Gói thầu: Xây dựng tạm thời một số hạng mục của trường tiểu học Sông Hiến I phục vụ giải phóng mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201192052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây dựng tạm thời một số hạng mục của trường tiểu học Sông Hiến I phục vụ giải phóng mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 16:36:00 đến ngày 2020-12-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,514,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2481 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,0948 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,556 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6412 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 522,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 179,58 | m2 |
| 8 | Nhân công vận chuyển vật liệu tận dụng tập kết vào kho ngoài trời (NC3/7) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1318 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1215 | m3 |
| 13 | Trát bậc dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,675 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ, di chuyển máy tính vào kho tập kết | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 16 | Nhân công bốc xếp, di chuyển vật liệu tháo dỡ tận dụng về kho tập kết | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | công |
| B | NGOÀI NHÀ VÀ HTKT | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,4695 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2245 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,245 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,45 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,244 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,4695 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3547 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3547 | 100m3 |
| 9 | Cắt sắt U, chiều cao sắt U theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | 1 mạch |
| 10 | Lắp đặt kết cấu khung thép hàng rào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1401 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao <=100mm trên cạn, đất C2 (tận dụng vật liệu tháo dỡ của nhà đa năng và lớp học chức năng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 12 | Quây tôn hàng rào (tận dụng vật liệu tháo dỡ của nhà đa năng và lớp học chức năng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7954 | 100m2 |
| 13 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3134 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6567 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2089 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0914 | 100m3 |
| 17 | Ni lon chống thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,72 | m2 |
| 18 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,001 | m3 |
| 19 | Mài, đánh nhẵn bề mặt nền bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,01 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,59 | m2 |
| 21 | Láng mặt bậc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,59 | m2 |
| 22 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3243 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3243 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,43 | m3 |
| 25 | Làm khe co | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 26 | Làm khe giãn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0543 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0543 | tấn |
| C | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6317 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2058 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9738 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,652 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,1412 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,048 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,728 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,208 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,424 | m2 |
| 12 | Mài, đánh bóng nhẵn nền nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,424 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1326 | tấn |
| 14 | Sản xuất khung nhà thép bằng théo hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3985 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2789 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2789 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1326 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3985 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9548 | 100m2 |
| 20 | Quây tôn xung quang nhà (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,128 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2 | m |
| 22 | Máng nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4 | m |
| 23 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp thu + đai giưc hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m |
| 26 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Thép đỡ máng nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,83 | kg |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m2 |
| D | PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2291 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8598 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6718 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,718 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,4117 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,584 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,896 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2016 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,024 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,96 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 159,6 | m2 |
| 12 | Mài, đánh bóng nhẵn nền nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 159,6 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2485 | tấn |
| 14 | Sản xuất kết cấu thép khung nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4495 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6688 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6688 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2485 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4495 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1549 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng tấm ốp tường cembroat 9mm (m2 hoàn thiện bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 333,3 | m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4 | m |
| 22 | Máng nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,8 | m |
| 23 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp thu + đai giưc hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m |
| 26 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Thép đỡ máng nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,72 | kg |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,72 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 108 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (ống ruột gà) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bảng |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=76mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 30 | m | |
| 48 | Dây mạng: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 49 | hạt đầu dây mạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | đầu |
| 50 | lắp đặt lại máy chiếu: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 51 | Bộ khóa việt tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 52 | Chốt khóa then ngang: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 53 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy tính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| E | NHÀ CẦU SỐ 01 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,784 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0351 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0335 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0586 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0586 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0351 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0335 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn thường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3025 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5 | m |
| F | NHÀ CẦU SỐ 02 + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công hạ cos, đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0045 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (nền nhà) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2839 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,678 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,78 | m2 |
| 9 | Mài, đánh nhẵn bề mặt nền nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,78 | m2 |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép khung nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2727 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,111 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,111 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2727 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,494 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm ốp tường cembroat 9mm (m2 hoàn thiện bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,3 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,2 | m |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt van phao inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê, cút, chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt van gạt lấy nươc, ĐK <=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 28 | xi phông chậu rửa: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 29 | dây cấp mềm: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 32 | Đào móng đặt bể tự hoại, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m3 |
| 34 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 3m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4464 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4464 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,864 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,442 | m3 |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0352 | tấn |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1042 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1042 | tấn | |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0352 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn thườn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2146 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4 | m |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung hàng rào (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4458 | tấn |
| 50 | Lợp quây tôn (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0386 | m2 |
| G | GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,756 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0213 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép khung nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0436 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0436 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0213 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2296 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi