Gói thầu: Xây dựng tạm thời một số hạng mục của trường tiểu học Sông Hiến I phục vụ giải phóng mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201192052-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Xây dựng tạm thời một số hạng mục của trường tiểu học Sông Hiến I phục vụ giải phóng mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20201176306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 16:36:00 đến ngày 2020-12-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,514,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ nhà vệ sinh:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,88 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2481 tấn
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,0948 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,556 m3
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ, thủ công, cao <=16m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,6412 tấn
6 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 522,12 m2
7 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 179,58 m2
8 Nhân công vận chuyển vật liệu tận dụng tập kết vào kho ngoài trời (NC3/7) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 công
9 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1318 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,88 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,88 m2
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1215 m3
13 Trát bậc dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,675 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,81 m2
15 Tháo dỡ, di chuyển máy tính vào kho tập kết Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 bộ
16 Nhân công bốc xếp, di chuyển vật liệu tháo dỡ tận dụng về kho tập kết Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 công
B NGOÀI NHÀ VÀ HTKT
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,4695 m3
2 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,2245 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,245 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,45 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,244 m3
6 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,4695 m2
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3547 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3547 100m3
9 Cắt sắt U, chiều cao sắt U theo thiết kế Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50 1 mạch
10 Lắp đặt kết cấu khung thép hàng rào Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1401 tấn
11 Đóng cọc thép hình (U, I), cao <=100mm trên cạn, đất C2 (tận dụng vật liệu tháo dỡ của nhà đa năng và lớp học chức năng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
12 Quây tôn hàng rào (tận dụng vật liệu tháo dỡ của nhà đa năng và lớp học chức năng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7954 100m2
13 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3134 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6567 m3
15 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2089 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0914 100m3
17 Ni lon chống thấm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,72 m2
18 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,001 m3
19 Mài, đánh nhẵn bề mặt nền bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 80,01 m2
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,59 m2
21 Láng mặt bậc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,59 m2
22 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3243 100m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3243 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,43 m3
25 Làm khe co Chương V - Yêu cầu về xây lắp 80 m
26 Làm khe giãn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70 m
27 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0543 tấn
28 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0543 tấn
C NHÀ KHO
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,6317 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2058 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,9738 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,652 m2
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 52,1412 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,048 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,512 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,52 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,728 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,208 m3
11 Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 85,424 m2
12 Mài, đánh bóng nhẵn nền nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 85,424 m2
13 Sản xuất cột bằng thép hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1326 tấn
14 Sản xuất khung nhà thép bằng théo hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3985 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2789 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2789 tấn
17 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1326 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3985 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9548 100m2
20 Quây tôn xung quang nhà (vận dụng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,128 100m2
21 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,2 m
22 Máng nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,4 m
23 Cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
24 Lắp đặt hộp thu + đai giưc hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,072 100m
26 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
28 Thép đỡ máng nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,83 kg
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,52 m2
D PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,2291 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8598 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,6718 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,718 m2
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 98,4117 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,584 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,896 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2016 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,024 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,96 m3
11 Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 159,6 m2
12 Mài, đánh bóng nhẵn nền nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 159,6 m2
13 Sản xuất cột bằng thép hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2485 tấn
14 Sản xuất kết cấu thép khung nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4495 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6688 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6688 tấn
17 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2485 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4495 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1549 100m2
20 Lắp dựng tấm ốp tường cembroat 9mm (m2 hoàn thiện bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, công lắp đặt) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 333,3 m2
21 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,4 m
22 Máng nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,8 m
23 Cầu chắn rác Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
24 Lắp đặt hộp thu + đai giưc hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,072 100m
26 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
28 Thép đỡ máng nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 49,72 kg
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,8 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,72 m2
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 150 m
35 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 108 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (ống ruột gà) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100 m
37 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
38 Lắp đặt đèn thường có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
40 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
41 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bảng
42 Lắp đặt ổ cắm ba (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
45 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bảng
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13 cái
47 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=76mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 30 m
48 Dây mạng: Chương V - Yêu cầu về xây lắp 450 m
49 hạt đầu dây mạng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 90 đầu
50 lắp đặt lại máy chiếu: Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 công
51 Bộ khóa việt tiệp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
52 Chốt khóa then ngang: Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
53 Băng dính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
54 Lắp đặt máy tính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 bộ
E NHÀ CẦU SỐ 01
1 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,144 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,432 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,072 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,16 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,784 m3
7 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0351 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0335 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0586 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0586 tấn
11 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0351 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0335 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn thường) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3025 100m2
14 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,5 m
F NHÀ CẦU SỐ 02 + NHÀ VỆ SINH
1 Đào xúc đất, thủ công hạ cos, đất C2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,96 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,016 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0045 100m2
5 Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,45 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (nền nhà) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2839 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,678 m3
8 Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56,78 m2
9 Mài, đánh nhẵn bề mặt nền nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56,78 m2
10 Sản xuất kết cấu thép khung nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2727 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,111 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,111 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2727 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,494 100m2
15 Lắp dựng tấm ốp tường cembroat 9mm (m2 hoàn thiện bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, công lắp đặt) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 81,3 m2
16 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,2 m
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,64 m2
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,42 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,28 100 m
20 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bể
21 Lắp đặt van phao inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
22 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
23 Lắp đặt tê, cút, chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25 cái
25 Lắp đặt van gạt lấy nươc, ĐK <=25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
26 Lắp đặt xí xổm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
28 xi phông chậu rửa: Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
29 dây cấp mềm: Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
32 Đào móng đặt bể tự hoại, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,96 m3
33 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,32 m3
34 Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 3m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bể
35 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4464 100m3
36 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4464 100m3
37 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,288 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,864 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,144 m3
40 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m2
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,442 m3
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0352 tấn
44 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1042 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 0,1042 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0352 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn thườn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2146 100m2
48 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,4 m
49 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung hàng rào (tận dụng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4458 tấn
50 Lợp quây tôn (tận dụng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0432 100m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0386 m2
G GARA XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,45 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,26 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,756 m3
4 Sản xuất cột bằng thép hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0213 tấn
5 Sản xuất kết cấu thép khung nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,019 tấn
6 Sản xuất xà gồ thép hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0436 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0436 tấn
8 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0213 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,019 tấn
10 Lợp mái che tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2296 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->