Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184961-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201184804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 16:23:00 đến ngày 2020-12-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,375,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiếu rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7713 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5509 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,422 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7665 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6024 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4711 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9508 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0256 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,768 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0768 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1899 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2535 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9832 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0009 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,632 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 m3
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,41 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9902 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,38 m
25 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1845 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2966 m2
B PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8742 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5401 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 m3
6 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7806 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7561 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1665 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m3
12 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 100m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4659 m2
14 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3459 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3908 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2508 m3
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
C PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5138 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9282 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 14x15x30cm - Chiều dày 14cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4427 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 14x15x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3957 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7427 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5919 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,467 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 14x15x30cm - Chiều dày 14cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5566 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 14x15x30cm - Chiều dày 14cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5566 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 9x15x30cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5885 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 9x15x30cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1634 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 9x15x30cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4015 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 9x15x30cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4015 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,306 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,894 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3648 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7436 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 9x15x30cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9108 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6323 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3216 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4304 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,153 100m2
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2861 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4532 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9216 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8334 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4325 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3841 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2303 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1453 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6175 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1555 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7762 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0519 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8396 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4589 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3745 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2304 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6333 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2441 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 tấn
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1536 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0598 100m2
48 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7756 tấn
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
50 Đắp bản nổi đầu trụ, sảnh, và đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
51 SXLD bậc thang lên thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 SXLD nắp tole thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 SXLD biểu tượng bằng tấm Mica ở sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,5781 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,7605 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,444 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,78 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,8062 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,7 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,712 m2
61 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,205 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,259 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,887 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,758 m2
65 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1102 m2
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,782 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,699 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,23 m
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0051 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,216 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,8673 1m2
72 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9848 100m2
73 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm, kính cường lực dày 8 ly, panô sắt, sơn chống gỉ 3 nước màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,82 m2
74 SXLD cửa đi nhôm, nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,18 m2
75 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm, kính cường lực dày 8 ly, panô sắt, sơn chống gỉ 3 nước màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2936 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8328 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 1m2
79 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 100m
80 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1424 100m
81 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1143 100m
82 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
83 SXLD ổ bi, móc khóa, ray cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 SXLD vách kính phòng múa nhạc họa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,768 m2
85 Tay vịn bằng gỗ phòng múa nhạc họa (bao gồm tay vịn, phụ kiện và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,73 m
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.702,21 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,069 m2
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
91 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
92 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
93 Bass cùm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC + CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt cầu chì 10A, ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt đèn đôi Led Mica điện quang 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt đơn Led Mica điện quang 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại 32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
16 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
17 Lắp đặt hộp đơn đặt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 hộp
18 Lắp đặt hộp nhựa nối dây đặt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
19 Lắp đặt hộp đôi đặt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
20 Lắp mặt nạ nhựa 1,2,3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
21 Lắp đặt mặt nạ 4-6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt Bộ mặt nạ và đai cùm aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
24 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
25 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
26 Lắp đặt dây đơn CVV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
27 Lắp đặt dây đơn CVV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
31 Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
32 Lắp đặt kim thu sét, Rbv >=51 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cùm đỡ trụ kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chi tiết
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
35 SXLD ống thép STK D60, dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
36 Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp nhựa bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 ốc siếc cáp hình chữ U bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
39 Ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
41 Xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 1m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m3
44 Giếng tiếp địa D90, sâu 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 giếng
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm, dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm, dày 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 16mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
63 Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
68 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt côn nhựa. ĐK 60x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Lắp đặt côn nhựa. ĐK 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn nhựa. ĐK 42x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt côn nhựa. ĐK 34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt côn nhựa. ĐK 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
75 Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 114x114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
79 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
81 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
82 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 42x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt T ren trong, ĐK 21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
88 Lắp đặt khâu ren trong, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt khâu ren trong. ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt khâu ren trong. ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt khâu ren ngoài. ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt khâu ren ngoài. ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt khâu ren ngoài. ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
94 Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính d=34, 27, 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
95 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
96 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt van 1 chiều d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt van 2 chiều d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
99 Lắp đặt van 2 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt van 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt van 2 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Lắp đặt vòi đồng d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
104 Lắp đặt bộ rờ le ngắt điện khi hụt nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
106 Bộ xả + vòi rửa của Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
107 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
108 Lắp đặt bộ phụ kiện 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
109 Lắp đặt phễu thu sàn Inox, loại 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
110 Lắp đặt phễu thu sàn Inox, loại 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt crepin d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt rắc co d=60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt rắc co d=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Lắp đặt rắc co d=27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Máy bơm nước (liên danh ý ) 1,5 kw kể cả thiết bị, dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Tủ điện điều khiển ( tự động ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt bình cứu hỏa Co2 ( Loại 3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
119 Lắp đặt cầu chắn rác inox d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cầu chắn rác inox d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->