Gói thầu: Gói thầu số 6: xây lắp hệ thống điện điện trung thế và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201180744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: xây lắp hệ thống điện điện trung thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, vốn Chương trình mục tiêu quốc gia (CTMTQG) xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 16:01:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,221,520,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG TRỤ: | |||
| 1 | Móng M14aa: Đào đất rộng >1m, sâu >1m - đất cấp 3 (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 35,3465 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k=0,9 (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 33,6268 | m3 |
| 3 | Bắt đà cản (3/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 28 | Cái |
| 4 | V/c đà cản vào vị trí (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,4 | T/Km |
| 5 | V/c dụng cụ thi công (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,4 | T/Km |
| 6 | Móng GM14-gh:Đào đất rộng >1m, sâu >1m - đất cấp 3 (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 44,3117 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt k=0,9 (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14,9627 | m3 |
| 8 | Lắp bi giếng nặng >= 50Kg bằng cần cẩu (3/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 48 | Cái |
| 9 | Đổ bê tông lòng giếng (3/7 nhóm 2) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 19,9435 | m3 |
| 10 | V/c bi giếng vào vị trí (cự ly <= 100m) (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | T/Km |
| 11 | V/c dụng cụ thi công (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,2 | T/Km |
| B | PHẦN TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Kéo cáp đồng trần C 25 (3,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14,1818 | Kg |
| 2 | Lắp bộ cọc tiếp địa (3,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | Cọc |
| C | PHẦN TRỤ - XÀ - DÂY NÉO: | |||
| D | PHẦN TRỤ: | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 14m (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 38 | Trụ |
| 2 | V/c trụ vào vị trí (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 57 | T/Km |
| 3 | V/c dụng cụ thi công (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,8 | T/Km |
| E | BỘ XÀ-BỘ XÀ NEO TRỤ: | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 3 pha cân: Lắp xà đỡ thẳng 3 pha cân X.I (3,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14 | Bộ |
| 2 | V/c xà và phụ kiện vào vị trí (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,35 | T/Km |
| 3 | Xà lệch đỡ thẳng 3 pha cân: Lắp xà đỡ lệch 3 pha 2m X.L (3,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 23 | Bộ |
| 4 | V/c xà và phụ kiện vào vị trí (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,575 | T/Km |
| 5 | Xà đỡ góc 3 pha cân: Lắp xà đỡ góc 3 pha cân X.G (3,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7 | Bộ |
| 6 | V/c xà và phụ kiện vào vị trí (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,35 | T/Km |
| 7 | Xà neo góc 3 pha đổi hướng: Lắp néo góc 3 pha đổi hướng X.N90 (3,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | V/c xà và phụ kiện vào vị trí (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1 | T/Km |
| 9 | Xà 2 mét neo dừng cuối trụ đơn: Lắp xà néo dừng cuối trụ đơn X.D (3,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | V/c xà và phụ kiện vào vị trí (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1 | T/Km |
| 11 | Xà neo góc 3 pha: Lắp xà néo góc 3 pha X.NG (3,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | V/c xà và phụ kiện vào vị trí (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1 | T/Km |
| 13 | Xà bắt LBFCO: Lắp xà bắt LBFCO (3,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | V/c xà và phụ kiện vào vị trí (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,025 | T/Km |
| F | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Kéo cáp nhôm bọc lõi thép ACXH.50 (bằng thủ công) (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,9682 | Km/dây |
| 2 | Kéo cáp nhôm lõi thép AC.50 (bằng thủ công) (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,9894 | Km/dây |
| 3 | Lắp cách điện treo 24kV polymer (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 159 | Bộ |
| 4 | Lắp cách điện đứng 24kV + ty (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 24 | Cái |
| 5 | Lắp sứ đỡ tăng cường polymer 24kV (3,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp sứ ống chỉ hạ thế (3,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 53 | Cái |
| G | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ BTLT 12m hiện hữu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Tháo dỡ bộ neo chằng lệch hiện hữu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại bộ xà lệch đỡ thẳng (X.L) hiện hữu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại bộ xà dừng (X.D) hiện hữu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp lại sứ đứng polymer 24kV hiện hữu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp lại LBFCO hiện hữu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp lại sứ treo polymer 24kV hiện hữu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBFCO-24KV-100A-12kA 150KV BIL Polymer | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Bộ |
| I | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| J | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MBA 1 pha - 12,7/0,23KV - 25kVA (4,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Máy |
| 2 | Bộ tụ bù hạ thế - 400V - 30KVAr (4,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 18KV (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Cái |
| 4 | FCO 27kV - 100A-12kA 150KV BIL Polymer (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Dây chì FCO - 3K | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Sợi |
| 6 | Áptômát 3 pha - 600V - 125A - 37kA (có điều chỉnh) (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 220/380V - 120A (trực tiếp ) (4,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | Cái |
| K | VẬT TƯ: | |||
| 1 | Đà đỡ dây - L75x75x8 - 2,4m (4 ốp) (3,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | Cây |
| 2 | Cách điện đứng polymer 24kV + ty (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Đà bắt FCO + LA - L75x75x8 - 2,4m (4 ốp) (3,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | Cây |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường polymer 24kV cho FCO (3,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Giá treo 3 MBT 1 pha - 25 kVA (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thùng kiểm tính 2 ngăn composite - kt: 630x900x420 (C-R-S) (4,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Cáp đồng bọc CXV 25 - 24kV (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 18 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV 70 (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 33 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc CV 50 (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc CV 25 (đấu nối tụ bù) (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | Mét |
| 11 | Cáp đồng trần C 25 (tiếp địa) (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 56 | Mét |
| 12 | Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2,4m (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | Cọc |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 14 | Đắp đất tiếp địa k=0,9 (3/7 nhóm 1) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 15 | Đầu cosse áptômát - tiết diện 70mm2 (4,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cosse áptômát - tiết diện 50mm2 (4,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Đầu cosse tiết diện 25mm2 (4,5/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7 | Cái |
| 18 | Kẹp quai ép - tiết diện 50mm2 (loại vặn ty) (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Kẹp hotline (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp splitbolt - A/M 95mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới) (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Kẹp splitbolt - A/M 95mm2 (t/địa l/lại đến t/tính lưới) (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2 (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Cái |
| 23 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp lực - D90 (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | Mét |
| 24 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp tiếp địa - D21 (4/7 nhóm 5) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | Mét |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Phần trạm: Thí nghiệm, hiệu chỉnh MBA 25KVA | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh LA 18KV | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Cái |
| 3 | TNHC FCO 24kV - 100A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm áptomat < 500A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Phần đường dây: TNHC LBFCO 24kV - 100A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi