái
80 Sơn sen hoa, lan can sắt sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 80,273 1m2
81 Sản xuất sen hoa cửa bằng thép đặc vuông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 724,79 kg
82 Lắp dựng sen hoa cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 45,4552 m2
83 Sửa chữa cửa cũ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 97,344 m2
84 Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,84 m2
85 Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,4991 100m2
86 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 91,9 m
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,417 100m2
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,984 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
90 Ống nhựa D34, L=400 thoát tràn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
91 Rọ chắn rác D90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
92 Làm trần bằng tấm nhựa 3K Pvc Decor P105x9 Cherry Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 311,775 m2
93 Phào nhựa L100 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 290 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.580,833 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 975,489 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.520,052 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.036,27 m2
98 Vách ngăn khu vệ sinh tấm compact HPL dày 12ly phụ kiện inox 304 đồng bộ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34,944 m2
E Phần điện:
1 Phá lớp vữa trát tường để đi lại đường điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần để đi lại đường điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 m2
3 Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 m2
5 Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 bộ
6 Lắp đặt đèn ống bóng LED đơn 1x18W dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
12 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
14 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 88 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.250 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 180 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn PVC/XLPE/CU 2x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
22 Thép dưỡng cáp D6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.220 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 260 m
25 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt cầu dao 200A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
30 Lắp đặt tủ điện kích thước 200x300x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 hộp
31 Lắp đặt tủ điện kích thước 250x350x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
32 Móc quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
F Phần lắp đặt điện điều hòa:
1 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 m
3 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
4 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 85 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 180 m
6 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
G Phần lắp đặt điện chống sét:
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52 m
H Phần nước + thiết bị nhà vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,38 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,28 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,27 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 120 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính25mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 108 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính40mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính50mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính63mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 108 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính25x20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính32x20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính40x32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính40x25mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính50x40mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính50x50mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính63x50mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính40x32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính32x25mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
23 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính32x20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính25x20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
26 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27 cái
27 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính63mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính40mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
29 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt van phao áp lực đường kính20mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt chậu rửa âm bàn loại trẻ em Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 bộ
32 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 bộ
33 Lắp đặt xí bệt loại trẻ em két liền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 bộ
34 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 bộ
35 Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước 2500x800mm dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
36 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
37 Lắp đặt bể nước inox 2,5m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bể
38 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
39 Máy bơm đẩy cao 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,96 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,18 100m
44 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
48 Họng kiểm tra Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
49 Phễu thu nước sàn inox kích thước 150x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
56 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG
J Phần phá dỡ:
1 Tháo dỡ trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 71,0315 m2
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 bộ
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,8805 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,04 m2
6 Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vữa láng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36,1804 m3
7 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 483,9097 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 270,502 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 78,5556 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 177,986 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 749,0937 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 526,304 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt trụ, cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 496,785 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.036,1447 m2
15 Vệ sinh đánh rỉ các sen hoa cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 141,303 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 78,3679 m3
K Phần cải tạo:
1 Vệ sinh, đục nhám bề mặt bê tông sê nô mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 101,0972 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 101,0972 m2
3 Láng mái sênô, WC dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 101,0972 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 11 cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,485 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 154,411 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36,7078 m2
7 Đào móng bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4106 1m3
8 Bê tông lót móng bậc tam SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4106 m3
9 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9609 m3
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1369 m3
11 Láng granito cầu thang, tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,8009 m2
12 Trát granito mũi bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,02 m
13 Mài lại granito tay vịn lan can, bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 135,9056 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 136,8 m
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,3359 m3
16 Lát nền granite kích thước 600x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 675,328 m2
17 Lát nền vệ sinh gạch chống trơn kích thước 300x300, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 71,1965 m2
18 Ốp tường gạch kích thước 300x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 427,3252 m2
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch granit 150x600 tường ngoài Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,957 m2
20 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch granite 150x600 tường trong Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,903 m2
21 Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,424 m2
22 Giá inox đỡ bàn chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
23 Sơn sen hoa, lan can sắt sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 141,303 1m2
24 Ống nhựa D34, L=400 thoát tràn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
25 Rọ chắn rác D90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
26 Làm trần bằng tấm nhựa 3K Pvc Decor P105x9 Cherry Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 71,0315 m2
27 Phào nhựa L100 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 130,96 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.466,517 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.532,93 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.400,29 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.599,157 m2
32 Vách ngăn khu vệ sinh tấm compact HPL dày 12ly phụ kiện inox 304 đồng bộ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,856 m2
33 Gia công giá để khăn, giầy, dép bằng inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,233 tấn
34 Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,84 m2
L Phần điện:
1 Phá lớp vữa trát tường để đi lại đường điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 90 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần để đi lại đường điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 45 m2
3 Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 90 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 45 m2
5 Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 bộ
6 Lắp đặt đèn ống bóng LED đơn 1x18W dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27 cái
12 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29 cái
14 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 92 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.165 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 290 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 75 m
19 Lắp đặt dây dẫn PVC/XLPE/CU 2x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 m
22 Thép dưỡng cáp D6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.140 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 385 m
25 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt cầu dao 200A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
30 Lắp đặt tủ điện kích thước 200x300x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 hộp
31 Lắp đặt tủ điện kích thước 250x350x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
32 Móc quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 cái
M Phần lắp đặt điện điều hòa:
1 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55 m
3 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 65 m
4 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 80 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 180 m
6 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện kích thước 250x350x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
N Phần nước + thiết bị nhà vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,83 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,39 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,16 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,27 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 120 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính25mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 82 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính40mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính50mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính63mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 108 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính25x20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính32x20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính40x32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính40x25mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính50x40mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính50x50mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính63x50mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính40x32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính32x25mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
23 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính32x20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính25x20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 cái
25 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính50x40mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính63x50mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính20mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính32mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26 cái
29 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính63mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính40mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
31 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt van phao áp lực đường kính20mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt chậu rửa âm bàn loại trẻ em Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
35 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 bộ
36 Lắp đặt xí bệt loại trẻ em két liền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 bộ
37 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
39 Lắp đặt van xả tiểu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Lắp đặt tiểu nữ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
41 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 bộ
42 Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước 2700x1000mm dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
43 Lắp đặt gương soi mài cạnh kích thước 1000x1200mm dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 bộ
45 Lắp đặt bể nước inox 2,5m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bể
46 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
47 Máy bơm đẩy cao 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,62 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,16 100m
52 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35 cái
56 Họng kiểm tra Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
57 Phễu thu nước sàn inox kích thước 150x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
63 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 cái
64 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
65 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
66 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
O HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU, LÁT NỀN TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
P 1. Lát nền tầng 2 nhà lớp học 3 tầng:
1 Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vữa láng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,9728 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,973 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp theo trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,973 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 200,2119 m2
5 Lát nền granite kích thước 600x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 200,2119 m2
Q 2. Lăn sơn hành lang cầu:
1 Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vữa láng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6983 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,966 m3
3 Lát nền granite kích thước 600x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,308 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,4887 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,5264 m2
6 Vệ sinh đánh rỉ các lan can sắt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,4626 m2
7 Mài lại granito tay vịn lan can, bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,4399 m2
8 Sơn sen hoa, lan can sắt sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,463 1m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 63,015 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 63,015 m2
R PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn học sinh mặt nhựa đúc HPPE; chân sắt sơn tĩnh điện; kích thước (900x480x450)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 108 cái
2 Ghế học sinh nhựa đúc HPPE; kích thước mặt ghế (35x35)cm, chân ghế cao 28cm, chiều cao ghế 50cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 216 cái
3 Bàn giáo viên mặt nhựa đúc HPPE; chân sắt sơn tĩnh điện kích thước (900x600x620)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Ghế giáo viên nhựa đúc HPPE; kích thước mặt ghế (42x42)cm, chân ghế cao 38cm, chiều cao ghế 60cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
5 Giường lưới chân vuông kích thước (60x120)cm; hệ khung ống thép mạ kẽm chống gỉ, chân đế nhựa vuông cao 10cm; chất liệu vải lưới nhập khẩu chất lượng cao, các chi tiết nhựa được làm bằng nhựa nhập khẩu an toàn cho bé; khung sắt sơn tĩnh điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 216 cái
6 Quầy bán hàng kích thước (D120xC66xS60)cm; chất liệu gỗ công nghiệp MDF; màu sắc phối các màu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Tủ đồ chơi bác sĩ cho bé kích thước (D100xS25xC110)cm; tủ được chia làm nhiều ngăn, dễ dàng cho trẻ sử dụng; chất liệu làm bằng gỗ MDF hoặc bằng gỗ thông (hoặc tương đương) sơn màu phủ PU bóng, chống trầy xước, chống thấm nước, chống cháy, lau chùi dễ dàng; màu sắc tươi sáng, bắt mắt, tăng khả năng sáng tạo và kích thích sự tư duy của trẻ, góp phần nâng cao nhận thức của các bé trong lứa tuổi mầm non. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Kệ bày đồ chơi cho trẻ mầm non kích thước (R120xC110xS30)cm; chất liệu gỗ MDF; màu sắc rực rỡ, sơn an toàn; có bánh xe di chuyển. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Tủ đựng chăn, chiếu, màn kích thước (D1600xR500xC1200)mm; đáy tủ cách mặt sàn 50mm (quây kín bằng thép); làm bằng vật liệu là thép tấm cán nguội dày 0,6 mm; toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện, chia làm 4 ô, có 4 cánh, trong đó 2 cánh cố định, 2 cánh mở để đựng chăn, màn, gối, chiếu, (không sử dụng bánh xe); cánh tủ có nam châm, đảm bảo độ bền, thẩm mỹ, an toàn, chắc chắn. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Kệ góc gỗ kích thước (60x60)cm cao 1,2m bày đồ chơi mini được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp MDF bả ma tít, sơn trắng kết hợp với các gam màu rực rỡ, tươi sáng khác (xanh, vàng, hồng). Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Kệ sách mầm non gỗ thông (hoặc tương đương) kích thước (1000x200x1000)mm, sơn màu hồng và có dán hình ngộ nghĩnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Kệ trưng bầy sản phẩm tạo hình kích thước cao 110cm, ngang 120cm, sâu 30cm; kệ được thực hiện bằng gỗ ghép dày 1,7cm, sơn phối màu phù hợp với môi trường mẫu giáo, có bánh xe di chuyển; hậu bằng Aluminium dày 3mm, chống thấm, chống mối mọt; bộ sản phẩm được thiết kế với các chi tiết không góc cạnh nhọn, không gây tổn thương đến làn da của bé; bộ đồ chơi gồm các chi tiết ngăn nướng, máy rửa bát, bồn rửa, vòi nước, đồng hồ, lò vi sóng và 13 chi tiết phụ kiện (nồi cơm, chảo, nồi, vung nồi, đồ xào, đồ chiên, đĩa, lọ muối, lọ tiêu, chai dấm, chai dầu oliu...); bộ sản phẩm mô phỏng đầy đủ đồ dụng cụ nấu bếp. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
13 Tủ sắt 18 ngăn gồm 6 khoang 3 tầng; tủ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện chống gỉ, mài mòn giúp bảo quản đồ cá nhân của các em học sinh được gọn gàng, ngăn nắp hơn; kích thước(Dài 1800 x Sâu 300 x Cao 950 mm); Kích thước ô (Dài 300 x Sâu 300 x Cao 300 mm); tủ có 18 cánh, cánh sắt mở, không khóa, có lẫy; thân màu ghi, cánh màu xanh và cam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
14 Tủ đựng ca, cốc kích thước (D60xC100xS25)cm; chất liệu bằng inox có 2 cánh, 2 bên hồi bằng meca; tủ được thiết kế gồm 3 tầng vỉ và 1 tầng đáy, mỗi tầng vỉ úp được 14-25 ca cốc, tầng đáy có khay hứng nước tháo lắp dễ dàng, lau chùi vệ sinh; cạnh tủ có lỗ thông thoáng. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->