Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201184804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 16:23:00 đến ngày 2020-12-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,375,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiếu rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7713 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5509 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,422 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7665 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4711 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9508 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0256 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,768 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0768 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1899 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2535 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9832 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,632 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,41 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9902 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,38 | m |
| 25 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1845 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2966 | m2 |
| B | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8742 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5401 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 6 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7806 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7561 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1665 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4659 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3459 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3908 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2508 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5138 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9282 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 14x15x30cm - Chiều dày 14cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4427 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 14x15x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3957 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7427 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5919 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,467 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 14x15x30cm - Chiều dày 14cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5566 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 14x15x30cm - Chiều dày 14cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5566 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 9x15x30cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5885 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 9x15x30cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1634 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 9x15x30cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4015 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 9x15x30cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4015 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,306 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,894 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 15x19x30cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3648 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 9x6x19cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7436 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 02 lỗ 9x15x30cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6323 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3216 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4304 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2861 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4532 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9216 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8334 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4325 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3841 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2303 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1453 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6175 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1555 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7762 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0519 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8396 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4589 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3745 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2304 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6333 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1536 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0598 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7756 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Đắp bản nổi đầu trụ, sảnh, và đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | SXLD bậc thang lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | SXLD nắp tole thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | SXLD biểu tượng bằng tấm Mica ở sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,5781 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,7605 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,444 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,78 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,8062 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,7 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,712 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,205 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,259 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,887 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,758 | m2 |
| 65 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1102 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,782 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,699 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,23 | m |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0051 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,216 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,8673 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9848 | 100m2 |
| 73 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm, kính cường lực dày 8 ly, panô sắt, sơn chống gỉ 3 nước màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,82 | m2 |
| 74 | SXLD cửa đi nhôm, nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm, kính cường lực dày 8 ly, panô sắt, sơn chống gỉ 3 nước màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8328 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | 1m2 |
| 79 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | 100m |
| 82 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 83 | SXLD ổ bi, móc khóa, ray cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | SXLD vách kính phòng múa nhạc họa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,768 | m2 |
| 85 | Tay vịn bằng gỗ phòng múa nhạc họa (bao gồm tay vịn, phụ kiện và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702,21 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,069 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 93 | Bass cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 10A, ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn đôi Led Mica điện quang 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đơn Led Mica điện quang 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 17 | Lắp đặt hộp đơn đặt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây đặt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp đôi đặt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 20 | Lắp mặt nạ nhựa 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ 4-6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Bộ mặt nạ và đai cùm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 31 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv >=51 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cùm đỡ trụ kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | SXLD ống thép STK D60, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp nhựa bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | ốc siếc cáp hình chữ U bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 39 | Ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 41 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 44 | Giếng tiếp địa D90, sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm, dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 16mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa. ĐK 60x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa. ĐK 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa. ĐK 42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa. ĐK 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa. ĐK 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt T ren trong, ĐK 21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt khâu ren trong, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt khâu ren trong. ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt khâu ren trong. ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt khâu ren ngoài. ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt khâu ren ngoài. ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt khâu ren ngoài. ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính d=34, 27, 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 96 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van 1 chiều d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 2 chiều d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt van 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi đồng d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bộ rờ le ngắt điện khi hụt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 106 | Bộ xả + vòi rửa của Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bộ phụ kiện 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox, loại 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox, loại 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt crepin d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co d=60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co d=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co d=27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Máy bơm nước (liên danh ý ) 1,5 kw kể cả thiết bị, dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Tủ điện điều khiển ( tự động ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt bình cứu hỏa Co2 ( Loại 3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 119 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi