Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201189712-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201189636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 16:35:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,175,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,318 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,179 10m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,179 10m3
4 Phá đá mặt bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,501 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,501 100m3
6 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.385,012 10m3
7 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.385,012 10m3
8 Lu lèn nền đường nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,385 100m2
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,037 100m3
10 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.638,422 m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh hơi 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,093 100m3
12 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.548,95 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 24.495 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,042 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,923 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,923 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,923 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,923 100m2
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,273 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 48 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,273 100tấn
B II. VỈA HÈ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông vỉa hè 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,942 m3
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.528,654 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.641,83 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3cm sọc thẳng chỉ dẫn dành cho người tàn tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,68 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3cm chấm tròn cảnh báo dành cho người tàn tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
6 Bê tông lót móng bó vỉa, bó nền, hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,254 m3
7 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,791 m3
8 Bê tông bó nền, hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,486 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,714 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,948 100m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,149 100m2
12 Trồng giáng hương, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 cây
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 cay/90
14 Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 cây
15 Cung cấp đất đen trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,6 m3
C III. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,69 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6 m2
3 Sản xuất, lắp đặt thép tấm gia cố chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
4 Cung cấp bulong móng, M16x760mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 65x125 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 65x125cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=3,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 trụ
10 Cung cấp bu lông gắn biển báo, M12x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
D I. MƯƠNG BTCT ĐÚC SẴN
1 Bê tông mương băng đường phần đúc sẵn đá 1x2, bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,96 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông mương băng đường phần đúc sẵn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,147 tấn
3 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông mương băng đường phần đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,17 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện mương băng đường phần đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 c.kien
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,513 m2
E II. MƯƠNG BTCT ĐỔ TẠI CHỖ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,456 m3
2 Bê tông mương băng đường phần đổ tại chỗ, gờ gác đan loại 1, gờ gác đan loại 2 đá 1x2, bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,912 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương băng đường phần đổ tại chỗ, gờ gác đan loại 1, gờ gác đan loại 2, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,733 tấn
4 Gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm, cốt thép gờ gác đan mương loại 1, gờ gác đan loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,803 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn mương mương băng đường phần đổ tại chỗ, gờ gác đan loại 1, gờ gác đan loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,381 100m2
F III. MƯƠNG BTXM ĐỔ TẠI CHỖ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,866 m3
2 Bê tông mương vỉa hè đá 1x2, bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 942,27 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn mương vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,573 100m2
G IV. NẮP ĐAN MƯƠNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan loại 1, tấm đan loại 2, đá 1x2, bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,865 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan loại 1, tấm đan loại 2, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,497 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan loại 1, tấm đan loại 2, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,207 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan loại 1, tấm đan loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,05 100m2
5 Gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm, tấm đan thép mương băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,085 tấn
6 Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm, tấm đan thép mương băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,875 tấn
7 Lắp đặt tấm đan mương loại 1, tấm đan mương loại 2, tấm đan thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.367 c.kien
H 1. Hố ga
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,704 m3
2 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,269 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 tấn
6 Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3347 100m2
I 2. Đan hố ga
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, tấm đan hố ga hiện hữu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,409 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, tấm đan hố ga hiện hữu đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, tấm đan hố ga hiện hữu đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4983 tấn
4 Gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm, cốt thép tấm đan hố ga, tấm đan hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5508 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố ga, tấm đan hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,993 100m2
6 Lắp đặt tấm đan hố ga, tấm đan hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 c.kien
J 3. Khuôn hầm hố ga
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm hố ga, Khuôn hầm hố ga hiện hữu đá 1x2, bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,279 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm hố ga, Khuôn hầm hố ga hiện hữu đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2571 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm hố ga, Khuôn hầm hố ga hiện hữu đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3992 tấn
4 Gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm, cốt thép khuôn hầm hố ga, Khuôn hầm hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6058 tấn
5 Ván khuôn khuôn hầm hố ga, Khuôn hầm hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4352 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 c.kien
K VI. CỬA THU NƯỚC
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m3
2 Bê tông cửa thu nước đá 1x2, bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8307 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1201 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
6 Gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm, cốt thép cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5457 tấn
7 Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm, cốt thép cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4888 tấn
8 Lắp đặt lưới chắn rác cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
L VII. CÔNG TÁC PHÁ DỠ, ĐÀO MÓNG
1 Phá dỡ khuôn hầm hiện hữu, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8388 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8388 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
5 Cung cấp đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2473 m3
M Đường dây trung thế xây dựng mới: Phần móng và tiếp địa
1 Móng bê tông trụ đôi 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Moùng
2 Móng bê tông trụ đơn 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Moùng
3 Tieáp ñòa laëp laïi truï 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Boä
N Đường dây trung thế xây dựng mới: Phần trụ
1 Trụ BTLT 12m đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Truï
2 Trụ BTLT 12m đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Truï
O Đường dây trung thế xây dựng mới: Phần xà, néo
1 Xà composit (110x80x5x800)mm-X0,8Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Boä
2 Xaø composit 110x80x5-800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Thanh choáng Xaø composit 110x80x5-800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
4 Boulon 16x300+ 2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 boä
5 Boulon 16x100+ 2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 boä
6 Laép xaø đỡ ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
P Đường dây trung thế xây dựng mới: Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Cáp AC-50mm2 : chiều dài x1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,7388 kg
2 Cáp 24 KV ACX-50mm2: chiều dài x1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,7 m
3 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth-U Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 boä
4 Uclevis (4mm) + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp Uclevis (4mm) + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Bulon 16*300+2 long đền vuông D18-50*50*3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ :Nth-trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Bulon mắt 16*300+2 long đền vuông D18-50*50*3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Kẹp ép cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 caùi
14 Chân sứ đứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 caùi
15 Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
16 Sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 caùi
17 Chân sứ đỉnh thẳng dài 650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 caùi
18 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 boä
19 Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 boä
20 Sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 caùi
21 Chân sứ đỉnh đỡ góc dài 720mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 caùi
22 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 boä
23 Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-X Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chuoãi
24 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chuoãi
25 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 caùi
26 Khóa néo dây cỡ dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 caùi
27 Kẹp ép cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
29 Lắp Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
30 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
31 Lắp Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
32 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2 (3m/ pha ;đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 meùt
33 Dây composit buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 sôïi
34 Lắp đặt cáp ACX-50mm2 . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2877 km
35 Lắp đặt cáp AC-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2877 km
36 Lắp sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 boä
37 Lắp Uclevis (4mm) + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 boä
38 Lắp chân sứ đứng + đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 caùi
39 Lắp chuỗi sứ néo Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chuoãi
40 Biển số - Bảng nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
41 Lắp Biển số - Bảng nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
42 FCO 27kV - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
43 FCO 27kV - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
44 Dây chảy 3K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sôïi
45 Chi phí đấu nối hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 laàn
Q Trạm biến áp
1 Máy biến áp 12,7/0,23kV 15kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 maùy
2 Máy biến áp 12,7/0,23kV 15kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 maùy
3 FCO 27kV - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
4 FCO 27kV - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
5 Dây chảy 3K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sôïi
6 LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
7 Lắp LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
8 MCCB 3 cực 400V-100A - 36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
9 Lắp MCCB 3 cực 400V-100A - 36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
10 Biến dòng 600V 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 caùi
11 Điện kế 3 pha 380/ 220-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
12 Gi U treo my biến thế 15 KVA. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
13 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 boä
14 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 boä
15 Lắp bộ U treo máy biến thế -15 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
16 Giá đỡ Fco, LA 1 pha (01 bộ): Xà composite 110x80x5-800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
17 Giá đỡ Fco, LA 1 pha (01 bộ): Bát LL bắt FCO-LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 boä
18 Giá đỡ Fco, LA 1 pha (01 bộ): Boulon 16x400+ 2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 boä
19 Giá đỡ Fco, LA 1 pha (01 bộ): Boulon 16x150+ 2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 boä
20 Giá đỡ Fco, LA 1 pha (01 bộ): Laép boä xaø composit -15 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
21 Cáp đồng trần M25mm2;55m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 kg
22 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 boä
23 Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
24 Lắp Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
25 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 caùi
26 Lắp Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 caùi
27 Kẹp ép cỡ dây 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 caùi
28 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 boä
29 Kéo dây tiếp địa trong TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 meùt
30 Đóng cọc tiếp địa trong TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 coïc
31 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
32 Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
33 Vỏ t CB trạm 1 pha + khóa + boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
34 Vỏ t CB trạm 1 pha + khóa + boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
35 Cổ dê bắt tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 boä
36 Bakelit 550x450 dầy 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 caùi
37 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 boä
38 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 meùt
39 Lắp Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 meùt
40 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
41 Lắp Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
42 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
43 Lắp Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
44 Cáp đồng bọc CV-50mm2;8m/pha + 2m từ nguội mba Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 meùt
45 Lắp Cáp đồng bọc CV-50mm2;8m/pha + 2m từ nguội mba Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 meùt
46 Cáp CVV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 meùt
47 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 caùi
48 Chụp đầu cosse 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 caùi
49 Ống PVC D90x4.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
50 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 boä
51 Lắp Cổ dê kẹp ống PVC Þ 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 boä
52 Co sừng 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 caùi
53 Nối thẳng ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
54 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuyùp
55 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 oáng
56 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuoän
57 Bọc cách điện đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Bọc cách điện đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
59 Bọc cách điện đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
60 Lắp ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 meùt
61 Bảng tên trạm + bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
62 Lắp Bảng tên trạm + bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
R PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
2 Đất tái lập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 m3
3 Cát lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 m3
4 Gạch đinh làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 viên
5 Ni lon màu cảnh báo cáp ngàm KT=(0.2x1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
6 Ống HDPE-D-65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
7 Ống thép STK D90 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
8 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 Mét
9 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 đầu
10 Cáp đồng trần 11mm2 (tiếp địa liên hoàn các trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.508 Mét
11 Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516 Mét
12 Móng trụ đèn chiếu sáng KT=(600x600x1200)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Móng
13 Khung móng trụ chiếu sáng M24x300x300x1030)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Bộ
14 Móng tủ điều khiển chiếu sáng . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
15 Khung móng tủ chiếu sáng M24x300x300x1030)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Đất đào (1x0,6x0,55)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
17 Đất đắp :(0,8*0,8*1,1)-(0,6*0,6*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 m3
18 Đổ bê tông mác 200 đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2649 m3
19 Đổ bê tông mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
20 Cọc tiếp địa D16 - 2,4m thép mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Cọc
21 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Con
22 Trụ đèn STK côn 9m - dày 4mm 191/78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Trụ
23 Cần đèn đơn D60 cao 2m vươn xa 1,5m (CD-02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Cần
24 Đèn cao áp led 150W -220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Bộ
25 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Táp lô cửa trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Bộ
27 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cửa
S THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp cấp điện áp 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Maãu
2 FCO 27kV 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
3 Sứ treo Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chuoãi
4 Sứ đứng, sứ đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Caùi
5 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Vò trí
T THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN TRẠM BIẾN AP
1 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 h.thong
2 MBA 1 pha (12.7)/0.23KV -(15)KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Maùy
3 FCO 27kV 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
4 MCCB 3 cực 400V -(100)A - (35)KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
5 LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
6 Cáp cấp điện áp ≤ 1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 maãu
7 Cáp cấp điện áp 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 maãu
U THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG CHIẾU SANG
1 Thử nghiệm cáp <1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 maãu
2 Đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
3 Đo tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 V.tri
V HẠNG MỤC CHUNG
1 Xây nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c.trinh
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c.trinh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->